Giáo án Sinh học 7 - Tuần 16 - Năm học 2020-2021

doc 4 trang Người đăng Mạnh Chiến Ngày đăng 05/12/2025 Lượt xem 5Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Sinh học 7 - Tuần 16 - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngày soạn: 11/12/2020
Tuần : 16 – Tiết 36 
 KIỂM TRA CUỐI KÌ I
I. Mục tiêu : 
1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ
 1.1. Kiến thức: 
 - Kiểm tra kiến thức ở các ngành động vật: ĐVNS, Ruột khoang, Thân mềm và lớp 
 Hình nhện.
 1.2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng trình bày khoa học, khả năng diễn đạt kiến thức đã thu thập 
 bằng cách viết.
 1.3. Thái độ: giáo dục ý thức cẩn thận và trung thực trong kiểm tra.
2. Năng lực, phẩm chất
- Năng lực: Giải quyết vấn đề, trình bày.
- Phẩm chất: Trung thực, nghiêm túc trong kiểm tra.
II. Chuẩn bị : 
 - GV: Ma trận + đề + đáp.
 - HS: ôn bài.
III. Tổ chức các hoạt động dạy học:
 1. Ổn định lớp:
 Kiểm tra sĩ số, vệ sinh
 2. Kiểm tra bài cũ: Không
 3. Nội dung bài mới:
 a. Ma trận đề: (có bản kèm theo)
 b. Đề kiểm tra:
 c. Đáp án
 4.Củng cố:
 Nhận xét thái độ làm bài của hs
 Thu bài làm của hs về chấm
 5. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối:
 Soạn trước nội dung bài Trai sông
 Chuẩn bị vật mẫu: Trai sông, chem chép .
IV.Kiểm tra đánh giá bài học:
 GV nhận xét thái độ làm bài của HS
 Nhận xét, đánh giá bài KT của HS
 9 - 10 7- = 5 3 < 5 0 <3 So sánh lần kiểm 
 Lớp tra trước
 Tăng Giảm
 7A3
 7A4
V. Rút kinh nghiệm:
 Ngày soạn: 11/12/2020
 Tuần: 16 – Tiết: 29
 Bài 29: ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ 
 CỦA NGÀNH CHÂN KHỚP
 I. Mục tiêu:
 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ
 1.1. Kiến thức: 
 - Đặc điểm chung của ngành Chân khớp.
 - Sự đa dạng của ngành Chân khớp.
 - Vai trò thực tiễn của ĐV chân khớp.
 1.2. Kỹ năng:
 - Rèn kỹ năng phân tích tranh ảnh. 
 - Rèn kỹ năng hoạt động nhóm.
 1.3. Thái độ:
 - Giáo dục HS ý thức bảo vệ những loài ĐV có ích. 
 2. Năng lực và phẩm chất cần hình thành và phát triển cho HS
 - Năng lực: tự học, đọc hiểu, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác.
 - Phẩm chất: Yêu quê hương đất nước, sống có trách nhiệm, bảo vệ thiên nhiên.
 II. Chuẩn bị:
 GV: - KHBD, sgk, tranh (nếu có).
 - Bảng phụ.
 HS: Xem bài trước ở nhà
 III. Tổ chức các hoạt động dạy học:
 1. Ổn định lớp. 
 - Kiểm tra sỉ số học sinh.
 2. Kiểm tra bài cũ: 
 - Ngành Chân khớp gồm mấy lớp? Nêu 3 đại diện ở mỗi lớp?
 - Nêu đặc điểm chung của lớp Sâu bọ?
 3. Bài mới: 
 3.1. Hoạt động tìm hiểu thực tiễn:
 Gv nêu vấn đề vào bài
 3.2. Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức mới
 Tổ chức hoạt động Sản phẩm của HS Kết luận của GV
Hoạt động 1: Đặc điểm chung của Ngành Chân khớp. 
Mục đích: Nêu được các đặc điểm chung của Ngành Chân khớp
- Hướng dẫn HS quan sát các - HS làm việc độc lập với I. Đặc điểm chung:
hình H29.1 H29.6. SGK, quan sát tranh, 
 đọc kỹ các thông tin dưới 
 mỗi hình.
- Yêu cầu HS lựa chọn các đặc - HS làm việc cá nhân, - Phần phụ phân đốt, các đốt 
điểm chung của ngành Chân lựa chọn bằng cách khớp động với nhau.
khớp. đánh dấu vào  những đặc 
 điểm lựa chọn. - Có vỏ kitin che chở bên ngoài Tổ chức hoạt động Sản phẩm của HS Kết luận của GV
 và làm chỗ bám cho cơ.
- Nhận xét chốt lại kiến 
thức đặc điểm chung của - Sự phát triển và tăng trưởng 
ngành Chân khớp. gắn liền với sự lột xác.
Hoạt động 2: Tìm hiểu sự đa dạng của ngành Chân khớp.
Mục đích: Thấy được sự đa dạng của ngành Chân khớp.
- Yêu cầu HS làm bảng 1 và - HS vận dụng kiến thức 
bảng 2. trong ngành Chân khớp để II. Sự đa dạng ở chân khớp:
GV: quan sát, hướng dẫn hoàn thiện 2 bảng. 1) Đa dạng về cấu tạo và môi 
những nhóm yếu (Y) - HS làm việc nhóm. trường sống.
 - Đại diện nhóm trình bày - Đặc điểm cấu tạo khác nhau
 kết quả, các nhóm khác -Phân bố ở nhiều môi trường: 
 nhận xét, chỉnh sửa. cạn, nước, trên không..
- Nhận xét từng bảng, đưa ra 2 
bảng đáp án đúng. 2) Đa dạng về tập tính.
? Vì sao chân khớp đa dạng HS suy nghĩ trả lời Có nhiều tập tính khác nhau.
về tập tính?(K-G)
Hoạt động 3: Tìm hiểu vai trò thực tiễn của ngành Chân khớp. 
Mục đích: Trình bày được các vai trò của ngành Chân khớp
- Yêu cầu HS dựa vào kiến - HS làm việc cá nhân lựa 
thức đã học, liên hệ thực tế để chọn những đại diện có ở III. Vai trò thực tiễn:
hoàn thành bảng 3. địa phương điền vào bảng * Có lợi:
 3. - Cung cấp thực phẩm cho con 
 - 1-2 HS báo cáo kết quả. người.
- Nhận xét yêu cầu HS kể - Làm thức ăn cho ĐV khác.
thêm các đại diện. - Làm thuốc chữa bệnh.
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm HS thảo luận nhóm nêu lợi - Thụ phấn cho cây trồng.
về vai trò của Chân khớp đối ích và tác hại của Chân - Làm sạch môi trường.
với tự nhiên và đời sống? khớp.
? Cần làm gì để bảo vệ những * Có hại:
loài chân khớp có ích?Kìm - Hại cây trồng.
hãm sự pt của những loài gây -HS trả lời cá nhân - Hại đồ gỗ trong nhà.
hại? - Là vật trung gian truyền bệnh.
- Chốt lại kiến thức.
 3.3. Hoạt động luyện tập
 HS đọc phần kết luận của bài 
 - Đặc điểm nào giúp chân khớp phân bố rộng rãi?
 - Đặc điểm đặc trưng nhận biết chân khớp?
 - Lớp nào trong ngành Chân khớp có giá trị thực phẩm lớn nhất?
 3.4. Hoạt động vận dụng, mở rộng
 Bài tập trắc nghiệm :
 1.Điểm giống nhau giữa động vật Ngành chân khớp với Ngành giun đốt là:
 a. Cơ thể phân đốt. B. Không có xương sống.
 c. Đối xứng 2bên. d. Tất cả đều đúng. 2. Điều không đúng khi nói về động vật chân khớp là:
 a. Cơ thể không có vỏ kitin. b. Sống ở nhiều môi trường khác nhau.
 c. Ấu trùng phải qua biến tháI để trưởng thành. d. Có hệ thần kinh chuỗi.
 4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: 
 - Học bài, trả lời câu hỏi.
 - Ôn lại toàn bộ ngành ĐVKXS.
IV. Kiểm tra đánh giá bài học
 Cho hs nhắc lại nội dung chính của bài.
 Gv nhận xét hoạt động học tập của cả lớp
V. Rút kinh nghiệm
................................................................................................................................................
................................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
 KÝ DUYỆT TUẦN 16
 17/12/2020
 -Nội dung:
 -Phương pháp:
 Lữ Mỹ Út

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_sinh_hoc_7_tuan_16_nam_hoc_2020_2021.doc