Văn 7 Ngày soạn: 4/1/2021 Tuần: 19 Tiết: 73- 76 TIẾT 73: TỤC NGỮ VỀ THIÊN NHIÊN VÀ LAO ĐỘNG SẢN XUẤT I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: Kiến thức: - Khái niệm tục ngữ. - Nội dung tư tưởng, ý nghĩa triết lí và hình thức nghệ thuật của những câu tục ngữ trong bài. Kĩ năng: - Đọc – hiểu, phân tích các lớp nghĩa của tục ngữ về thiên nhiên và lao động sản xuất. - Vận dụng ở mức độ nhất định một số câu tục ngữ về tục ngữ và lao động sản xuất vào đời sống. Thái độ: Biết quí trọng hơn những thành quả văn hóa dân gian của cha ông để lại. 2. Phẩm chất năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu: đọc, nghiên cứu văn bản - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: Nêu được nội dung tư tưởng, ý nghĩa triết lí và hình thức nghệ thật của những câu tục ngữ trong bài. - Năng lực hợp tác nhóm: trao đổi thảo luận câu hỏi. II. Chuẩn bị: - GV: sgk-ga- chuẩn kiến thức - HS: sgk - đọc - soạn bài III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: 1p 2. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra việc chuẩn bị bài của HS 3. Bài mới: Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng H HĐ 1: Khởi động: (2p) Mục đích: Tạo tâm thế cho hs sẵn sàng để đến với nội dung bài học. CCách thức: Giới thiệu, dẫn - Nghe dắt HĐ 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: I. Đọc – hiểu chú thích: Kiến thức 1: Đọc, hiểu chú 1. Đọc thích. - Mục đích: Đọc, hiểu chú thích - Cách thức: Vấn đáp, Lê Thị Đôi 1 Văn 7 thuyết trình, trình bày. 2. Chú thích: - GV HDHS đọc các câu - Khái niệm tục ngữ: Là những TN. câu nói dân gian ngắn gọn, ổn - Đọc mẫu định, có vần, có hình ảnh, đúc - Gọi hs đọc - Nghe rút những kinh nghiệm của nd về - Nhận xét - Đọc mọi mặt. - Hướng dẫn học sinh tìm - Nghe - Từ khó: (SGK) hiểu chú thích, phân loại tục ngữ trong bài. - Tìm hiểu chú thích: - Các câu tục ngữ trong bài chia - Hướng dẫn hs tìm hiểu từ Khái niệm tục ngữ, từ hai nhóm: khó khó, phân loại + Câu 1 4: Tục ngữ về thiên - Các câu tục ngữ trên chia - Tìm hiểu từ khó nhiên. làm mấy nhóm? Nêu tên + Câu 5 8: Tục ngữ về lao từng nhóm? - Chia 2 nhóm động sản xuất. Kiến thức 2: Đọc- hiểu + Câu 1 3: về thiên văn bản: nhiên. II. Đọc - Hiểu các câu tục ngữ - Mục đích: Đọc và tìm + Câu 5,8: về lao 1. Nhóm tục ngữ về thiên hiểu văn bản động sản xuất nhiên: - Cách thức: Vấn đáp, Câu 1: Đêm tháng 5.. ngày thuyết trình, trình bày - Đọc tháng 10.. tối: Dùng cách nói - Đọc từ câu 1 đến câu 3 - Nghe, suy nghĩ, trả quá nhấn mạnh tháng năm đêm - Câu 1 có nội dung đúc kết lời ngắn, ngày dài; tháng mười ngày kinh` nghiệm gì? (Y,K) ngắn, đêm dài. Tác giả dân gian đã sử dụng cách nói như thế nào? Cách - Cần sử dụng thời nói ấy có tác dụng gì? gian hợp lý theo từng Người ta áp dụng kinh mùa. nghiệm này để làm gì? - Câu tục ngữ này thể hiện - Nghe, suy nghĩ kinh nghiệm gì của nhân trả lời - Câu 2: Mau sao..thì mưa dân ta? - Nhận xét về nghệ Hai vế đối xứng thể hiện kinh - Câu tục ngữ có mấy vế? thuật của câu tục ngữ. nghiệm quan sát sao để dự báo Em có nhận xét gì về số - Nhìn sắc trời để dự thời tiết hôm sau. lượng từ ngữ, ý nghĩa của từ báo hiện tượng bão ngữ trong các vế đó? (K,G) lụt - Câu tục ngữ 3 nói lên kinh - Kinh nghiệm quan nghiệm gì? (ráng mỡ gà là sát hiện tượng kiến - Câu 3: Ráng mỡ gà..giữ ráng như thế nào? Tại sao bò lên cao thì sẽ có lũ Tháng bảy lại lụt khi có ráng mỡ gà thì người lụt dự báo về hiện tượng bão lụt => dân phải giữ nhà?) - Phòng chống thiên để phòng chống thiên tai. * THGDBVMT: Liên hệ. tai HS sưu tầm tục ngữ liên - Tìm những câu tục Lê Thị Đôi 2 Văn 7 quan đến môi trường. ngữ khác về mt, - Ngoài những câu vừa học, thiên nhiên em hãy tìm thêm một số câu TN về môi trường, thiên nhiên khác mà em biết. - Gọi hs đọc từ câu 5, 8 - Đọc lại các câu tục - Nội dung câu 5 đề cao ngữ điều gì? Nó được thể hiện - Nghe, suy nghĩ, trả qua cách nói như thế nào? lời (Y,K) 2. Nhóm tục ngữ về lao động - Ở câu 8, nd ta đề cao vai - Kinh nghiệm tạo ra sản xuất trò của yếu tố nào trong sản giá trị vật chất từ - Câu 5:Tấc đất tấc vàng: dùng xuất? đất cần tùy vào so sánh đề cao giá trị của đất, quí - Em có nhận xét gì về số thực tế để áp dụng. đất, phê phán hiện tượng lãng lượng từ ngữ ở mỗi câu tục phí đất ngữ? Ở mỗi câu thường có - Kinh nghiệm về các mấy vế? Các từ ngữ được yếu tố tạo năng suất - Câu 8: Khẳng định tầm quan sử dụng như thế nào? Cách cao trong trồng trọt. trọng của thời vụ và đất trồng. diễn đạt như thế có tác dụng - Có nước thì mới có gì? (K,G) sự sống 3. Nghệ thuật * THGDKNS:Tự nhận - Diễn đạt ngắn gọn, cô đúc thức được những bài học - Khẳng định tầm - Kết cấu đối xứng, nhân quả, kinh nghiệm vè thiên nhiên quan trọng của thời hiện tượng. và lao động sx. Ra quyết vụ và đất trồng. - Tạo vần, nhịp cho dễ nhớ, đễ định: vận dụng các bài học đọc. kinh nghiệm đúng lúc, - Thường ngắn gọn đúng chỗ. - Có các vế đối xứng - Các câu tục ngữ chúng ta vừa học có ý nghĩa gì trong - Thường có vần, *Ý nghĩa: không ít câu tục ngữ đời sống? nhịp về thiên nhiên và lao động sản - Cho hs đọc ghi nhớ xuất là những bài học quí giá của HĐ 3: luyện tập: - Nêu ý nghĩa nhân dân ta. Mục đích: Sưu tầm thêm * Ghi nhớ (sgk) một số câu TN... II. Luyện tập: Cách thức: Động não, tư Sưu tầm thêm một số câu TN có duy, thuyết trình. nd dung phản ánh kinh nghiệm - GVHDHS luyện tập. - Thực hiện bài tập. của nhân dân ta về hiện tương - Nhận xét, sửa sai. - Nhận xét, bổ sung. mưa, nắng, bão, lụt * THGDBVMT: Liên hệ. HS sưu tầm tục ngữ liên quan đén môi trường. HĐ 4: Hoạt động vận Lê Thị Đôi 3 Văn 7 dụng và mở rộng Mục đích: Liên hệ thực tế trong cuộc sống. HS nghe, thực hiện Cách thức: Tư duy, sáng - Nhận xét tạo, thuyết trình. - GV HDHS thực hiện yêu cầu. - Sưu tầm những câu TN về TN, LĐSX - GV nhận xét, sửa sai. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: 2 phút Mục đích: Củng cố khắc sâu kiến thức, nhắc nhở sự chuẩn bị của hs - Học thuộc lòng các câu tục ngữ - Về nhà sưu tầm những câu TN về TN, LĐSX - Chuẩn bị bài: chương trình đp IV. Kiểm tra, đánh giá bài học: - Nêu đặc điểm về hình thức của các câu tục ngữ trên. - GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học V. Rút kinh nghiệm: GV:........................................................................................................................................ HS:......................................................................................................................................... TIẾT 74: CHƯƠNG TRÌNH ĐỊA PHƯƠNG ( PHẦN VĂN VÀ TẬP LÀM VĂN) I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: Kiến thức. - Yêu cầu của việc sưu tầm tục ngữ, ca dao địa phương. - Cách thức sưu tầm tục ngữ, ca dao địa phương. Kĩ năng. - Biết cách sưu tầm tục ngữ, ca dao địa phương. - Biết cách tìm hiểu tục ngữ, ca dao địa phương ở một mức độ nhất định. Thái độ: Giáo dục cho hs tình yêu nền văn hóa của dân tộc mình nói chung, của đơaj phương nói riêng. 2. Phẩm chất năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu: đọc, nghiên cứu văn bản - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: Sưu tầm tục ngữ, ca dao địa phương. - Năng lực hợp tác nhóm: trao đổi thảo luận câu hỏi. II. Chuẩn bị: - GV: SGK và Tài liệu tham khảo - HS: SGK và vở ghi Lê Thị Đôi 4 Văn 7 III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: (1p) 2. Kiểm tra bài cũ: Em đọc thuộc lòng “tục ngữ về thiên nhiên và lao động sản xuất và cho biết nghĩa của câu 1? 3. Nội dung: Hoạt động của thầy Hoạt động của Hoạt động của thầy thầy H HĐ 1: Khởi động: (2p) 1. Đối tượng sưu tầm: ca Mục đích của HĐ: Tạo tâm thế cho hs Hs nghe hướng dao, dân ca, tục ngữ lưu sẵn sàng để đến với nội dung bài học. dẫn hành ở đp đặc biệt là Cách thức tổ chức HĐ: Giới thiệu, dẫn những câu viết về văn dắt hóa, địa danh, thắng HĐ 2: Tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: - Nhắc lại cảnh, vẻ đẹp...của đp M Mục đích của HĐ: sưu tầm tục ngữ, ca mình. dao địa phương. - Nghe VD: Kiến thức 1: Gv hướng dẫn hs sưu tầm - Bạc Liêu là xứ cơ cầu/ ca dao, dân ca, tục ngữ, đã lưu hành ở - Nghe Dưới sông cá trốt, trên địa phương em. bờ Triều Châu. MĐ: sưu tầm tục ngữ, ca dao địa - Lục tỉnh có hạt Ba phương. Xuyên Bạc Liêu chữ đặt bình - Ôn lại ca dao, dân ca, tục ngữ là gì? yên dân rày - GV nhắc lại cho hs nhớ khái niệm Mậu Thìn vốn thiệt năm “Địa phương” nay - Xác định cho hs phạm vi ca dao, tục Một ngàn hai tám, tiếng ngữ, lưu hành ở địa phương và nói về rày nổi vang địa phương. Phong Thạnh vốn thiệt tên làng Kiến thức 2: Giáo viên xác định tiến Giá Rai là quận, chợ làng trình thực hiện cho hs kêu chung *THGDBVMT: Liênhệ. Anh em Mười Chức HS sưu tầm những câu tục ngữ liên công khùng quan dến môi trường Bị tranh điền thổ, rùng - Gv gợi ý để hs thấy được nguồn sưu rùng thác oan tầm: cha mẹ, người già, nhà văn ở địa - Hs nghe hướng phương, sách, báo ở địa phương, bộ sưu dẫn 2. Tiến trình thực hiện: tập viết về đp. - Xác định nguồn a. Cách sưu tầm:: - Gv hướng dẫn hs làm ra vở bài tập, sổ sưu tầm - Ghi chép lại các câu tục tay. ngữ, ca dao từ các tài - Phân theo thể loại. liệu, sách báo người dân - Sắp xếp thứ tự A, B, C địa phương. - GV qui định thời hạn nộp - Hs làm vào vở Lê Thị Đôi 5 Văn 7 - Yêu cầu hs sưu tầm mỗi em khoảng 20 bài tập b. Sắp xếp: câu. - Phân loại cụ thể - Theo từng thể loại HĐ 3: Luyện tập: (không) - Sắp theo thứ tự - Mỗi loại theo thứ tự Mục đích: - Nghe ABC Cách thức: - Ghi chép HĐ 4: Hoạt động vận dụng và mở 3. Thời hạn nộp: rộng: Cuối tuần 30 Mục đích: Liên hệ thực tế trong cuộc 4. Số lượng: Mỗi em ít sống. nhất 20 câu Cách thức: Tư duy, sáng tạo, thuyết trình. GV HDHS thực hiện yêu cầu. - Sưu tầm ca dao, dân ca, tục ngữ lưu hành ở đp đặc biệt là những câu viết về văn hóa, địa danh, thắng cảnh, vẻ đẹp...của đp mình. - GV nhận xét. - Liên hệ các câu tục ngữ khác có nội dung tương tự - HS nghe, thực hiện 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: 2 phút Mục đích: Củng cố khắc sâu kiến thức, nhắc nhở sự chuẩn bị của hs - Học thuộc lòng các câu tục ngữ đã sưu tầm được - Chuẩn bị bài: Tìm hiểu chung về văn nghị luận IV. Kiểm tra, đánh giá bài học: - Nhận xét về ý thức tiếp thu bài, nhận nhiệm vụ của hs - GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học V. Rút kinh nghiệm: GV:........................................................................................................................................ HS:......................................................................................................................................... Lê Thị Đôi 6 Văn 7 TIẾT 75, 76: TÌM HIỂU CHUNG VỀ VĂN NGHỊ LUẬN I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: Kiến thức: - Khái niệm văn bản nghị luận - Nhu cầu nghị luận trong đời sống và những đặc điểm chung của văn bản nghị luận. Kĩ năng: Nhận biết văn bản nghị luận khi đọc sách báo,chuẩn bị để tiếp tục tìm hiểu sâu, kĩ hơn về kiểu văn bản quan trọng này. Thái độ: Có ý thức nghiệm túc trong việc tiếp thu kiểu bài mới. 2. Phẩm chất năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu: đọc, nghiên cứu văn bản - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: Nêu được Nhu cầu nghị luận trong đời sống và những đặc điểm chung của văn bản nghị luận. - Năng lực hợp tác nhóm: trao đổi thảo luận câu hỏi. II. Chuẩn bị: - GV: SGK – GA- chuẩn kiến thức - HS: SGK - soạn bài III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp:1p 2. Kiểm tra bài cũ: 2p Kiểm tra vở bài soạn của học sinh 3. Bài mới: Hoạt động 1: Khởi động: (2p) - Mục đích của hoạt động: Tạo tâm thế cho hs sẵn sàng để đến với nội dung bài học. - Cách thức tổ chức hoạt động: Giới thiệu, dẫn dắt Hoạt động 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: - MĐ: Nhu cầu nghị luận trong đời sống và những đặc điểm chung của văn bản nghị luận. CÁCH THỨC TỔ CHỨC HOẠT SẢN PHẨM HOẠT KẾT LUẬN CỦA ĐỘNG ĐỘNG CỦA HỌC GV SINH HHĐ 1: Khởi động: Mục đích: Tạo tâm thế cho hs sẵn sàng để đến với nội dung bài học. Cách thức: Giới thiệu, dẫn dắt HĐ 2: Tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: - Nghe Mục đích: Nhu cầu nghị luận trong đời sống và những đặc điểm chung của văn bản nghị luận. Kiến thức 1: Tìm hiểu nhu cầu nghị luận MĐ:Tìm hiểu nhu cầu nghị luận. Lê Thị Đôi 7 Văn 7 - Vì sao em cần đi học? Vì sao con người cần có bạn bè? Thế nào là sống đẹp? Trẻ em hút thuốc tốt hay xấu, lợi I. Nhu cầu nghị hay hại? (K,G) luận và văn bản Hãy nêu vài vấn đề tương tự. nghị luận - Gặp những vấn đề trên, em có thể trả 1. Nhu cầu nghị lời bằng văn bản miêu tả hay tự sự - Đó là những câu hỏi luận: không? Vì sao? (Y,K) ta thường gặp trong Trong đời sống có - Hãy kể tên vài văn bản nghị luận mà đời sống rất nhiều vấn đề ta em biết cần được giải đáp - Không dùng văn bản bằng lí lẽ, khái tự sự, miêu tả, biểu niệm,.. đó là nhu cảm để giải quyết cầu nghị luận. được vấn đề đưa ra vì người nghe không hiểu hoặc khó hiểu phải tìm lí lẽ - xã luận - bình luận - Ý kiến phát biểu Tìm hiểu đặc điểm chung của VBNL 2. Thế nào là văn - G gọi học sinh đọc bản nghị luận: - Văn bản hướng tới ai? * Đọc văn bản: - Nói với ai? - Học sinh đọc Chống nạn thất học - Mục đích viết của bài này là gì? - Tất cả số đông * Trả lời câu hỏi: HS khá giỏi - Nhân dân Việt Nam - Mục đích: Kêu - Tìm câu văn mang luận điểm thể hiện - Kêu gọi nhân dân cố gọi chống nạn mù rõ mục đích trên? gắng xóa mù chữ - Vì sao mọi người cần biết đọc, biết - Câu lđ: “Một trong viết? những nâng cao * THGDKNS: Suy nghĩ, phê phán, dân trí” - Câu luận điểm sáng tạo: Phân tích bình luận và đưa khẳng định ý kiến ra ý kiến cá nhân về đặc điểm bố cục, - Vì mọi người đều tư tưởng =>thất phương pháp làm bài văn nghị luận. phải biết bổn phận, học =>lạc hậu Ra quyết định lựa chọn: lựa chọn cách quyền lợi của mình, => Có ý thức mới lạp luận, lấy dẫn chứng... khi tạo lập đều phải có kiến xây dựng nước và giao tiếp hiệu quả bằng văn nghị thức=> tham gia xây nhà luận. dựng nước nhà => - Việc chống nạn mù chữ có thực hiện Muốn vậy phải biết - Thực tế có khả được không? Bằng cách nào? đọc, biết viết. năng chống nạn - Có thể chống nạn mù chữ bằng văn - Thực hiện đươc mù chữ bản kể chuyện, miêu tả, biểu cảm được bằng cách mọi người => Lí lẽ tăng sức Lê Thị Đôi 8 Văn 7 không? Vì sao? dạy bảo nhau thuyết phục - Thế nào là vb nghị luận? - Không dùng miêu tả, tự sự, biểu cảm để thuyết phục vì người