Ngày soạn: Tiết: 39. Tuần: 20 CHỦ ĐỀ LỚP LƯỠNG CƯ Bài 37: ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA LỚP LƯỠNG CƯ (TT) I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ: * Kiến thức: - Nêu được những đặc điểm để phân biệt ba bộ trong lớp lưỡng cư ở Việt Nam. - Nêu được đặc điểm nơi sống và tập tính tự vệ các đại diện của các bộ lưỡng cư kể trên. - Nêu được vai trò của lưỡng cư với tự nhiên và đời sống. - Trình bày được những đặc điểm chung của lưỡng cư. - KTNC: HS hiểu rõ vai trò của nó với đời sống, trình bày được đặc điểm chung của l- ưỡng cư * Kỹ năng: - Kỹ năng của bài: rèn cho hs có kỹ năng quan sát nhận biết kiến thức, hoạt động nhóm. - Kỹ năng sống: Kỹ năng tìm kiếm à sử lí thông tin sgk, quan sát tranh hình để tìm hiểu về thành phần loài và môi trường sống; đặc điểm chung về cấu tạo, hoạt động sống và vai trò của lưỡng cư đối với môi trường sống. Kỹ năng tự tin trình bày ý kiến trước tổ, nhóm, lớp. * Thái độ: Liên hệ giáo dục hs có ý thức bảo vệ động vật có ích. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu - Năng lực hợp tác nhóm - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề sáng tạo II. Chuẩn bị: 1. Giáo Viên: Tranh một số loài lưỡng cư. Bảng phụ ghi nội dung bảng sgk T121 (Nếu có) 2. Học Sinh: Học bài, đọc trước bài mới. Kẻ bảng sgk T121 vào vở bài tập II. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số lớp (1’) 2. Kiểm tra bài cũ: Không trả bài 3. Bài mới: HĐ 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: Khởi động (1’) Lưỡng cư gồm những loài động vật có xương sống phổ biến ở đồng ruộng khắp miền đất nước. Lưỡng cư (lưỡng là hai, cư là cư trú, cư ngụ). ý nói những loài động vật có xương sống trong cuộc đời có hai giai đoạn sống. HĐ 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của Kết luận của GV HS Kiến thức 1: Tìm hiểu đặc điểm chung của lớp lưỡng cư (15’) Mục đích của HĐ: HS biết được các đặc điểm chung của lưỡng cư - Yêu cầu học sinh quan sát hình - Cá nhân tự nhớ lại III. Đặc điểm chung của ảnh thảo luận nhóm theo kiểu kiến thức thảo luận lưỡng cư khăn trải bàn: Nêu đặc điểm nhóm rút ra đặc điểm *Lưỡng cư là động vật có chung của lưỡng cư về môi chung nhất của lưỡng xương sống thích nghi với trường sống, cơ quan di chuyển, cư. đời sống vừa ở nước vừa ở hình thức sinh sản và phát triển. cạn TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 1 Thảo luận trong vòng 5 phút. - Da trần và ẩm - Yêu cầu các nhóm trình bày - Trình bày sản phẩm. - Di chuyển bằng 4 chi sản phẩm của nhóm. - Thụ tinh ngoài, nòng nọc - Nhận xét kết quả của các nhóm - Lắng nghe nhận xét phát triển qua biến thái và rút ra kết luận chung. và lưu bài. - Là động vật biến nhiệt Mở rộng: so sánh đặc điểm - Suy nghĩ trả lời. chung của lưỡng cư với đặc điểm chung của lớp cá. Kiến thức 2: Tìm hiểu vai trò của lưỡng cư (16’) Mục đích của HĐ: HS biết được các vai trò của lưỡng cư Yêu cầu HS đọc thông tin trong - Cá nhân tự nghiên IV. Vai trò của lưỡng cư: sgk, trả lời câu hỏi cứu thông tin trong sgk - Làm thức ăn cho người T122, trả lời câu hỏi. - Một số lưỡng cư làm ? Lưỡng cư có vai trò gì đối với - Cung cấp thực phẩm, thuốc con người? Cho ví dụ minh họa? giúp việc tiêu diệt sâu - Diệt sâu bọ và là động vật bọ gây hại cho cây trung gian gây bệnh ? Vì sao nói vai trò tiêu diệt sâu - Suy nghĩ trả lời bọ của lưỡng cư bổ sung cho hoạt động của chim? ? Muốn bảo vệ những loài lưỡng - Hạn chế săn bắt các cư có ích ta cần làm gì? loià lưỡng cư. Săn bắt Cho HS tự rút ra kết luận phải kết hợp với nuôi * GDMT: Liên hệ giáo dục hs dưỡng, nhân giống và có ý thức bảo vệ động vật có ích. chăm sóc. HĐ 3: HĐ luyện tập: (4’) - GV chốt lại kiến thức - HS đọc kết luận sgk T122 * Hãy đánh dấu (x) vào những câu trả lời đúng trong các câu sau về đặc điểm chung của lưỡng cư 1. Là động vật biến nhiệt 2. Thích nghi với đời sống ở cạn 3. Tim 3 ngăn, 2 vòng tuần hoàn, máu pha đi nuôi cơ thể 4. Thích nghi với đời sống vừa ở nước vừa ở cạn 5. Máu trong tim là máu đỏ tươi 6. Di chuyển bằng 4 chi 7. Di chuyển bằng cách nhảy cóc 8. Da trần, ẩm ướt 9. Phát triển có biến thái HĐ 4: HĐ vận dụng, mở rộng: (4’) so sánh đặc điểm chung của lưỡng cư với đặc điểm chung của lớp cá. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (1’) - Học bài, trả lời câu hỏi trong sgk. Đọc mục em có biết. - Kẻ bảng sgk T125 vào vở bài tập. IV. Kiểm tra, đánh giá: (3’) Cho hs tr 3 câu hỏi 2,3 sgk, trang 122. V. Rút kinh nghiệm: ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 2 Ngày soạn: Tiết : 40. Tuần: 20 CHỦ ĐỀ LỚP BÒ SÁT Bài 38: THẰN LẰN BÓNG ĐUÔI DÀI I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: * Kiến thức: - Nêu được những điểm giống nhau và khác nhau giữa đời sống của thằn lằn bóng đuôi dài với ếch đồng. - Nêu được những đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn thích nghi với điều kiện sống ở cạn. - Mô tả được cách di chuyển của thằn lằn. - KTNC: Liên hệ thực tế địa phương. * Kĩ năng:Rèn cho hs có kỹ năng quan sát, hoạt động nhóm, kĩ năng hợp tác, lắng nghe tích cực, kĩ năng so sánh, phân tích, khái quát hóa, kĩ năng trình bày trước tổ, nhóm, lớp. * Thái độ:Giáo dục ý thức yêu thích bộ môn 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu - Năng lực hợp tác nhóm - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề sáng tạo II. Chuẩn bị: 1.Giáo viên: (Nếu có) - Tranh cấu tạo ngoài của thằn lằn bóng hoặc mô hình - Bảng phụ ghi nội dung bảng sgk T125 - Phiếu học tập Đặc điểm đời sống Thằn lằn Ếch đồng 1. Nơi sống và hoạt động 2. Thời gian kiếm mồi 3. Tập tính 2. Học sinh: - Học bài. Đọc trước bài và xem lại đặc điểm đời sống của ếch đồng - Kẻ bảng sgk T125 vào vở bài tập III. Các bước lên lớp: 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp. (1’) 2. Kiểm tra bài cũ:? Nêu đặc điểm chung và vai trò của lưỡng cư? (3’) 3. Bài mới: HĐ 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: Khởi động (1’) Thằn lằn bóng đuôi dài là đối tượng điển hình cho lớp bò sát, thích nghi đời sống hoàn toàn ở cạn. Vậy chúng có cấu tạo và hoạt động sống khác với ếch đồng như thế nào? HĐ 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV Kiến thức 1: Tìm hiểu đời sống của thằn lằn bóng đuôi dài (15’) Mục đích của HĐ: HS biết được các đặc điểm đời sống của thằn lằn bóng đuôi dài - Yêu cầu HS đọc thông tin I. Đời sống: mục trong sgk. - Môi trường sống: trên cạn ? Nêu đời sống của thằn lằn - Tìm hiểu thông tin sgk và - Đời sống: bóng đuôi dài? trả lời. + Sống nơi khô ráo, thích TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 3 ? Tập tính hoạt động của - Trả lời. phơi nắng thằn lằn bóng đuôi dài? + Ăn sâu bọ - KTNC: Liên hệ thực tế em - Liên hệ thực tế trả lời. + Có tập tính trú đông thường gặp thằn lằn bóng + Là động vật biến nhiệt đuôi dài ở đâu? Tên gọi - Sinh sản: khác của thằn lằn bóng + Thụ tinh trong đuôi dài? + Trứng có vỏ dai, nhiều - Yêu cầu học sinh điền - HS tự thu nhận thông tin noãn hoàng, phát triển trực thông tin vào bảng So sánh kết hợp với kiến thức đã tiếp đặc điểm đời sống của thằn học để hoàn thành phiếu lằn bóng đuôi dài với ếch học tập đồng. Đại diện nhóm lên trình bày, lớp nhận xét, bổ sung - Chốt lại kiến thức. - Lắng nghe. ? Nêu đặc điểm sinh sản của - Trả lời thằn lằn bóng đuôi dài? ? Vì sao số lượng trứng của - Trả lời đạt: Thằn lằn thụ thằn lằn lại ít hơn so với cá tinh trong tỉ lệ trứng gặp và ếch đồng? tinh trùng cao nên số lượng trứng ít. ? Trứng thằn lằn bóng đuôi - Trứng có vỏ giúp bảo vệ dài có vỏ có ý nghĩa gì đối con non. với đời sống ở cạn? - Chốt lại kiến thức. - Lắng nghe. Kiến thức 2: Tìm hiểu cấu tạo ngoài của thằn lằn bóng đuôi dài (10’) Mục đích của HĐ: HS biết được các đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn bóng