Giáo án Sinh học 7 - Tuần 20 - Năm học 2020-2021

doc 7 trang Người đăng Mạnh Chiến Ngày đăng 05/12/2025 Lượt xem 3Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Sinh học 7 - Tuần 20 - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngày soạn: 11/01/2021
Tuần : 20- Tiết 39 
 LỚP BÒ SÁT
 BÀI 38 :THẰN LẰN BÓNG ĐUÔI DÀI
I. Mục tiêu
1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ
1.1. Kiến thức
 - Đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời sống ở cạn. 
 - Di chuyển của thằn lằn.
1.2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát tranh, năng hoạt động nhóm 
1.3. Thái độ: Giáo dục yêu thích môn học 
2. Năng lực và phẩm chất cần hình thành và phát triển cho HS
- Năng lực: tự học, đọc hiểu, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác.
- Phẩm chất: Tích cực, sống có trách nhiệm, bảo vệ thiên nhiên.
II. Chuẩn bị
- GV: KHBD, sgk, Tranh cấu tạo ngoài thằn lằn, bảng phụ ghi nội dung bảng tr.125, 
mẫu vật : Thằn lằn bóng (rắn mối) 
- HS: Đọc bài trước ở nhà. Kẻ bảng tr.125 SGK và phiếu học tập vào vở bài tập 
III. Tổ chức các hoạt động dạy học:
 1. Ổn định lớp:
 Kiểm tra sĩ số
 2. Kiểm tra bài cũ: Nêu đặc điểm chung và vai trò của lớp lưỡng cư 
 3. Nội dung bài mới
 3.1. Hoạt động tìm hiểu thực tiễn:
 Gv nêu vấn đề vào bài
 3.2. Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức mới
 Tổ chức hoạt động Sản phẩm của HS Kết luận của GV
HĐ1: Tìm hiểu đời sống của thằn lằn bóng đuôi dài
Mục đích: Nêu được các đặc điểm đời sống của thằn lằn bóng đuôi dài
- Yêu cầu HS đọc thông tin - HS tự thu nhận thông tin I. Đời sống 
SGK làm bài tập: So sánh kết hợp kiến thức đã học 
đặc điểm đời sống cảu thằn hoàn thành phiếu học tập 
lằn với ếch đồng theo nhóm
- Treo bảng phụ - Đại diện nhóm hoàn 
 thành, nhóm khác nhận 
 xét, bổ sung.
- Y- K hướng dẫn học 
sinh hoàn thành bảng
 - Cho thảo lụân nhóm
Bảng so sánh đặc điểm đời sống của ếch đồng với thằn lằn bóng đuôi dài
Đặc điểm đời sống (phần Ếch đồng (phần HS điền) Thằn lằn (phần tt cho 
tt cho trước) trước)
 Nơi sống và bắt mồi Ưa sống và bắt mồi trong Ưa sống , bắt mồi ở những 
 nước hoặc bờ các khu vực nơi khô ráo nước ngọt
 Thời gian hoạt động Bắt mồi vào lúc chập tối Bắt mồi về ban ngày
 hoặc ban đêm
 Thường ở những nơi tối, Thường phơi nắng
 Tập tính không có ánh sáng
 Trú đông trong các hốc đất Trú đông trong các hóc đất 
 ẩm ướt bên bờ các vực khô ráo
 nước ngọt hoặc trong bùn
 Thụ tinh ngoài Thụ tinh trong
 Đẻ nhiều trứng Đẻ ít trứng
 Trứng có màng mỏng, ít Trứng có vỏ dai, nhiều 
 Sinh sản noãn hoàng noãn hoàng
 Trứng nở thành nòng nọc, Trứng nở thành con, phát 
 phát triển có biến thái triển trực tiếp
- Nhận xét, thông báo đáp - Môi trường sống trên cạn 
án đúng - Đời sống:
- Qua bài tập trên GV yêu + Sống nơi khô ráo thích 
cầu HS rút ra kết luận - Hs trả lời phơi nắng 
+ Vì sao số lượng trứng + Ăn sâu bọ 
của thằn lằn lại ít? + Có tập tính trú đông
+ Trứng thằn lằn có vỏ có - HS trả lời + Là động vật biến nhiệt
ý nghĩa gì đối với đời sống - Sinh sản
ở cạn ? + Thụ tinh trong 
- GV chốt lại kiến thức - HS tự hoàn thiện kiến + Trứng có vỏ dai, nhiều 
 thức noãn hoàng, phát triển trực 
 tiếp
HĐ2: Tìm hiểu cấu tạo ngoài và sự di chuyển
Mục đích: Giải thích các đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với đời 
sống.
*Cấu tạo ngoài II. Cấu tạo ngoài và di 
- Yêu cầu HS đọc bảng - Hs đọc thông tin thu chuyển 
tr.12 H 38.1cấu tạo ngoài nhận kiến thức, quan sát H 1. Cấu tạo ngoài
→ ghi nhớ các đặc điểm 38.1 
cấu tạo. 
- Yêu cầu HS đọc câu trả - Thảo luận nhóm hoàn 
lời chọn lựa → hoàn thành thành bảng tr 125
bảng tr.125 SGK
- Gọi đại diện nhóm hoàn - Đại diện nhóm lên điền 
thành. bảng các nhóm khác bổ 
- Chốt lại đáp án: 1G, 2E, sung
3D, 4C, 5B, 6A
- Cho HS thảo luận: So - HS dựa vào đặc điểm cấu - Da khô, có vảy sừng bao sánh cấu tạo ngoài của thằn tạo ngoài của 2 đại diện để bọc
lằn với ếch để thấy thằn lằn so sánh - Cổ dài
thích nghi hoàn toàn với - Mắt có mí cử động
đời sống ở cạn? - Màng nhỉ nằm trong một 
- Y- K hướng dẫn học - Y- K làm theo hướng hốc nhỏ bên đầu
sinh hoàn thành bảng dẫn của gv - Thần dài, đuôi rất dài
 - Chốt lại kiến thức cần - Có chi năm ngón
nắm - Bàn chân có năm ngón có 
 vuốt
Bảng so sánh đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch đồng với thằn lằn để thấy thằn lằn 
bóng thích nghi với đời sống hoàn toàn ở cạn.
Đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn (tt Đặc điểm cấu tạo ngoài của ếch đồng so 
cho trước) sánh với thằn lằn
 Giống nhau Khác nhau
Da khô, có vảy sừng bao bọc - +
Cổ dài - +
Mắt có mí cử động + +
Màng nhỉ nằm trong một hốc nhỏ bên - +
đầu
Thần dài, đuôi rất dài - +
Có chi năm ngón - +
Bàn chân có năm ngón có vuốt - +
*Di chuyển - HS quan sát H38.2 SGK 2. Di chuyển
- GV yêu cầu HS quan sát nêu thứ tự các cử động Khi di chuyển thân và đuôi 
H38.2 SGK đọc thông tin tì vào đất, cử động uốn 
SGK tr.125→ nêu thứ tự thân phối hợp các chi → 
cử động của thân và đuôi - HS phát biểu lớp bổ sung tiến lên phía trước
khi thằn lằn di chuyển
3.3. Hoạt động luyện tập
- Cho HS đọc ghi nhớ SGK
- Hãy trình bày đặc điểm cấu tạo của thằn lằn thích nghi với đời sống hoàn toàn ở cạn 
so với ếch đồng
3.4. Hoạt động vận dụng, mở rộng
 K- G : Cho biết vì sao gọi thằn lằn và các sinh vật cùng loài là bò sát?
4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối:
 - Học bài
 - Trả lời câu hỏi 1,2 SGK 
 - Soạn bài 40
IV. Kiểm tra đánh giá bài học
 Cho hs nhắc lại nội dung chính của bài.
 Gv nhận xét hoạt động học tập của cả lớp V. Rút kinh nghiệm
 ..................................................................
... ...............................................................
.......................................................................................................................................... Ngày soạn: 11/01/2021
Tuần: 20-Tiết 40
 BÀI 40: ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP BÒ SÁT
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ : 
 1.1. Kiến thức
 - Đa dạng của bò sát về số loài, lối sống và môi trường sống.
 - Cấu tạo ngoài đặc trưng của 3 bộ thường gặp.
 - Sự phồn thịnh và diệt vong của khủng long.
 - Vai trò của bò sát trong tự nhiên.
 1.2. Kĩ năng :
 - Rèn kĩ năng quan sát
 - Kĩ năng hoạt động nhóm 
 1.3. Thái độ: Yêu thích môn học .
2. Năng lực và phẩm chất cần hình thành và phát triển cho HS
- Năng lực: tự học, đọc hiểu, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác.
- Phẩm chất: Tích cực, sống có trách nhiệm, bảo vệ thiên nhiên.
II. CHUẨN BỊ
 - GV: KHBD, tài liệu tham khảo
 - HS: Đọc trước bài 40. 
III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 
 1. Ổn định lớp
 Kiểm tra sĩ số, vệ sinh
 2. Kiểm tra bài cũ: 
 Trình bày những đặc điểm cấu tạo trong của thằn lằn thích nghi với đời sống ở 
 cạn?
 3. Nội dung bài mới
 3.1. Hoạt động tìm hiểu thực tiễn:
 GV đặt vấn đề vào bài
 3.2. Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức mới
 Tổ chức hoạt động Sản phẩm của HS Kết luận của GV
Hoạt động 1 Tìm hiểu sự đa dạng của bò sát
Mục đích: Biết được sự đa dạng của bò sát
- Yêu cầu HS nghiên cứu - Nghiên cứu thông tin I. Đa dạng của bò sát
thông tin SGK/130. SGK trả lời Có 6500 loài chia làm 4 bộ môi 
+ Sự đa dạng của bò sát thể - HS trả lời trường sống phong phú:
hiện ở những đặc điểm - Bộ có vảy: hàm ngắn, răng mọc 
nào?(y) trên hàm: thằn lằn, rắn.
- Hướng dẫn hs quan sát hình - Quan sát H40.1, ghi - Bộ cá sấu: hàm dài, răng mọc 
40.1 nhớ kiến thức trong lỗ chân răng: cá sấu Xiêm.
 - Bộ rùa: không răng: rùa núi 
 Vàng.
 - Bộ Đầu mỏ: Nhông Tân Tây 
 Lan. Hoạt động 2 Tìm hiểu các loài khủng long
Mục đích: Giải thích Sự phồn thịnh và diệt vong của khủng long.
 II. Các loài khủng long
- Yêu cầu HS đọc thông tin - Đọc to thông tin, cả lớp 1. Sự ra đời và thời đại phồn 
SGK/131+132 trả lời: nghiên cứu và trả lời câu thịnh của khủng long:
+Khủng long có mặt trên hỏi. + Khủng long ra đời cách đây 
TĐ vào thời kì nào?(y) - Trả lời câu hỏi, hs khác khoảng 280 -230 triệu năm.
+Nguyên nhân phồn thịnh nhận xét, bổ sung + Do điều kiện sống thuận lợi, 
của khủng long? chưa có kẻ thù.
- Nhận xét, chốt kiến thức. 2. Sự diệt vong của khủng long:
 Khủng long bị diệt vong là do: 
 cạnh tranh thức ăn với chim và 
+Nguyên nhân khủng long - Trả lời thú; do khí hậu thay đổi...
bị diệt vong? 
+Tại sao bò sát cỡ nhỏ vẫn - Bò sát nhỏ tồn tại vì: cơ 
tồn tại đến ngày nay? thể nhỏ dễ tìm nơi trú ẩn, 
 yêu cầu về thức ăn ít.
- Nhận xét, chốt kiến thức.
Hoạt động 3: Tìm hiểu đặc điểm chung của bò sát
Mục đích: Nêu được các đặc điểm chung của bò sát
 III. Đặc điểm chung
- Yêu cầu HS thảo luận: - Vận dụng kiến thức đã 
(Y) Nêu đặc điểm chung học thảo luận rút ra các Bò sát là động vật có xương 
của bò sát về đặc điểm chung của Bò sống thích nghi hoàn toàn với 
 - Môi trường sống sát. đời sống ở cạn:
 - Cấu tạo ngoài - Da khô có vảy sừng khô.
 - Sinh sản - Cổ dài
 - Nhiệt độ vơ thể? - Màng nhĩ nằm trong hốc tai
 - Chi yếu có vuốt sắc.
 - Có cơ quan giao phối, thụ tinh 
 trong
 - Đẻ trứng có màng dai bao bọc, 
 giàu noãn hoàng.
- Nhận xét, chốt kiến thức. - Đại diện nhóm trình - Là động vật biến nhiệt.
 bày, nhóm khác bổ sung.
Hoạt động 4 Tìm hiểu vai trò của bò sát
Mục đích: Nêu được các vai trò của bò sát
 IV. Vai trò của Bò sát
- Yêu cầu HS nghiên cứu - Nghiên cứu thông tin 
thông tin SGK, trả lời câu SGK tự rút ra vai trào của 
hỏi: bò sát. - Có lợi:
+Nêu lợi ích và tác hại của + Có ích cho nông nghiệp: diệt 
Bò sát? - Một vài HS phát biểu, sâu bọ, diệt chuột 
 +Lấy ví dụ minh hoạ? (K- lớp bổ sung. + Có giá trị thực phẩm: ba ba, 
G) rùa.. - Trả lời: + Làm dược phẩm: rắn , trăn 
- Chốt kiến thức. + Cấm săn bắt các loài + Sản phẩm mĩ nghệ: vảy đồi 
* GDMT bò sát quý hiếm. mồi, cá sấu 
Chúng ta cần phải làm gì + Có kế hoạch nuôi các - Tác hại: Gây độc cho con 
để bảo vệ các loài bò sát loài bò sát có giá trị như người 
có ích? ba ba 
 3.3. Hoạt động luyện tập
 - Yêu cầu HS đọc ghi nhớ.
 - Gv nhắc nội dung chính của bài
3.4. Hoạt động vận dụng, mở rộng
 - Yêu cầu hs trả lời câu hỏi SGK.
 - Đọc mục “Em có biết”
 5. Hướng dẫn học sinh tự học, làm bài tập và soạn bài mới ở nhà
 - Học bài 
 - Tìm hiểu đời sống của chim bồ câu.
 - Kẻ bảng 1, 2 bài 41 vào vở.
IV. KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ BÀI HỌC
 Cho hs nhắc lại nội dung chính của bài.
 Gv nhận xét hoạt động học tập của cả lớp
V. RÚT KINH NGHIỆM:
 . 
 Ký duyệt tuần 20
 14/01/2021
 -Nội dung:
 -Phương pháp:
 Lữ Mỹ Út

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_sinh_hoc_7_tuan_20_nam_hoc_2020_2021.doc