viết khó xác lập được các quan điểm của mình. - Học sinh đọc ghi * Ghi nhớ (gk) nhớ TIẾT 2 - Đọc II. Luyện tập HĐ 3: luyện tập - Trả lời câu hỏi Bài tập 1: Cần tạo ra thói Mục đích: Vận dụng nội dung quen tốt trong đời sống xã bài học để thực hành làm các - Là văn bản nghị luận hội bài tập a. Đây là bài văn nghị luận vì Cách thức: Động não, tư duy, có luận điểm, có lí lẽ, dẫn thuyết trình. - Tạo thói quen tốt, bỏ chứng thuyết phục mọi người - GVHDHS luyện tập. thói quen xấu bỏ thói quen xấu, tạo thói - Gọi học sinh đọc văn bản - Cần tạo ra thói quen quen tốt - Hướng dẫn học sinh làm bài tốt trong đời sống xã b. Luận điểm: Cần tạo ra thói - Đây có phải là bài văn nghị hội. quen tốt trong đời sống xã luận không? Vì sao? - Tìm lí lẽ, dẫn chứng hội. - Tác giả đề xuất ý kiến gì? - Dẫn chứng: Tạo thói quen - Tìm câu văn thể hiện ý kiến - Có: cần bỏ thói quen tốt: dậy sớm, đúng hẹn,..; bỏ đó? xấu như: vệ sinh gia thói quen xấu: cáu giận, mất - Nêu lí lẽ, dẫn chứng mà tg đình, khu phố trật tự,.. đưa ra. - Lí lẽ: - Bài nghị luận này có giải + Thói quen xấu dễ nhiễm quyết vấn đề trong thực tế nhưng khó bỏ, khó sửa còn không? Em có tán thành thói quen tốt thì khó tạo. không? - Nghe hướng dẫn. + Mỗi người, mỗi gia đình tự - Hướng dẫn hs về nhà làm bài xem xét lại mình để tạo nếp tập 2,3. sống đẹp, văn minh. - Cho hs đọc bài tập 4 c. Bài văn nêu và giải quyết vấn đề trong thực tế là rất đúng. Bài tập 2: Bài văn có 3 đoạn - Có thói quen tót... là thói - quên tốt: Mở bài: Nói về thói quen. - Hút thuốc lá... nguy hiểm: HĐ 4: Hoạt động vận dụng Thân bài: Những thói quen Lê Thị Đôi 9 Văn 7 và mở rộng xấu cần loại bỏ. Mục đích: Mở rộng nội dung - Tạo được thói quen... xã bài học hội: kết bài: Lời khuyên. Cách thức: Tư duy, sáng tạo, Làm bài tập 4. Bài 3: về nhà làm thuyết trình. Bài tập 4: đây là bài văn tự - GV HDHS thực hiện yêu cầu. HS nghe, thực hiện sự để nghị luận. Hai cái hồ - Sưu tầm những đoạn văn, bài có ý nghĩa tượng trưng, từ văn nghị luận tiêu biểu làm tài hai cái hồ mà nghĩ tới hai liệu học tập cách sống của con người. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: 2 phút Mục đích: Củng cố khắc sâu kiến thức, nhắc nhở sự chuẩn bị của hs - Học bài, làm bài tập còn lại - Chuẩn bị bài: TN về con người và xã hội. (Đọc các câu tục ngữ, tìm hiểu nd) IV. Kiểm tra, đánh giá bài học: - Nhắc lại ghi nhớ - GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học V. Rút kinh nghiệm: -GV:........................................................................................................................................ - HS:....................................................................................................................................... Trình kí của tổ, tuần 19 Ngày: 06/01/2021 - ND: - PP, HT: Nguyễn Thị Định Lê Thị Đôi 10 Văn 7 Lê Thị Đôi 11
Tài liệu đính kèm: