Ngày soạn: Tiết: 21. Tuần: 11 Bài 19: QUAN SÁT MỘT SỐ THÂN MỀM I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ: * Kiến thức: - Nêu được tính đa dạng của thân mềm qua các đại diện khác của ngành này như: ốc sên, hến, vẹm, hàu, ốc nhồi.... - Nhận biết được đặc điểm của một số đại diện của ngành thân mềm. - Thấy được sự đa dạng của thân mềm. - Giải thích được ý nghĩa một số tập tính ở thân mềm. - Quan sát cấu tạo đặc trưng của một số đại diện - Phân biệt được các cấu tạo chính của thân mềm từ vỏ * Kỹ năng: - Rèn kỹ năng: quan sát, hoạt động nhóm. - Kỹ năng quan sát hình sgk. Kỹ năng hoạt động theo nhóm. - Rèn kỹ năng sử dụng kính lúp, kỹ năng quan sát - Rèn kỹ năng: quan sát, hoạt động nhóm. - Kỹ năng quan sát và nghiên cứu thông tin sgk. - Kỹ năng làm việc theo nhóm. * Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ động vật thân mềm. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu - Năng lực hợp tác nhóm - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề sáng tạo II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: - Tranh ảnh 1 số đại diện của thân mềm (nếu có) - Mẫu vật: ốc sên, sò, mực, ốc nhồi 2. Học sinh: - Học bài và nghiên cứu trước bài - Mẫu vật: ốc sên, sò, mực, ốc nhồi III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số lớp. (1’) 2. Kiểm tra bài cũ: Trai tự vệ bằng cách nào? Cấu tạo nào của trai đảm bảo cách tự vệ đó có hiệu quả. (3’) 3. Bài mới: HĐ 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: Khởi động (1’) Ngoài trai sông thì còn rất nhiều các đại diện khác thuộc ngành thân mềm, vậy những đại diện đó là gì? HĐ 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV Kiến thức 1: Tìm hiểu một số đại diện của ngành thân mềm (14’) Mục đích của HĐ: HS biết thêm nhiều đại diện thân mềm qua bài thực hành - Yêu cầu HS đọc thông tin - Cá nhân đọc thông tin, kết I. Một số đại diện: và quan sát kênh hình 19.1 - hợp quan sát kênh hình - Nơi sống đa dạng: cạn, > 19.5 thảo luận nhóm hoàn - Trao đổi thảo luận thống biển, nước lợ, nước ngọt thành nội dung phiếu học tập nhất ý kiến trong nhóm - Lối sống đa dạng phù hợp TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 1 hoàn thành phiếu học tập với môi trường sống - Kẻ sẵn phiếu học tập trên - Đại diện nhóm trả lời, bảng yêu cầu HS chữa bài nhóm khác nhận xét bổ sung - Đưa ra bảng chuẩn kiến thức - Qua bảng trên em có nhận - Vận dụng thực tế để trả xét gì về nơi sống của thân lời. mềm. ? Qua nơi sống em có nhận - Vận dụng thực tế để trả xét gì về lối sống. lời. ? Ngoài những đại diện trên - Vận dụng thực tế để trả em hãy kể thêm một số thân lời. mềm khác ở địa phương? Kể tên những loài có ích và có hại. Kiến thức 2: Tìm hiểu một số tập tính đẻ trứng ở ốc sên (10’) Mục đích của HĐ: HS biết được một số tập tính đẻ trứng của ốc sên Yêu cầu HS đọc thông tin và Các nhóm thảo luận, thống II. Một số tập tính ở thân quan sát kênh hình 19.6 -> nhất ý kiến mềm: thảo luận trả lời câu hỏi Yêu cầu nêu được: 1. Tập tính đẻ trứng ở ốc ? Ốc sên tự vệ bằng cách nào + Tự vệ bằng cách thu sên: mình trong vỏ - Tự vệ bằng cách thu mình ? Ý nghĩa sinh học của tập + Đào lỗ đẻ trứng -> bảo vệ trong vỏ tính đào lỗ đẻ trứng của ốc trứng - Đào lỗ đẻ trứng -> bảo vệ sên? trứng Kiến thức 3: Tìm hiểu một số tập tính ở mực. (10’) Mục đích của HĐ: HS biết được một số tập tính ở mực - Yêu cầu quan sát hình - Các nhóm thảo luận, 2. Tập tính ở mực: 19.7, đọc chú thích -> thảo thống nhát ý kiến - Thân mềm có hệ thần kinh luận - Đại diện nhóm phát biểu, phát triển -> giác quan và ? Mực săn mồi như thế nào nhóm khác bổ sung tập tính phát triển thích nghi ? Hỏa mù của mực có tác Yêu cầu: với đời sống. dụng gì + Rình một chỗ bắt mồi ? Vì sao người ta thường + Phun chất lỏng màu đen - dùng ánh sáng để câu mực > tự vệ ? Thân mềm có tập tính phát triển nhờ đâu STT Tên loài Nơi sống Lối sống Kiểu vỏ 1 Ốc sên Cạn Bò chậm chạp Vỏ cứng một mảnh xoắn 2 Mực Biển Bơi nhanh Vỏ tiêu giảm (mai) 3 Bạch tuộc Biển Bơi nhanh Vỏ tiêu giảm 4 Sò Nước lợ Vùi lấp 2 mảnh, cứng 5 Ốc vặn Nước ngọt Bò chậm chạp 1 mảnh, cứng xoắn, xó nắp vỏ TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 2 HĐ 3: HĐ luyện tập: (2’) Điền những từ cho dưới đây vào chỗ chấm cho tích hợp (các từ hay cụm từ: lối sống, phát triển, hệ thần kinh, tập tính, tồn tại) Nhờ ............................. phát triển mà ốc sên, mực có giác quan ......................... và có nhiều ........................ thích nghi với ............................. đảm bảo sự .............. của loài. - GV nhận xét tinh thần, thái độ của các nhóm trong giờ học HĐ 4: HĐ vận dụng, mở rộng: (1’) KTNC: Tìm hiểu ở địa phương các loài thân mềm khác và vai trò của thân mềm ở địa phương. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (1’) - Học bài trả lời câu hỏi sgk. Đọc mục em có biết - Xem lại các bài thân mềm đã học. Tìm hiểu về vai trò của thân mềm - Kẻ bảng sgk T70 vào vở bài tập. Đọc trước bài. IV. KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ: (2’) - GV chốt lại kiến thức - HS đọc kết luận chung sgk T67 V. RÚT KINH NGHIỆM: .................................................................................................................................. Ngày soạn: Tiết: 22. Tuần: 11 Bài 20: THỰC HÀNH: QUAN SÁT MỘT SỐ THÂN MỀM I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ: * Kiến thức: - Nêu được tính đa dạng của thân mềm qua các đại diện khác của ngành này như: ốc sên, hến, vẹm, hàu, ốc nhồi.... - Nhận biết được đặc điểm của một số đại diện của ngành thân mềm. - Thấy được sự đa dạng của thân mềm. - Giải thích được ý nghĩa một số tập tính ở thân mềm. - Quan sát cấu tạo đặc trưng của một số đại diện - Phân biệt được các cấu tạo chính của thân mềm từ vỏ * Kỹ năng: - Rèn kỹ năng: quan sát, hoạt động nhóm. - Kỹ năng quan sát hình sgk. Kỹ năng hoạt động theo nhóm. - Rèn kỹ năng sử dụng kính lúp, kỹ năng quan sát - Rèn kỹ năng: quan sát, hoạt động nhóm. - Kỹ năng quan sát và nghiên cứu thông tin sgk. Kỹ năng làm việc theo nhóm. * Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ động vật thân mềm. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu. Năng lực hợp tác nhóm - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề sáng tạo. Năng lực thực hành thí nghiệm II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: - Tranh ảnh 1 số đại diện của thân mềm (nếu có) - Mẫu vật: ốc sên, sò, mực, ốc nhồi TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 3 2. Học sinh: - Học bài và nghiên cứu trước bài - Mẫu vật: ốc sên, sò, mực, ốc nhồi III.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số lớp. (1’) 2. Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra 3. Bài mới: HĐ 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: Khởi động (1’) Ta đã tìm hiểu các đại diện khác thuộc ngành thân mềm, vậy những đại diện đó có cấu tạo trong và ngoài như thế nào? Ta cùng tìm hiểu HĐ 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV Kiến thức 1: Quan sát cấu tạo vỏ của mẫu vật. (15’) Mục đích của HĐ: HS biết được cấu tạo vỏ qua bài thực hành - Yêu cầu HS: Quan sát vỏ ốc, - Quan sát mẫu, kết hợp với III. Nội dung: đối chiếu hình 20.2 sgk T68 tranh hình 1. Quan sát cấu tạo ? Nhận biết các bộ phận, chú - Trao đổi nhóm thống nhất ý vỏ thích bằng số vào hình 20.2? kiến ghi chú thích vào hình ? Quan sát mai mực, đối chiếu 20.1, 20.2, 20.3 hình 20.3 sgk T69 ? ? Nhận biết tên các bộ phận và - Đại diện nhóm ghi chú ghi chú thích vào hình? thích -> nhóm khác nhận xét bổ sung ? Qua trên em hãy cho biết chức - Suy nghĩ trả lời năng của vỏ ốc và mai mực? Yêu cầu HS nêu được: + Vỏ ốc: che chở + Mai mực: nâng đỡ Kiến thức 2: Quan sát cấu tạo ngoài của thân mềm. (15’) Mục đích của HĐ: HS biết được cấu tạo ngoài qua bài thực hành - Yêu cầu HS hoạt động nhóm - Quan sát lần lượt các mẫu 2. Quan sát cấu tạo + Quan sát mẫu vật trai phân - Trao đổi nhóm thống nhất ngoài biệt: áo trai, khoang áo, mang, câu trả lời thân trai, chân trai, cơ khép vỏ + Đối chiếu mẫu vật với hình - Quan sát đến đâu ghi chép 20.4 sgk T69 đến đó ? Điền chú thích bằng số vào hình 20.4 + Quan sát mẫu vật ốc, nhận biết các bộ phận: tua, mắt, lỗ miệng, chân, thân ? Chú thích bằng số vào hình 20.1 sgk T68 + Quan sát mẫu để nhận biết các bộ phận của mực ? Chú thích vào hình 20.5 sgk T69 - Gọi HS báo cáo kết quả và ghi - Đại diện nhóm trình bày và TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 4 chú thích vào hình ghi kết quả vào hình Kiến thức 3: Hoàn thiện bài thu hoạch theo nhóm. (5’) Mục đích của HĐ: HS có ý thức tập thể khi làm bài thu hoạch - Yêu cầu HS hoàn thành bảng - Thảo luận nhóm để hoàn IV. Thu hoạch thu hoạch theo mẫu sgk T70 thành bảng sgk T70 - Công bố đáp án đúng - Các nhóm sửa chữa đánh giá chéo ĐV có đ2 tương ứng STT ốc Trai Mực Đặc điểm cần quan sát 1 Số lớp cấu tạo của vỏ 3 3 1 2 Số chân (hay tua) 1 1 2 + 8 3 Số mắt 2 0 2 4 Có giác bám 0 0 Nhiều 5 Có lông trên tấm miệng 0 Nhiều 0 6 Dạ dày, ruột, gan, túi mực Có Có Có HĐ 3: HĐ luyện tập: (3’) Điền những từ cho dưới đây vào chỗ chấm cho tích hợp (các từ hay cụm từ: lối sống, phát triển, hệ thần kinh, tập tính, tồn tại) Nhờ ............................. phát triển mà ốc sên, mực có giác quan ......................... và có nhiều ........................ thích nghi với ............................. đảm bảo sự .............. của loài. - GV nhận xét tinh thần, thái độ của các nhóm trong giờ thực hành - Đánh giá kết quả bài thu hoạch - GV cho các nhóm thu dọn vệ sinh HĐ 4: HĐ vận dụng, mở rộng: (2’) KTNC: Tìm hiểu ở địa phương các loài thân mềm khác và vai trò của thân mềm ở địa phương. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (1’) - Học bài trả lời câu hỏi sgk. Đọc mục em có biết - Kẻ bảng 1, 2 sgk T72 vào vở bài tập. Đọc trước bài. IV. KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ: (2’) GV chốt lại kiến thức V. RÚT KINH NGHIỆM: .................................................................................................................................. Nhận xét Ngày...............tháng..............năm............... Kí duyệt ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ Nguyễn Tiến Cử ............................................................ ............................................................ TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 5 TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 6
Tài liệu đính kèm: