Giáo án Ngữ văn 7 - Tuần 19, Tiết 73-76 - Năm học 2020-2021 - Lê Thị Đôi

doc 11 trang Người đăng Mạnh Chiến Ngày đăng 13/12/2025 Lượt xem 16Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Ngữ văn 7 - Tuần 19, Tiết 73-76 - Năm học 2020-2021 - Lê Thị Đôi", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Văn 7
 Ngày soạn: 4/1/2021
 Tuần: 19 
 Tiết: 73- 76
 TIẾT 73: TỤC NGỮ VỀ THIÊN NHIÊN VÀ
 LAO ĐỘNG SẢN XUẤT
 I. Mục tiêu:
 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ:
 Kiến thức:
 - Khái niệm tục ngữ.
 - Nội dung tư tưởng, ý nghĩa triết lí và hình thức nghệ thuật của những câu tục ngữ 
 trong bài. 
 Kĩ năng:
 - Đọc – hiểu, phân tích các lớp nghĩa của tục ngữ về thiên nhiên và lao động sản xuất.
 - Vận dụng ở mức độ nhất định một số câu tục ngữ về tục ngữ và lao động sản xuất 
 vào đời sống.
 Thái độ: Biết quí trọng hơn những thành quả văn hóa dân gian của cha ông để lại.
 2. Phẩm chất năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh:
 - Năng lực tự học, đọc hiểu: đọc, nghiên cứu văn bản 
 - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: Nêu được nội dung tư tưởng, ý nghĩa triết 
 lí và hình thức nghệ thật của những câu tục ngữ trong bài. 
 - Năng lực hợp tác nhóm: trao đổi thảo luận câu hỏi. 
 II. Chuẩn bị:
 - GV: sgk-ga- chuẩn kiến thức
 - HS: sgk - đọc - soạn bài
 III. Tổ chức các hoạt động dạy học:
 1. Ổn định lớp: 1p
 2. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra việc chuẩn bị bài của HS
 3. Bài mới: 
 Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
H HĐ 1: Khởi động: (2p)
 Mục đích: Tạo tâm thế cho 
 hs sẵn sàng để đến với nội 
 dung bài học.
CCách thức: Giới thiệu, dẫn - Nghe
 dắt
 HĐ 2: Hoạt động tìm tòi, 
 tiếp nhận kiến thức: I. Đọc – hiểu chú thích:
 Kiến thức 1: Đọc, hiểu chú 1. Đọc
 thích.
 - Mục đích: Đọc, hiểu chú 
 thích
 - Cách thức: Vấn đáp, 
 Lê Thị Đôi 1 Văn 7
 thuyết trình, trình bày. 2. Chú thích:
 - GV HDHS đọc các câu - Khái niệm tục ngữ: Là những 
 TN. câu nói dân gian ngắn gọn, ổn 
 - Đọc mẫu định, có vần, có hình ảnh, đúc 
 - Gọi hs đọc - Nghe rút những kinh nghiệm của nd về 
 - Nhận xét - Đọc mọi mặt.
 - Hướng dẫn học sinh tìm - Nghe - Từ khó: (SGK)
 hiểu chú thích, phân loại tục 
 ngữ trong bài. - Tìm hiểu chú thích: - Các câu tục ngữ trong bài chia 
 - Hướng dẫn hs tìm hiểu từ Khái niệm tục ngữ, từ hai nhóm:
 khó khó, phân loại + Câu 1 4: Tục ngữ về thiên 
 - Các câu tục ngữ trên chia - Tìm hiểu từ khó nhiên.
 làm mấy nhóm? Nêu tên + Câu 5 8: Tục ngữ về lao 
 từng nhóm? - Chia 2 nhóm động sản xuất.
 Kiến thức 2: Đọc- hiểu + Câu 1 3: về thiên 
 văn bản: nhiên. II. Đọc - Hiểu các câu tục ngữ
 - Mục đích: Đọc và tìm + Câu 5,8: về lao 1. Nhóm tục ngữ về thiên 
 hiểu văn bản động sản xuất nhiên:
 - Cách thức: Vấn đáp, Câu 1: Đêm tháng 5.. ngày 
 thuyết trình, trình bày - Đọc tháng 10.. tối: Dùng cách nói 
 - Đọc từ câu 1 đến câu 3 - Nghe, suy nghĩ, trả quá nhấn mạnh tháng năm đêm 
 - Câu 1 có nội dung đúc kết lời ngắn, ngày dài; tháng mười ngày 
 kinh` nghiệm gì? (Y,K) ngắn, đêm dài. 
 Tác giả dân gian đã sử dụng 
 cách nói như thế nào? Cách - Cần sử dụng thời 
 nói ấy có tác dụng gì? gian hợp lý theo từng 
 Người ta áp dụng kinh mùa.
 nghiệm này để làm gì?
 - Câu tục ngữ này thể hiện - Nghe, suy nghĩ 
 kinh nghiệm gì của nhân trả lời - Câu 2: Mau sao..thì mưa 
 dân ta? - Nhận xét về nghệ Hai vế đối xứng thể hiện kinh 
 - Câu tục ngữ có mấy vế? thuật của câu tục ngữ. nghiệm quan sát sao để dự báo 
 Em có nhận xét gì về số - Nhìn sắc trời để dự thời tiết hôm sau.
 lượng từ ngữ, ý nghĩa của từ báo hiện tượng bão 
 ngữ trong các vế đó? (K,G) lụt
 - Câu tục ngữ 3 nói lên kinh - Kinh nghiệm quan 
 nghiệm gì? (ráng mỡ gà là sát hiện tượng kiến - Câu 3: Ráng mỡ gà..giữ
 ráng như thế nào? Tại sao bò lên cao thì sẽ có lũ Tháng bảy lại lụt
 khi có ráng mỡ gà thì người lụt dự báo về hiện tượng bão lụt => 
 dân phải giữ nhà?) - Phòng chống thiên để phòng chống thiên tai.
 * THGDBVMT: Liên hệ. tai
 HS sưu tầm tục ngữ liên - Tìm những câu tục 
Lê Thị Đôi 2 Văn 7
 quan đến môi trường. ngữ khác về mt, 
 - Ngoài những câu vừa học, thiên nhiên
 em hãy tìm thêm một số câu 
 TN về môi trường, thiên 
 nhiên khác mà em biết.
 - Gọi hs đọc từ câu 5, 8 - Đọc lại các câu tục 
 - Nội dung câu 5 đề cao ngữ
 điều gì? Nó được thể hiện - Nghe, suy nghĩ, trả 
 qua cách nói như thế nào? lời
 (Y,K) 2. Nhóm tục ngữ về lao động 
 - Ở câu 8, nd ta đề cao vai - Kinh nghiệm tạo ra sản xuất
 trò của yếu tố nào trong sản giá trị vật chất từ - Câu 5:Tấc đất tấc vàng: dùng 
 xuất? đất cần tùy vào so sánh đề cao giá trị của đất, quí 
 - Em có nhận xét gì về số thực tế để áp dụng. đất, phê phán hiện tượng lãng 
 lượng từ ngữ ở mỗi câu tục phí đất
 ngữ? Ở mỗi câu thường có - Kinh nghiệm về các 
 mấy vế? Các từ ngữ được yếu tố tạo năng suất - Câu 8: Khẳng định tầm quan 
 sử dụng như thế nào? Cách cao trong trồng trọt. trọng của thời vụ và đất trồng.
 diễn đạt như thế có tác dụng - Có nước thì mới có 
 gì? (K,G) sự sống 3. Nghệ thuật
 * THGDKNS:Tự nhận - Diễn đạt ngắn gọn, cô đúc
 thức được những bài học - Khẳng định tầm - Kết cấu đối xứng, nhân quả, 
 kinh nghiệm vè thiên nhiên quan trọng của thời hiện tượng.
 và lao động sx. Ra quyết vụ và đất trồng. - Tạo vần, nhịp cho dễ nhớ, đễ 
 định: vận dụng các bài học đọc.
 kinh nghiệm đúng lúc, - Thường ngắn gọn
 đúng chỗ. - Có các vế đối xứng
 - Các câu tục ngữ chúng ta 
 vừa học có ý nghĩa gì trong - Thường có vần, *Ý nghĩa: không ít câu tục ngữ 
 đời sống? nhịp về thiên nhiên và lao động sản 
 - Cho hs đọc ghi nhớ xuất là những bài học quí giá của 
 HĐ 3: luyện tập: - Nêu ý nghĩa nhân dân ta.
 Mục đích: Sưu tầm thêm * Ghi nhớ (sgk)
 một số câu TN... II. Luyện tập:
 Cách thức: Động não, tư Sưu tầm thêm một số câu TN có 
 duy, thuyết trình. nd dung phản ánh kinh nghiệm 
 - GVHDHS luyện tập. - Thực hiện bài tập. của nhân dân ta về hiện tương 
 - Nhận xét, sửa sai. - Nhận xét, bổ sung. mưa, nắng, bão, lụt
 * THGDBVMT: Liên hệ. 
 HS sưu tầm tục ngữ liên 
 quan đén môi trường.
 HĐ 4: Hoạt động vận 
Lê Thị Đôi 3 Văn 7
 dụng và mở rộng 
 Mục đích: Liên hệ thực tế 
 trong cuộc sống. HS nghe, thực hiện
 Cách thức: Tư duy, sáng - Nhận xét
 tạo, thuyết trình.
 - GV HDHS thực hiện yêu 
 cầu. 
 - Sưu tầm những câu TN về 
 TN, LĐSX
 - GV nhận xét, sửa sai.
 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: 2 phút
 Mục đích: Củng cố khắc sâu kiến thức, nhắc nhở sự chuẩn bị của hs
 - Học thuộc lòng các câu tục ngữ
 - Về nhà sưu tầm những câu TN về TN, LĐSX
 - Chuẩn bị bài: chương trình đp
IV. Kiểm tra, đánh giá bài học:
 - Nêu đặc điểm về hình thức của các câu tục ngữ trên.
 - GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học 
 V. Rút kinh nghiệm:
GV:........................................................................................................................................
HS:.........................................................................................................................................
 TIẾT 74: CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG
 ( PHẦN VĂN VÀ TẬP LÀM VĂN)
I. Mục tiêu: 
1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ:
 Kiến thức.
 - Yêu cầu của việc sưu tầm tục ngữ, ca dao địa phương.
 - Cách thức sưu tầm tục ngữ, ca dao địa phương.
 Kĩ năng.
 - Biết cách sưu tầm tục ngữ, ca dao địa phương.
 - Biết cách tìm hiểu tục ngữ, ca dao địa phương ở một mức độ nhất định.
 Thái độ: Giáo dục cho hs tình yêu nền văn hóa của dân tộc mình nói chung, của đơaj 
phương nói riêng.
2. Phẩm chất năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh:
 - Năng lực tự học, đọc hiểu: đọc, nghiên cứu văn bản 
 - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: Sưu tầm tục ngữ, ca dao địa phương.
 - Năng lực hợp tác nhóm: trao đổi thảo luận câu hỏi. 
II. Chuẩn bị:
 - GV: SGK và Tài liệu tham khảo
 - HS: SGK và vở ghi
Lê Thị Đôi 4 Văn 7
 III. Tổ chức các hoạt động dạy học:
 1. Ổn định lớp: (1p)
 2. Kiểm tra bài cũ: Em đọc thuộc lòng “tục ngữ về thiên nhiên và lao động sản xuất và 
 cho biết nghĩa của câu 1?
 3. Nội dung:
 Hoạt động của thầy Hoạt động của Hoạt động của thầy
 thầy
H HĐ 1: Khởi động: (2p) 1. Đối tượng sưu tầm: ca 
 Mục đích của HĐ: Tạo tâm thế cho hs Hs nghe hướng dao, dân ca, tục ngữ lưu 
 sẵn sàng để đến với nội dung bài học. dẫn hành ở đp đặc biệt là 
 Cách thức tổ chức HĐ: Giới thiệu, dẫn những câu viết về văn 
 dắt hóa, địa danh, thắng 
 HĐ 2: Tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: - Nhắc lại cảnh, vẻ đẹp...của đp 
M Mục đích của HĐ: sưu tầm tục ngữ, ca mình.
 dao địa phương. - Nghe VD:
 Kiến thức 1: Gv hướng dẫn hs sưu tầm - Bạc Liêu là xứ cơ cầu/ 
 ca dao, dân ca, tục ngữ, đã lưu hành ở - Nghe Dưới sông cá trốt, trên 
 địa phương em. bờ Triều Châu.
 MĐ: sưu tầm tục ngữ, ca dao địa - Lục tỉnh có hạt Ba 
 phương. Xuyên
 Bạc Liêu chữ đặt bình 
 - Ôn lại ca dao, dân ca, tục ngữ là gì? yên dân rày
 - GV nhắc lại cho hs nhớ khái niệm Mậu Thìn vốn thiệt năm 
 “Địa phương” nay
 - Xác định cho hs phạm vi ca dao, tục Một ngàn hai tám, tiếng 
 ngữ, lưu hành ở địa phương và nói về rày nổi vang
 địa phương. Phong Thạnh vốn thiệt 
 tên làng
 Kiến thức 2: Giáo viên xác định tiến Giá Rai là quận, chợ làng 
 trình thực hiện cho hs kêu chung
 *THGDBVMT: Liênhệ. Anh em Mười Chức 
 HS sưu tầm những câu tục ngữ liên công khùng
 quan dến môi trường Bị tranh điền thổ, rùng 
 - Gv gợi ý để hs thấy được nguồn sưu rùng thác oan 
 tầm: cha mẹ, người già, nhà văn ở địa - Hs nghe hướng 
 phương, sách, báo ở địa phương, bộ sưu dẫn 2. Tiến trình thực hiện:
 tập viết về đp. - Xác định nguồn a. Cách sưu tầm::
 - Gv hướng dẫn hs làm ra vở bài tập, sổ sưu tầm - Ghi chép lại các câu tục 
 tay. ngữ, ca dao từ các tài 
 - Phân theo thể loại. liệu, sách báo người dân 
 - Sắp xếp thứ tự A, B, C địa phương.
 - GV qui định thời hạn nộp - Hs làm vào vở 
 Lê Thị Đôi 5 Văn 7
 - Yêu cầu hs sưu tầm mỗi em khoảng 20 bài tập b. Sắp xếp:
 câu. - Phân loại cụ thể - Theo từng thể loại 
 HĐ 3: Luyện tập: (không) - Sắp theo thứ tự - Mỗi loại theo thứ tự 
 Mục đích: - Nghe ABC
 Cách thức: - Ghi chép
 HĐ 4: Hoạt động vận dụng và mở 3. Thời hạn nộp:
 rộng: Cuối tuần 30
 Mục đích: Liên hệ thực tế trong cuộc 4. Số lượng: Mỗi em ít 
 sống. nhất 20 câu
 Cách thức: Tư duy, sáng tạo, thuyết 
 trình.
 GV HDHS thực hiện yêu cầu.
 - Sưu tầm ca dao, dân ca, tục ngữ lưu 
 hành ở đp đặc biệt là những câu viết về 
 văn hóa, địa danh, thắng cảnh, vẻ 
 đẹp...của đp mình.
 - GV nhận xét.
 - Liên hệ các câu 
 tục ngữ khác có 
 nội dung tương tự 
 - HS nghe, thực 
 hiện
 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: 2 phút
 Mục đích: Củng cố khắc sâu kiến thức, nhắc nhở sự chuẩn bị của hs
 - Học thuộc lòng các câu tục ngữ đã sưu tầm được
 - Chuẩn bị bài: Tìm hiểu chung về văn nghị luận
IV. Kiểm tra, đánh giá bài học:
 - Nhận xét về ý thức tiếp thu bài, nhận nhiệm vụ của hs
 - GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học 
 V. Rút kinh nghiệm:
GV:........................................................................................................................................
HS:.........................................................................................................................................
Lê Thị Đôi 6 Văn 7
 TIẾT 75, 76: TÌM HIỂU CHUNG VỀ VĂN NGHỊ LUẬN
 I. Mục tiêu:
 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ:
 Kiến thức:
 - Khái niệm văn bản nghị luận
 - Nhu cầu nghị luận trong đời sống và những đặc điểm chung của văn bản nghị luận.
 Kĩ năng:
 Nhận biết văn bản nghị luận khi đọc sách báo,chuẩn bị để tiếp tục tìm hiểu sâu, kĩ hơn 
 về kiểu văn bản quan trọng này.
 Thái độ: Có ý thức nghiệm túc trong việc tiếp thu kiểu bài mới.
 2. Phẩm chất năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh:
 - Năng lực tự học, đọc hiểu: đọc, nghiên cứu văn bản 
 - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: Nêu được Nhu cầu nghị luận trong đời 
 sống và những đặc điểm chung của văn bản nghị luận.
 - Năng lực hợp tác nhóm: trao đổi thảo luận câu hỏi. 
 II. Chuẩn bị:
 - GV: SGK – GA- chuẩn kiến thức
 - HS: SGK - soạn bài
 III. Tổ chức các hoạt động dạy học:
 1. Ổn định lớp:1p
 2. Kiểm tra bài cũ: 2p
 Kiểm tra vở bài soạn của học sinh
 3. Bài mới: 
 Hoạt động 1: Khởi động: (2p)
 - Mục đích của hoạt động: Tạo tâm thế cho hs sẵn sàng để đến với nội dung bài học.
 - Cách thức tổ chức hoạt động: Giới thiệu, dẫn dắt
 Hoạt động 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức:
 - MĐ: Nhu cầu nghị luận trong đời sống và những đặc điểm chung của văn bản nghị 
 luận.
 CÁCH THỨC TỔ CHỨC HOẠT SẢN PHẨM HOẠT KẾT LUẬN CỦA 
 ĐỘNG ĐỘNG CỦA HỌC GV
 SINH
HHĐ 1: Khởi động: 
 Mục đích: Tạo tâm thế cho hs sẵn sàng 
 để đến với nội dung bài học.
 Cách thức: Giới thiệu, dẫn dắt
 HĐ 2: Tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: - Nghe
 Mục đích: Nhu cầu nghị luận trong đời 
 sống và những đặc điểm chung của văn 
 bản nghị luận.
 Kiến thức 1: Tìm hiểu nhu cầu nghị 
 luận MĐ:Tìm hiểu nhu cầu nghị luận.
 Lê Thị Đôi 7 Văn 7
 - Vì sao em cần đi học? Vì sao con 
 người cần có bạn bè? Thế nào là sống 
 đẹp? Trẻ em hút thuốc tốt hay xấu, lợi I. Nhu cầu nghị 
 hay hại? (K,G) luận và văn bản 
 Hãy nêu vài vấn đề tương tự. nghị luận 
 - Gặp những vấn đề trên, em có thể trả 1. Nhu cầu nghị 
 lời bằng văn bản miêu tả hay tự sự - Đó là những câu hỏi luận:
 không? Vì sao? (Y,K) ta thường gặp trong Trong đời sống có 
 - Hãy kể tên vài văn bản nghị luận mà đời sống rất nhiều vấn đề ta 
 em biết cần được giải đáp 
 - Không dùng văn bản bằng lí lẽ, khái 
 tự sự, miêu tả, biểu niệm,.. đó là nhu 
 cảm để giải quyết cầu nghị luận.
 được vấn đề đưa ra vì 
 người nghe không 
 hiểu hoặc khó hiểu 
 phải tìm lí lẽ
 - xã luận
 - bình luận
 - Ý kiến phát biểu
 Tìm hiểu đặc điểm chung của VBNL 2. Thế nào là văn 
- G gọi học sinh đọc bản nghị luận:
 - Văn bản hướng tới ai? * Đọc văn bản: 
 - Nói với ai? - Học sinh đọc Chống nạn thất học
 - Mục đích viết của bài này là gì? - Tất cả số đông * Trả lời câu hỏi:
 HS khá giỏi - Nhân dân Việt Nam - Mục đích: Kêu 
 - Tìm câu văn mang luận điểm thể hiện - Kêu gọi nhân dân cố gọi chống nạn mù 
 rõ mục đích trên? gắng xóa mù chữ
 - Vì sao mọi người cần biết đọc, biết - Câu lđ: “Một trong 
 viết? những nâng cao 
 * THGDKNS: Suy nghĩ, phê phán, dân trí” - Câu luận điểm 
 sáng tạo: Phân tích bình luận và đưa khẳng định ý kiến 
 ra ý kiến cá nhân về đặc điểm bố cục, - Vì mọi người đều tư tưởng =>thất 
 phương pháp làm bài văn nghị luận. phải biết bổn phận, học =>lạc hậu
 Ra quyết định lựa chọn: lựa chọn cách quyền lợi của mình, => Có ý thức mới 
 lạp luận, lấy dẫn chứng... khi tạo lập đều phải có kiến xây dựng nước 
 và giao tiếp hiệu quả bằng văn nghị thức=> tham gia xây nhà 
 luận. dựng nước nhà => 
 - Việc chống nạn mù chữ có thực hiện Muốn vậy phải biết - Thực tế có khả 
 được không? Bằng cách nào? đọc, biết viết. năng chống nạn 
 - Có thể chống nạn mù chữ bằng văn - Thực hiện đươc mù chữ
 bản kể chuyện, miêu tả, biểu cảm được bằng cách mọi người => Lí lẽ tăng sức 
 Lê Thị Đôi 8 Văn 7
 không? Vì sao? dạy bảo nhau thuyết phục
 - Thế nào là vb nghị luận? - Không dùng miêu 
 tả, tự sự, biểu cảm để 
 thuyết phục vì người 
 viết khó xác lập được 
 các quan điểm của 
 mình. 
 - Học sinh đọc ghi * Ghi nhớ (gk)
 nhớ
 TIẾT 2 - Đọc II. Luyện tập
 HĐ 3: luyện tập - Trả lời câu hỏi Bài tập 1: Cần tạo ra thói 
 Mục đích: Vận dụng nội dung quen tốt trong đời sống xã 
 bài học để thực hành làm các - Là văn bản nghị luận hội
 bài tập a. Đây là bài văn nghị luận vì 
 Cách thức: Động não, tư duy, có luận điểm, có lí lẽ, dẫn 
 thuyết trình. - Tạo thói quen tốt, bỏ chứng thuyết phục mọi người 
 - GVHDHS luyện tập. thói quen xấu bỏ thói quen xấu, tạo thói 
 - Gọi học sinh đọc văn bản - Cần tạo ra thói quen quen tốt
 - Hướng dẫn học sinh làm bài tốt trong đời sống xã b. Luận điểm: Cần tạo ra thói 
 - Đây có phải là bài văn nghị hội. quen tốt trong đời sống xã 
 luận không? Vì sao? - Tìm lí lẽ, dẫn chứng hội.
 - Tác giả đề xuất ý kiến gì? - Dẫn chứng: Tạo thói quen 
 - Tìm câu văn thể hiện ý kiến - Có: cần bỏ thói quen tốt: dậy sớm, đúng hẹn,..; bỏ 
 đó? xấu như: vệ sinh gia thói quen xấu: cáu giận, mất 
 - Nêu lí lẽ, dẫn chứng mà tg đình, khu phố trật tự,..
 đưa ra. - Lí lẽ: 
 - Bài nghị luận này có giải + Thói quen xấu dễ nhiễm 
 quyết vấn đề trong thực tế nhưng khó bỏ, khó sửa còn 
 không? Em có tán thành thói quen tốt thì khó tạo.
 không? - Nghe hướng dẫn. + Mỗi người, mỗi gia đình tự 
 - Hướng dẫn hs về nhà làm bài xem xét lại mình để tạo nếp 
 tập 2,3. sống đẹp, văn minh.
 - Cho hs đọc bài tập 4 c. Bài văn nêu và giải quyết 
 vấn đề trong thực tế là rất 
 đúng.
 Bài tập 2: Bài văn có 3 đoạn
 - Có thói quen tót... là thói 
 - quên tốt: Mở bài: Nói về thói 
 quen.
 - Hút thuốc lá... nguy hiểm: 
 HĐ 4: Hoạt động vận dụng Thân bài: Những thói quen 
Lê Thị Đôi 9 Văn 7
 và mở rộng xấu cần loại bỏ.
 Mục đích: Mở rộng nội dung - Tạo được thói quen... xã 
 bài học hội: kết bài: Lời khuyên.
 Cách thức: Tư duy, sáng tạo, Làm bài tập 4. Bài 3: về nhà làm
 thuyết trình. Bài tập 4: đây là bài văn tự 
 - GV HDHS thực hiện yêu cầu. HS nghe, thực hiện sự để nghị luận. Hai cái hồ 
 - Sưu tầm những đoạn văn, bài có ý nghĩa tượng trưng, từ 
 văn nghị luận tiêu biểu làm tài hai cái hồ mà nghĩ tới hai 
 liệu học tập cách sống của con người. 
 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: 2 phút
 Mục đích: Củng cố khắc sâu kiến thức, nhắc nhở sự chuẩn bị của hs
 - Học bài, làm bài tập còn lại
 - Chuẩn bị bài: TN về con người và xã hội. (Đọc các câu tục ngữ, tìm hiểu nd)
IV. Kiểm tra, đánh giá bài học:
 - Nhắc lại ghi nhớ
 - GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học 
 V. Rút kinh nghiệm:
-GV:........................................................................................................................................
- HS:.......................................................................................................................................
 Trình kí của tổ, tuần 19
 Ngày: 06/01/2021
 - ND:
 - PP, HT: 
 Nguyễn Thị Định
Lê Thị Đôi 10 Văn 7
Lê Thị Đôi 11

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_ngu_van_7_tuan_19_tiet_73_76_nam_hoc_2020_2021_le_th.doc