đuôi dài - Yêu cầu HS đọc bảng sgk - HS tự thu nhận kiến thức II.Cấu tạo và di chuyển: T125 đối chiếu với hình cấu bằng cách đọc cột đặc 1. Cấu tạo ngoài: tạo ngoài ghi nhớ các đặc điểm cấu tạo ngoài Đặc điểm cấu tạo ngoài của điểm cấu tạo. thằn lằn bóng đuôi dài thích - Yêu cầu HS đọc câu trả lời - Các thành viên trong nghi với đời sống ở cạn. chọn lựa hoàn thành bảng nhóm thảo luận lựa chọn sgk T125. Thảo luận nhóm câu cần thiết để hoàn trong vòng 2 phút. Đại diện thành bảng. Đại diện nhóm nhóm lên trình bày sản lên điền bảng, nhóm khác phẩm. bổ sung. - Chốt lại đáp án đúng: 1G - Lắng nghe và lưu bài. 2E 3D 4C 5B 6A. Giảng giải đáp án. ? So sánh cấu tạo ngoài của - HS dựa vào đặc điểm cấu thằn lằn với ếch đồng để tạo ngoài của 2 đại diện để thấy thằn lằn thích nghi hoàn so sánh toàn với đời sống trên cạn? Kiến thức 3: Tìm hiểu di chuyển của thằn lằn bóng đuôi dài (8’) Mục đích của HĐ: HS biết được cách di chuyển của thằn lằn bóng đuôi dài - Yêu cầu HS quan sát hình - HS quan sát hình 38.2 2. Di chuyển: 38.2 đọc thông tin trong sgk sgk nêu thứ tự các cử Khi di chuyển thân và đuôi T125. Nêu thứ tự cử động động: tì vào đất, cử động uốn thân TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 4 của thằn lằn (cử động của + Thân uốn sang phải, phối hợp các chi giúp cơ thể thân và đuôi khi thằn lằn di đuôi uốn trái, chi trước tiến lên phía trước. chuyển) phải và chi sau trái chuyển lên phía trước. Thân uốn sang trái, động tác ngược lại - Chốt lại kiến thức - Lắng nghe và lưu bài. Bảng so sánh đặc điểm của thằn lằn bóng đuôi dài và ếch đồng Đặc điểm đời sống Thằn lằn Ếch đồng 1. Nơi sống và hoạt Sống và bắt mồi ở nơi Sống và bắt mồi ở nơi ẩm ướt cạnh động khô ráo các khu vực nước Bắt mồi về ban ngày Bắt mồi vào lúc chập tối hay ban 2. Thời gian kiếm mồi đêm - Thích phơi nắng - Thường ở những nơi tối hoặc có bóng râm 3. Tập tính - Trú đông trong các hốc - Trú đông trong các hốc đất ẩm bên đất khô ráo vực nước hoặc trong bùn Bảng đặc điểm cấu tạo ngoài của thằn lằn bóng đuôi dài thích nghi với đời sống ở cạn STT Đặc điểm cấu tạo ngoài Ý nghĩa thích nghi 1 Da khô có vây sừng bao bọc Ngăn cản sự thoát hơi nước của cơ thể Phát huy được các giác quan nằm trên đầu, 2 Có cổ dài tạo điều kiện bắt mồi dễ dàng Bảo vệ mắt, giữ nước mắt để màng mắt 3 Mắt có mí cử động, có nước mắt không bị khô Màng nhĩ nằm trong một hốc nhỏ Bảo vệ màng nhĩ và hướng các dao động 4 bên đầu âm thanh vào màng nhĩ 5 Thân dài đuôi rất dài Động lực chính của sự di chuyển 6 Bàn chân có 5 ngón có vuốt Tham gia sự di chuyển trên cạn HĐ 3: HĐ luyện tập: (3’) * Hãy ghép những mục tương ứng của cột A với cột B trong bảng Cột A Cột B Cột ghép 1. Da khô có vẩy a. Tham gia sự di chuyển trên cạn sừng bao bọc b. Bảo vệ mắt, có nước mắt đê màng mắt không bị 2. Đầu có cổ dài khô 3. Mắt có mí cử c. Ngăn cản sự thoát hơi nước động 4. Màng nhĩ nằm ở d. Phát huy được các giác quan tạo điều kiện bắt hốc nhỏ trên đầu mồi dễ dàng 5. Bàn chân 5 ngón e. Bảo vệ màng nhĩ, hướng âm thanh vào màng nhĩ có vuốt HĐ 4: HĐ vận dụng, mở rộng: 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (1’) - Học bài theo câu hỏi sgk. - Xem lại bài cấu tạo trong của ếch đồng. TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 5 IV. Kiểm tra, đánh giá: (3’) - GV chốt lại kiến thức. HS đọc kết luận sgk - Trình bày đặc điểm đời sống của thằn lằn bóng đuôi dài, thằn lằn bóng có cấu tạo ngoài và di chuyên như thế nào? V. Rút kinh nghiệm: ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... Nhận xét Ngày...............tháng..............năm.............. ............................................................ Kí duyệt ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ Nguyễn Tiến Cử ............................................................ TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 6
Tài liệu đính kèm: