Ngày soạn: 26/10/2020 Tuần 9- Tiết 20 BÀI TẬP. I. Mục tiêu: 1.Kiến thức, kỹ năng, thái độ. - Kiến thức: + Hệ thống kiến thức lịch sử thế giới trung đại và lịch sử Việt Nam X- XI. + Khắc sâu kiến thức cơ bản, trọng tâm cho học sinh. - Kĩ năng: + Rèn cho học sinh nhớ các sự kiện lịch sử và tư duy logic, giúp học sinh cĩ cách nhìn tồn diện lịch sử Việt Nam và lịch sử thế giới. + Rèn kĩ năng trình bày diễn biến theo bản đồ. -Thái độ : Trau dồi ý thức học tập bộ mơn, cĩ cách nhìn tồn diện lịch sử Việt Nam và lịch sử thế giới. II- Chuẩn bị - Giáo viên: Tranh ảnh, bản đồ thế giới. - HSinh: SGK, bài soạn. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp : 1’ 2. Kiểm tra bài cũ : 5’ Lồng vào bài tập 3. Bài mới : - HĐ1. Hoạt động ơn tập : Hoạt động của giáo Sản phẩm hoạt động Kết luận của giáo viên viên của và học sinh học sinh Kiến thức 1: 8’Tìm 1. Châu Âu Phong kiến. hiểu về xã hội phong -Xã hội phong kiến Châu Âu kiến Châu Âu hình thành thế kỉ V. Thời gian hình thành, - HS trả lời - Thời gian phát triển từ XI- phát triển, suy vong của XIV- XV. xã hội phong kiến Châu Âu. Những cuộc phát kiến - Thúc đẩy thương - Chủ nghĩa tư bản ra đời địa lí cĩ tác động như nghiệp Châu Âu phát trong lịng. thế nào đến xã hội triển đem lại cho giai cấp - Thế kỉ XVI- suy vong- các phong kiến Châu Âu? tư sản Châu Âu nguồn cuộc đấu tranh của giai cấp lợi nhuận khổng lồ, tư sản chống phong kiến... nguyên liệu quý giá vàng, bạc, châu báu, đất đai, Châu á, Phi, Mĩ La Giai cấp tư sản đấu Tinh tan ra Châu Mĩ. tranh chống phong kiến - Phong trào văn hố mở đầu trên lĩnh vực phục hưng, tơn giáo, gĩp nào? phần thúc đẩy cuộc khởi 1 nghĩa nhân dân bùng nổ, làm cho đạo Kitơ phân hố Kitơ giáo- cựu giáo. 2.Xã hội phong kiến. Đạo tin lành- tơn giáo. Phương Đơng Kiến thức 2: 8’Tìm - Hình thành thế kỉ I- X <III hiểu về xã hội phong tcn Trung Quốc>. kiến - HS làm bài - Thời gian phát triển XI- Thời gian hình thành, XV. phát triển, suy vong chế - Thời gian suy yếu XVI- độ phong kiến phương XIX cn tư bản. Đơng? -Ra đời sớm. Hãy so sánh với sự -Phát triển chậm. hình thành phát triển, -Suy yếu kéo dài-> bị suy vong của chế độ phương Tây xâm lược. a.Trung Quốc phong kiến. phong kiến Châu Âu. - Hình thành thế kỉ III - Giấy, in, la bàn, thuốc Tần trải qua nhiều triều đại Hãy kể tên các thành súng> văn, thơ, khoa phong kiến với nhiều giai tựu đạt được Trung học, nghệ thuật, cổ đoạn thăng trầm. Quốc. trung... - Phát triển mạnh nhất ở thế kỉ X- XVI. - Suy yếu ở thế kỉ XVII- XIX. Thời gian ra đời phát - Bị thực dân phương Tây triển? Tác phẩm thơ ca, Kinh xâm lược XIX- XX-> nửa Những thành tựu văn vê-đa. thuộc địa. hố của ấn Độ, chữ Đạo Hin-đu. b.ấn Độ thời phong kiến. Phạn. 2 Bộ sử thi nổi tiếng: - Hình thành thế kỉ IV. - Phát triển từ IV- giữa V đầu Mahakharutu. VI bị diệt vong bị người Ramayana. nước ngồi thống trị. Kiến trúc Hin-đu. + XII bị người Thổ Nhĩ Kì Inđơnêxia, Mianma, Lào, thơn tính lập ra vương Triều CPC, Thái Lan, Việt hồi giáo Đêli. Kể tên các vương quốc Nam... + XVI bị người Mơng Cổ Đơng Nam á: thống trị lập vương triều hồi giáo Mơgơn. + XIX bị thực dân Ânh xâm lược-> thuộc địa của Anh. c.Các quốc gia phong kiến Đơng Nam á. - X thế kỉ đầu cn. - X-XV phát triển. - XVI- Xĩ suy yếu bị thực dân xâm lược. 2 3. Việt Nam từ X-XI. Kiến thức 3: 12’ Việt Nam từ X-XI. Học sinh đọc bài tập, BT1: Hồn thành sơ đồ bộ máy thời Ngơ GV gọi HS lên bảng làm bài cho Vua điểm. Quan văn Quan võ Thứ sử các châu HS:Đọc bài tập 2 sau khi thống nhất đất nước Đinh Bộ Lĩnh đã làm BT2: Những việc làm của Đinh Bộ Lĩnh sau gì để xây dựng đất nước? khi lên ngơi. + Đặt tên nước: Đại cồ Việt + Định đơ: Hoa Lư + Phong vương: Cho các con + Các biện pháp xây dựng đất nước: cắt cử tướng lĩnh thân cận giữ chức vụ chủ chốt, dựng cung điện, đúc tiền, xử phạt nghiêm kẻ cĩ tội. Bài tập 3: Bài tập 1 trang 33 vở bài tập a.Triều đại tiến hành khai khẩn đất hoang, a.Triều đại nào dưới đây tiến hành đào mương ,đắp đê phịng úng ngập,cấm giết khai khẩn đất hoang đào mương , trâu bị: đắp đê phịng úng ngập,cấm giết -Nhà Tiền Lê -Nhà Ngơ trâu bị ? -Nhà Lý - Nhà Đinh ĐÁn : Nhà Lý b.So với thời Đinh –Tiền Lê,đẳng cấp xã hội b.So với thời Đinh –Tiền Lê,đẳng thời Lý cĩ bị phân hĩa sâu sắc. cấp xã hội thời lý cĩ bị phân hĩa -Tầng lớp nào tăng lên : Tầng lớp ĐC tăng sâu sắc hơn khơng? lên , các tầng lớp tăng lên bằng cách nào? Do : Phong tước, Giàu cĩ mua RĐ , cĩ nhiều RĐ -> Địa chủ . -Tầng lớp nào chiếm đa số trong dân cư? Nơng dân chiếm đại đa số . BT2 trang 26 SBT. Kể tên các kinh Đơ của nước Ta Kể tên các Kinh Đơ của nước ta theo thứ tự theo thứ tự thời gian tứ thời Văn thời gian tự thời Văn Lang đến nhà Lý: Lang đến nhà Lý? 1. Bạch Hạc. - Bạch Hạc 2. Cổ Loa . 3 - Cổ Loa 3. Hoa Lư. - Hoa Lư 4. Đại La ( Thăng Long) - Đại La ( Thăng Long ). Bài 1 : Xác định cơng lao của Ngơ Quyền và Đinh Bộ Lĩnh đối với nước ta ? ( Đánh dấu x) ( HS Yếu) Cơng lao đối với đất nước Ngơ Quyền Đinh Bộ Lĩnh Đánh đuổi quân xâm lược Nam Hán, giành độc lập x Đánh ta quân xâm lược Lương thành lập nước Vạn Xuân Dẹp loạn 12 xứ quân thống nhất đất nước x Dựng nền độc lập tự chủ cho dân tộc x Giữ vừng nền độc lập , tiếp tục xây dựng nền kinh x tế tự chủ Bài 2 : Những biện pháp phát triển nơng nghiệp của nhà Đinh –Tiền Lê và nhà Lý ? ( HS Yếu) Nhà Đinh Nhà Lý Tiền Lê Tổ chức lễ cày tịch điền hàng năm x x Khuyến khích khai hoang x x Nạo vét kênh mương x x Đắp đê phịng ngập lụt x Ban hành luật cấm giết mổ trâu , bị bảo vệ sức x kéo 2. Hoạt động luyện tập: - Gv hướng dẫn học sinh làm các bài tập trong sbt. - Ngơ Quyền, Đinh Bộ Lĩnh và Lê Hồn cĩ cơng lao ntn trong lịch sử dân tộc? - Tại sao nĩi thế kỉ X là thế kỉ mở đầu của chế độ phong kiến độc lập ở Việt Nam? - GV khái quát lại kiến thức tồn bài và ra một số câu hỏi trắc nghiệm (bảng phụ) - Hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời mà em cho là đúng nhất. Câu 1. Khi tràn vào lãnh thổ của đế quốc Rơ-ma, người Giéc Man đã làm gì? A. Khơng tiêu diệt các vương quốc cũ trên đất Rơ-ma. B. Khơng thành lập vương quốc mới. C. Chiếm đoạt ruộng đất, rồi chia cho các tướng lĩnh quý tộc. D. Phong tước vị thấp cho nơng dân. 2. Nguyên nhân nào dẫn đến sự ra đời của thành thị trung đại? A. Do nơi đây tập trung nhiều thợ thủ cơng. B. Do nhu cầu sản xuất nơng nghiệp. C. Do nơi đây tập trung nhiều lãnh chúa. D. Do nhu cầu sản xuất và trao đổi, buơn bán. Câu 3. Tên kinh đơ Thăng Long do ai đặt ra? A- Lý Cơng Uẩn B- Đinh Bộ Lĩnh 4 C- Ngơ Quyền D- Lê Hồn Câu 4. Nhà Tống đẩy manh xâm lược nước ta nhằm mục đích gì ? A- Giải quyết khĩ khăn về tài chính bị cạn kiệt. B- Làm cho nước ta bị suy yếu, tạo điều kiện cho Champa xâm lược C- trả thù cuộc chiến tranh xâm lược bị Lê hồn đánh bại. D- Muốn dùng chiến tranh để giải quyết cuộc khủng hoảng trong nước. Câu 5. Trong xã hội phong kiến Trung Quốc nhà Tần đã thi hành chính sách gì? A. Bắt lao dịch, mở rộng lãnh thổ B. Giảm tơ thuế, sưu, dịch C. Mở khoa thi chọn người tài. D. Chia ruộng đất cho nơng dân. Câu 6. Để khuyến khích nơng dân sản xuất, nhà vua đã: A Tổ chức lễ tế trời, đất cầu mưa B Về địa phương tổ chức lễ cày tịch điền C Sai sứ giả nước ngồi lấy giống lúa mới về D Giảm thuế cho nơng dân Câu 7. Lý Thường Kiệt cho xây dựng phịng tuyến chống quân Tống ( thế kỷ XI ) tại: A Ải Chi Lăng B Dọc sơng Thương C Dọc sơng Như Nguyệt D Cửa sơng Bạch Đằng Câu 8. Phong trào Văn hố Phục hưng diễn ra vào thời gian nào? A. Đầu thế kỷ XIV- thế kỷ XVII B. Cuối thế kỷ XIV- thế kỷ XVII C.Thế kỷ XIV- thế kỷ XVII D. Đầu thế kỷ XVII- thế kỷ XVIII Câu 9: Khu vực Đơng Nam á ngày nay gồm: A- 8 nước B- 9 nước C- 10 nước D- 11 nước Câu 10 : Lãnh địa phong kiến là: A- Những vùng đất đai rộng lớn mà quý tộc chiếm đoạt được. B- Những vùng đất đai rộng lớn mà quý tộc mua rẻ đuợc. C- Những vùng đất đai rộng lớn mà quý tộc bỏ cơng sức khai hoang. D- Những cơng xã cĩ quy mơ lớn. Câu 11. Các lãnh chúa phong kiến xuất thân từ tầng lớp nào? A. Địa chủ và chủ nơ. B. Thương nhân và tu sĩ C. Địa chủ và quý tộc D. Tướng lĩnh quân sự và quý tộc Câu12: Nước nào đi tiên phong trong quá trình phát kiến địa lý A- Bồ đào nha và Tây Ban Nha B- ý và nga C- Hà lan và Đan mạch D- Anh và Pháp Câu 13: Nơng dân bị mất ruộng trở nên nghèo túng phải nhận ruộng của địa chủ để cày cây gọi là: A- Nơng dân tự canh B- Tá điền và chủ nơ C- Nơng dân làm thuê D- Nơng dân lĩnh canh hay những tá điền Câu 14: Ai là người cĩ cơng dẹp loạn 12 sứ quân? A. Đinh Bộ Lĩnh B. Lý Cơng Uốn C. Lê Hồn D. Lý Thường Kiệt. 5 Câu 15: Quê hương của phong trào văn hĩa phục hưng là ở: A- Nước Anh B- Nước Ý C- Nước Pháp D: Nước Nga Câu 16. Các nước Đơng Nam á nằm trong khu vực khí hậu nào? A- Khí hậu giĩ mùa B- Khí hậu cận nhiệt C- Khí hậu ơn đới D- Khí hậu hàn đới Câu 17: Cơ sở kinh tế của xã hội phong kiến phương Đơng là: A- Nền kinh tế nơng nghiệp đĩng kín trong các lãnh địa. B- Nền kinh tế nơng nghiệp, chăn nuơi, thủ cơng nghiệp đĩng kín trong các cơng xã nơng thơn. C- Chủ yếu là kinh tế nơng nghiệp và chăn nuơi. D- Kinh tế chủ yếu là trồng cây cơng nghiệp và cây lưu niên. Câu 18: Vị vua Đầu tiên của nước ta xưng " Hồng Đế" là: A- Ngơ Quyền B- Lý Cơng uẩn C- Mai Thúc Loan D- Đinh Bộ Lĩnh Câu 19: Ai đã đề ra và thực hiện chủ trương sáng tạo “ tiến cơng trước để tự vệ” trong cuộc kháng chiến chống Tống thời Lý. A. Lý Đạo Thành. B. Lý Nhân Tơng. C. Lý Thường Kiệt. D. Lý Thánh Tơng. Câu 20: Nhà Lý chia cả nước thành. A. 10 đạo. B. 12 đạo. C. 12 lộ. D. 24 lộ Phần tự luận Câu 1. Khu vực Đơng Nam Á ngày nay gồm bao nhiêu nước? Hãy kể tên các nước đĩ? Nêu những nét chung về điều kiện tự nhiên của các nước Đơng Nam Á ? Gợi ý: - Các quốc gia Đơng Nam Á gồm 11 nước: VN, Lào, Cam-pu-chia, Thái Lan, Mi- an-ma, Ma-lai-xi-a, Bru-nây, Phi-líp-pin, Xin-ga-po, In-đơ-nê-xi-a, Đơng Ti-mo. - Chịu ảnh hưởng của giĩ mùa cĩ 1 mùa khơ và 1 mùa mưa. - Khí hậu nhiệt đới ẩm mưa nhiều thuận lợi cho sự phát triển Nơng nghiệp phát triển , và các loại rau, cũ, quả. Câu 2. Nhà Lý thành lập trong hồn cảnh nào? Gợi ý: - Năm 1005 Lê Hồn mất , Lê Long Đỉnh nối ngơi, năm 1009, Lê Long Đĩnh chết. Triều Tiền Lê chấm dứt. Năm 1010, Lý Cơng Uẩn đặt niên hiệu là Thuận Thiên quyết định dời đơ về Đại La, lấy tên nước là Thăng Long. - Năm 1054, nhà Lý đổi tên nước là Đại Việt và tiến hành xd chính quyền quân chủ bằng cách tổ chức bộ máy nhà nước . Câu 3.Trước âm mưu xâm lược của nhà Tống nhà Lý chuẩn bị đối phĩ như thế nào? Gợi ý: 6 - Nhà Lý chủ động dối phĩ với nhà Tống: Cử Lý Thường Kiệt làm tổng chỉ huy, tổ chức kháng chiến, quân đội được mộ thêm và tăng cường canh phịng thường xuyên luyện tập , làm thất bại âm mưu của nhà Tống . - Lý Thánh Tơng và Lý thường Kiệt đem quân đánh Champa. Câu 4 : Nêu cách đánh giặc độc đáo của Lý Thường Kiệt trong cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lược (1075 – 1077)? Đáp án: + Chủ trương “tiến cơng trước để tự vệ” và khi đạt được mục tiêu, ơng chủ động rút quân, chuẩn bị phịng tuyến chặn địch trong nước. + Vào ban đêm,cho người vào ngơi đền ngâm vang bài thơ thần bất hủ làm tăng sức mạnh quyết chiến của quân ta, làm quân giặc sợ hãi chán nản . + Năm 1077, đang đêm ơng cho quân lặng lẽ vượt sơng Như Nguyệt bất ngờ đánh vào các doanh trại của giặc -> quân Tống thất bại thảm hại . LTK kết thức chiến tranh bằng biện pháp mềm dẻo, thương lượng, đề nghị “giảng hồ” - HĐ3. Hoạt động vận dụng: 2’ - Kể tên một số nhà thờ thiên chúa giáo ở Việt Nam hiện nay mà em biết? - Kể tên thủ đơ của các nước ĐNA hiện nay? 4. Hướng dẫn về nhà và hoạt động nối tiếp:3’ - Sưu tầm thêm các tư liệu về cuộc đời và sự nghiệp của Ngơ Quyền, Đinh Bộ Lĩnh và Lê Hồn , Lý Cơng Uẩn. - Đĩng vai hướng dẫn viên du lịch, giới thiệu với du khách về di tích lịch sử nào đĩ thời Ngơ, Đinh, Tiền Lê hoặc thời Lý. - Học kĩ bài, chuẩn bị giờ sau kiểm tra 1 tiết. IV. Đánh giá bài học: 3’ - Nêu các sự kiện nổi bật của VN từ TK X –XI. - Thống kê những sự kiện chính , những thành tựu chính về kinh tế , văn hĩa, giáo dục, nghệ thuật,khiến trúc thời Đinh- Tiến Lê , thời lý? ( HS Khá- giỏi) Thời Đinh – Tiền Lê Thời lý Kinh Tế Giáo dục Xã hội Sinh hoạt Văn hĩa Kiến trúc – điêu khắc V . Rút kinh nghiệm : .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... 7 Ngày soạn: 26/10/2020 Tuần 9- Tiết 18 KIỂM TRA GIỮA KÌ I I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Kiểm tra được kết quả nhận thức của học sinh qua 3 mức độ nhận biết, thơng hiểu và vận dụng. Biết được sự ra đời của xã hội phong kiến phương Đơng và phương Tây; Nêu được những nết giống nhau, khác nhau giữa xã hội phong kiến phương Đơng và phương Tây; Hiểu về sự phát triển của một số quốc gia tiêu biểu; trình bày được sự ra đời của một số triều đại đầu tiên của nước ta như: Ngơ – Đinh - Tiền Lê – Lý. 2.Kĩ năng:Khái quát kiến thức đã học một cách cĩ hệ thống. 3.Thái độ: GD học sinh ý thức tự giác ,độc lập suy nghĩ làm bài II.CHUẨN BỊ: - Thầy : chuẩn bị đề bài kiểm tra. - Trị : Ơn tập III. CÁC BƯỚC LÊN LỚP : 1. Ổn định lớp: 1’ ( Kiểm tra sĩ số) 2. Kiểm tra : 42’ Đề kiểm tra XÂY DỰNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHỦ ĐỀ Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng Tổng TN TL TN TL TN TL Bài 1: Xã hội phong 1(0,5 1(0,5 2 (1đ) kiến châu Âu đ) đ) Bài 3: Cuộc đấu tranh 1 của giai cấp tư sản 1(0,5 (0,5đ) chống PK thời kì hậu đ) trung đại ở châu Âu Bài 6: Các quốc gia 1 ( 0,5 1(3đ) phong kiến Đơng Nam á đ) 2(3.5đ) BÀI 9: Nước Đại Cồ 2(1đ) 1( 3đ) 4 (4đ) Việt thời Đinh – Tiền Lê Bài 10: Nhà Lý đẩy 1( 1 (0,5) mạnh cơng cuộc xây 0,5đ) dựng đất nước 8 Tổng Số câu Số Số Số Câu10 7 Số câu: 1 câu : câu : (10 đ) điểm : Số 1 Số 1 Số Tỉ lệ : (3,5 đ) điểm điểm điểm 100% Tỉ lệ: (3đ) (0,5 (3đ) 35% Tỉ lệ: đ) Tỉ lệ: 30% Tỉ lệ: 30% 5% ĐỀ KIỂM TRA 9 ĐÁP ÁN MƠN LỊCH SỬ 7 I. Phần trắc nghiệm: (4điểm) Mã đề 1 2 3 4 5 6 7 8 730 B C B C C D C C 703 D C D B A A C A 705 B A C A D B A C 735 A B A D B C C D II. Phần tự luận (6 điểm) Câu 1. (3 điểm) - Các quốc gia Đơng Nam Á gồm 11 nước: VN, Lào, Cam-pu-chia, Thái Lan, Mi- an-ma, Ma-lai-xi-a, Bru-nây, Phi-líp-pin, Xin-ga-po, In-đơ-nê-xi-a, Đơng Ti- mo(1,5điểm) - Chịu ảnh hưởng của giĩ mùa cĩ 1 mùa khơ và 1 mùa mưa. (0,5 điểm) - Khí hậu nhiệt đới ẩm mưa nhiều thuận lợi cho sự phát triển Nơng nghiệp phát triển , và các loại rau, cũ, quả. (1 điểm) Câu 2. (3 điểm) * Nơng nghiệp. Chú ý phát triển nơng nghiệp: - Quyền sở hữu ruộng đất nĩi chung thuộc về làng xã, theo tập tục chia nhau cày cấy , nộp thuế và đi lính và lao dịch cho nhà vua. - Khai khẩn đất hoang, đào vét kênh mương được chú trọng.Nghề trồng dâu nuơi tầm được khuyến khích..., các năm 987, 989 được mùa. => Nơng nghiệp ổn định và phát triển. -Trồng dâu, nuơi tằm cũng được khuyến khích. * Thủ cơng nghiệp. - Xây dựng một số xưởng thủ cơng: Xưởng đúc tiền, chế tạo vũ khí, may mũ áo...xây dựng cung điên, chùa chiền, nhà cửa... - Nghề cổ truyền được phát triển như dệt lụa, làm gốm. * Thương nghiệp. - Nhiều trung tâm buơn bán và chợ làng quê được hình thành. - Buơn bán với nước ngồi. 4. Củng cố: GV thu bài và nhận xét thái độ làm bài của HS 5. Hướng dẫn HS tự học, làm bài tập và soạn bài mới ở nhà: 2’ - CBB: Đọc trước và chuẩn bài 13SGK theo hướng dẫn SGK IV- RÚT KINH NGHIỆM: .................................................................................................................... ............................................................................................................. .................................................................................................................... .............................................................................................................. THỐNG KÊ ĐIỂM b. Phân loại: Lớp Từ 0- Từ 5- Từ 7- Từ 9-10 So sánh lần kiểm tra trước 10 dưới 5 dưới 7 dưới 9 ( Từ 5 trở lên) Tăng % Giảm % 7A7 Tổng Ký duyệt của tổ tuần 9 ngày 28 /10 /2020 Tổ Phĩ - ND: - HT: - PP : Đinh Thu Trang 11 Mã đề 730 Trường THCS Nguyễn Minh Nhựt KIỂM TRA I TIẾT Họ và tên: NĂM HỌC 2020 - 2021 Lớp :7A MƠN LỊCH SỬ 7 THỜI GIAN : 45 PHÚT ( Khơng kể thời gian giao đề) Điểm Lời phê ĐỀ KIỂM TRA I. Phần trắc nghiệm (4 điểm) Hãy khoanh trịn vào đáp án em cho là đúng. Câu 1. Tên kinh đơ Thăng Long do ai đặt ra? A- Lý Cơng Uẩn B- Đinh Bộ Lĩnh C- Ngơ Quyền D- Lê Hồn Câu 2. Khi tràn vào lãnh thổ của đế quốc Rơ-ma, người Giéc Man đã làm gì? A. Khơng tiêu diệt các vương quốc cũ trên đất Rơ-ma. B. Khơng thành lập vương quốc mới. C. Phong tước vị thấp cho nơng dân. D. Chiếm đoạt ruộng đất, rồi chia cho các tướng lĩnh quý tộc. Câu 3. Lãnh địa phong kiến là: A- Những cơng xã cĩ quy mơ lớn B- Những vùng đất đai rộng lớn mà quý tộc chiếm đoạt được. C- Những vùng đất đai rộng lớn mà quý tộc bỏ cơng sức khai hoang. 12 D- Những vùng đất đai rộng lớn mà quý tộc mua rẻ đuợc. Câu 4. Để khuyến khích nơng dân sản xuất, nhà vua đã: A.Tổ chức lễ tế trời, đất cầu mưa C. Về địa phương tổ chức lễ cày tịch điền B. Sai sứ giả nước ngồi lấy giống lúa mới về. D. Giảm thuế cho nơng dân Câu 5. Nhà Tống đẩy manh xâm lược nước ta nhằm mục đích gì ? D- Giải quyết khĩ khăn về tài chính bị cạn kiệt. E- Làm cho nước ta bị suy yếu, tạo điều kiện cho Champa xâm lược F- trả thù cuộc chiến tranh xâm lược bị Lê hồn đánh bại. D- Muốn dùng chiến tranh để giải quyết cuộc khủng hoảng trong nước. Câu 6. Khu vực Đơng Nam á ngày nay gồm: A- 8 nước B- 9 nước C- 10 nước D- 11 nước Câu 7. Lý Thường Kiệt cho xây dựng phịng tuyến chống quân Tống ( thế kỷ XI ) tại: A Ải Chi Lăng C Dọc sơng Như Nguyệt B Dọc sơng Thương D Cửa sơng Bạch Đằng Câu 8. Phong trào Văn hố Phục hưng diễn ra vào thời gian nào? A. Đầu thế kỷ XIV- thế kỷ XVII B. Cuối thế kỷ XIV- thế kỷ XVII C.Thế kỷ XIV- thế kỷ XVII D. Đầu thế kỷ XVII- thế kỷ XVIII II.Phần tự luận (6 điểm) Câu 1. Khu vực Đơng Nam Á ngày nay gồm bao nhiêu nước? Hãy kể tên các nước đĩ? Nêu những nét chung về điều kiện tự nhiên của các nước Đơng Nam Á ? (3điểm) Câu 2.Trước âm mưu xâm lược của nhà Tống nhà Lý chuẩn bị đối phĩ như thế nào? (3điểm) Bài làm .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... ......................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... 13 .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... ......................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... ......................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... ........................................ .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... ............................. Trường THCS Nguyễn Minh Nhựt KIỂM TRA I TIẾT Mã đề 703 Họ và tên: NĂM HỌC 2019 - 2020 Lớp :7A MƠN LỊCH SỬ 7 THỜI GIAN : 45 PHÚT ( Khơng kể thời gian giao đề) Điểm Lời phê ĐỀ KIỂM TRA I. Phần trắc nghiệm (4 điểm) Hãy khoanh trịn vào đáp án em cho là đúng. Câu1. Lãnh địa phong kiến là: A- Những cơng xã cĩ quy mơ lớn B- Những vùng đất đai rộng lớn mà quý tộc mua rẻ đuợc. 14 C- Những vùng đất đai rộng lớn mà quý tộc bỏ cơng sức khai hoang. D- Những vùng đất đai rộng lớn mà quý tộc chiếm đoạt được. Câu 2. Khi tràn vào lãnh thổ của đế quốc Rơ-ma, người Giéc Man đã làm gì? A. Khơng tiêu diệt các vương quốc cũ trên đất Rơ-ma. B. Khơng thành lập vương quốc mới. C. Chiếm đoạt ruộng đất, rồi chia cho các tướng lĩnh quý tộc. D. Phong tước vị thấp cho nơng dân. Câu 3. Khu vực Đơng Nam á ngày nay gồm: A- 8 nước B- 9 nước C- 10 nước D- 11 nước Câu 4. Tên kinh đơ Thăng Long do ai đặt ra? A- Lê Hồn B- Đinh Bộ Lĩnh C- Ngơ Quyền D- Lý Cơng Uẩn Câu 5. Ai là người cĩ cơng dẹp loạn 12 sứ quân? A. Đinh Bộ Lĩnh B. Lý Cơng Uốn C. Lê Hồn D. Lý Thường Kiệt. Câu 6. Để khuyến khích nơng dân sản xuất, nhà vua đã: A . Về địa phương tổ chức lễ cày tịch điền B . Tổ chức lễ tế trời, đất cầu mưa C . Sai sứ giả nước ngồi lấy giống lúa mới về D . Giảm thuế cho nơng dân Câu 7. Phong trào Văn hố Phục hưng diễn ra vào thời gian nào? A. Đầu thế kỷ XIV- thế kỷ XVII B. Cuối thế kỷ XIV- thế kỷ XVII C.Thế kỷ XIV- thế kỷ XVII D. Đầu thế kỷ XVII- thế kỷ XVIII Câu 8. Lý Thường Kiệt cho xây dựng phịng tuyến chống quân Tống ( thế kỷ XI ) tại: A . Dọc sơng Như Nguyệt C . Ải Chi Lăng B . Dọc sơng Thương D . Cửa sơng Bạch Đằng II.Phần tự luận (6 điểm) Câu 1. Khu vực Đơng Nam Á ngày nay gồm bao nhiêu nước? Hãy kể tên các nước đĩ? Nêu những nét chung về điều kiện tự nhiên của các nước Đơng Nam Á ? (3điểm) Câu 2.Trước âm mưu xâm lược của nhà Tống nhà Lý chuẩn bị đối phĩ như thế nào? (3điểm) Bài làm .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... 15 .................................................................................................................... ......................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... ......................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... ......................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................. .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... ............................. .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... ............................. Mã đề 705 Trường THCS Nguyễn Minh Nhựt KIỂM TRA I TIẾT Họ và tên: NĂM HỌC 2019- 2020 Lớp :7A MƠN LỊCH SỬ 7 THỜI GIAN : 45 PHÚT ( Khơng kể thời gian giao đề) 16 Điểm Lời phê ĐỀ KIỂM TRA I. Phần trắc nghiệm (4 điểm) Hãy khoanh trịn vào đáp án em cho là đúng. Câu 1. Khi tràn vào lãnh thổ của đế quốc Rơ-ma, người Giéc Man đã làm gì? A. Khơng tiêu diệt các vương quốc cũ trên đất Rơ-ma. B. Chiếm đoạt ruộng đất, rồi chia cho các tướng lĩnh quý tộc. C. Khơng thành lập vương quốc mới. D. Phong tước vị thấp cho nơng dân. Câu 2. Tên kinh đơ Thăng Long do ai đặt ra? A- Đinh Bộ Lĩnh B- Lý Cơng Uẩn C- Ngơ Quyền D- Lê Hồn Câu 3. Phong trào Văn hố Phục hưng diễn ra vào thời gian nào? A. Đầu thế kỷ XIV- thế kỷ XVII B. Cuối thế kỷ XIV- thế kỷ XVII C.Thế kỷ XIV- thế kỷ XVII D. Đầu thế kỷ XVII- thế kỷ XVIII Câu 4. Khu vực Đơng Nam á ngày nay gồm: A-11 nước B- 9 nước C- 10 nước D- 8 nước Câu 5. Để khuyến khích nơng dân sản xuất, nhà vua đã: A. Tổ chức lễ tế trời, đất cầu mưa B. Giảm thuế cho nơng dân C. Sai sứ giả nước ngồi lấy giống lúa mới về D. Về địa phương tổ chức lễ cày tịch điền Câu 6. Lý Thường Kiệt cho xây dựng phịng tuyến chống quân Tống ( thế kỷ XI ) tại: A. Ải Chi Lăng C. Dọc sơng Thương B. Dọc sơng Như Nguyệt D. Cửa sơng Bạch Đằng Câu 7. Lãnh địa phong kiến là: A- Những vùng đất đai rộng lớn mà quý tộc chiếm đoạt được. B- Những vùng đất đai rộng lớn mà quý tộc mua rẻ đuợc. C- Những vùng đất đai rộng lớn mà quý tộc bỏ cơng sức khai hoang. D- Những cơng xã cĩ quy mơ lớn Câu 8. Ai là người cĩ cơng dẹp loạn 12 sứ quân? A. Lê Hồn B. Lý Cơng Uốn C. Đinh Bộ Lĩnh D. Lý Thường Kiệt. Phần tự luận (6 điểm) Câu 1. Khu vực Đơng Nam Á ngày nay gồm bao nhiêu nước? Hãy kể tên các nước đĩ? Nêu những nét chung về điều kiện tự nhiên của các nước Đơng Nam Á ? (3điểm) 17 Câu 2.Trước âm mưu xâm lược của nhà Tống nhà Lý chuẩn bị đối phĩ như thế nào? (3điểm) Bài làm .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... ......................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... ......................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... ......................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... ............................. .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................. 18 .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... ............................. Trường THCS Nguyễn Minh Nhựt KIỂM TRA I TIẾT Mã đề 735 Họ và tên: NĂM HỌC 2019- 2020 Lớp :7A MƠN LỊCH SỬ 7 THỜI GIAN : 45 PHÚT ( Khơng kể thời gian giao đề) Điểm Lời phê ĐỀ KIỂM TRA I. Phần trắc nghiệm (4 điểm) Hãy khoanh trịn vào đáp án em cho là đúng. Câu 1. Khi tràn vào lãnh thổ của đế quốc Rơ-ma, người Giéc Man đã làm gì? A. Chiếm đoạt ruộng đất, rồi chia cho các tướng lĩnh quý tộc. B. Khơng thành lập vương quốc mới. C. Khơng tiêu diệt các vương quốc cũ trên đất Rơ-ma. D. Phong tước vị thấp cho nơng dân. Câu 2. Tên kinh đơ Thăng Long do ai đặt ra? A- Ngơ Quyền B- Đinh Bộ Lĩnh C- Lý Cơng Uẩn D- Lê Hồn Câu 3. Phong trào Văn hố Phục hưng diễn ra vào thời gian nào? A. Thế kỷ XIV- thế kỷ XVII B. Cuối thế kỷ XIV- thế kỷ XVII C. Đầu thế kỷ XIV- thế kỷ XVII D. Đầu thế kỷ XVII- thế kỷ XVIII Câu 4. Khu vực Đơng Nam Á ngày nay gồm: A- 8 nước B- 9 nước C- 10 nước D- 11 nước Câu 5. Lãnh địa phong kiến là: A- Những vùng đất đai rộng lớn mà quý tộc mua rẻ đuợc. B- Những vùng đất đai rộng lớn mà quý tộc chiếm đoạt được. C- Những vùng đất đai rộng lớn mà quý tộc bỏ cơng sức khai hoang. D- Những cơng xã cĩ quy mơ lớn Câu 6. Để khuyến khích nơng dân sản xuất, nhà vua đã: A.Tổ chức lễ tế trời, đất cầu mưa C. Về địa phương tổ chức lễ cày tịch điền B. Sai sứ giả nước ngồi lấy giống lúa mới về D. Giảm thuế cho nơng dân Câu 7. Ai là người cĩ cơng dẹp loạn 12 sứ quân? A. Lê Hồn B. Lý Cơng Uốn 19 C. Đinh Bộ Lĩnh D. Lý Thường Kiệt. Câu 8. Lý Thường Kiệt cho xây dựng phịng tuyến chống quân Tống ( thế kỷ XI ) tại: A. Ải Chi Lăng C. Cửa sơng Bạch Đằng B. Dọc sơng Thương D. Dọc sơng Như Nguyệt II.Phần tự luận (6 điểm) Câu 1. Khu vực Đơng Nam Á ngày nay gồm bao nhiêu nước? Hãy kể tên các nước đĩ? Nêu những nét chung về điều kiện tự nhiên của các nước Đơng Nam Á ? (3điểm) Câu 2. Trước âm mưu xâm lược của nhà Tống nhà Lý chuẩn bị đối phĩ như thế nào? (3điểm) Bài làm .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... ......................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... ......................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... .................................................................................................................... ......................................................................................... 20
Tài liệu đính kèm: