Trường THCS Nguyễn Minh Nhựt Họ và tên giáo viên Tổ: Sinh – Hóa – CN Nguyễn Thị Trúc Linh TÊN BÀI DẠY: CHỦ ĐỀ SỰ ĐA DẠNG CỦA THÚ (TIẾT 2) BỘ DƠI - BỘ CÁ VOI. Môn học/Hoạt động giáo dục: Sinh học; lớp: 7 Thời gian thực hiện: 1 tiết (Tuần 24 – Tiết 47) I. MỤC TIÊU 1. Về kiến thức: Yêu cầu cần đạt - HS nêu được đặc điểm cấu tạo của dơi và cá voi phù hợp với điều kiện sống. Thấy được một số tập tính của dơi và cá voi. 2. Về năng lực Phát triển các năng lực chung và năng lực chuyên biệt Năng lực chung Năng lực chuyên biệt - Năng lực phát hiện vấn đề - Năng lực kiến thức sinh học - Năng lực giao tiếp - Năng lực thực nghiệm - Năng lực hợp tác - Năng lực nghiên cứu khoa học - Năng lực tự học 3. Về phẩm chất Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu thiên nhiên, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Giáo viên: - KHBD, SGK, Tranh ảnh liên quan bài dạy. 2. Học sinh: - Vở ghi, sgk, đọc trước bài III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: Tổ chức hoạt động Sản phẩm Nội dung HOẠT ĐỘNG 1: Xác định vấn đề/Nhiệm vụ học tập/Mở đầu a. Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. b. Nội dung: Giáo viên giới thiệu thông tin liên quan đến bài học. c. Sản phẩm: Học sinh lắng nghe định hướng nội dung học tập. d. Tổ chức thực hiện: Giáo viên tổ chức, học sinh thực hiện, lắng nghe phát triển năng lực quan sát, năng lực giao tiếp. Những bộ thú có điều kiện sống đặc biệt như ở trên không hay bơi lội dưới nước có đặc điểm cấu tạo ntn HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức a) Mục tiêu : Đặc điểm cấu tạo của dơi và cá voi phù hợp với điều kiện sống. Thấy được một số tập tính của dơi và cá voi b) Nội dung: HS căn cứ trên các kiến thức đã biết, làm việc với sách giáo khoa, hoạt động cá nhân, nhóm hoàn thành yêu cầu học tập. c) Sản phẩm: Trình bày được kiến thức theo yêu cầu của GV. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm. Hoạt động 2.1: Tìm hiểu đặc điểm và tập tính của dơi thích nghi với điều kiện sống. - GV: giới thiệu H 49.1 - Bộ dơi thích nghi hoàn - Yêu cầu HS nghiên cứu + Chi trước: Biến đổi toàn đời sống bay lượn. thông tin SGK và hình 49.1 thành cánh da mỏng mềm + Cơ thể ngắn SGK cho HS thảo luận trả lời nối liền thân, chi sau và + Chi trước: Biến đổi các câu hỏi sau : Hãy nêu các đuôi. thành cánh da mỏng mềm đặc điểm: Chi trước, Chi + Chi sau: ngắn, yếu nối liền thân, chi sau và sau, Đuôi, Cách di chuyển + Đuôi: ngắn. đuôi. Của dơi - Di chuyển: bay thoăn + Chi sau: ngắn, yếu HS: Quan sát H49.1, Nghiên thoắt. + Đuôi: ngắn. cứu thông tin SGK và hình - Di chuyển: bay thoăn 49.1 SGK thảo luận trả lời - Thức ăn: Sâu bọ, quả thoắt. các câu hỏi cây. - Thức ăn: Sâu bọ, quả GV: Thức ăn của dơi là gì? - Răng : các răng đều cây. Răng có đặc điểm như thế nhọn. - Răng : các răng đều nào phù hợp với loại thức nhọn. ăn đó?(Y) - Đẻ con và nuôi con HS: HS dựa vào thông tin HS: HS dựa vào thông tin bằng sữa. sgk trả lời. sgk trả lời: Rơi từ trên - Đại diện : dơi ăn quả, GV: nêu tiếp câu hỏi: + xuống dơi ăn sâu bọ Cách lấy đà để bay của dơi HS: HS dựa vào thông tin như thế nào? sgk trả lời: Ngủ lộn đầu GV: + Dơi có tập tính nào xuống đất. được coi là độc đáo hơn so với các loài thú khác? HS: HS dựa vào hiểu biết GV: + Vì sao dơi có đời trả lời: Có lông mao, nuôi sống bay lượn không xếp con bằng sữa. vào lớp chim mà xếp vào HS: Có lợi: ăn sâu bọ có lớp thú ?(K-G) hại..( dơi ăn sâu bọ); Có GV: THGDMT: Dơi có lợi hại: ăn quả làm giảm năng ích và tác hại gì đối với con suất cây trồng.. người ? GV: Nhận xét và hoàn chỉnh nội dung Hoạt động 2.2: Tìm hiểu đặc điểm và tập tính của cá voi thích nghi với điều kiện sống GV: Cho hs quan sát hình - Cá voi thích nghi hoàn 49.2. HS: Quan sát H49.2, toàn đời sống ở nước. - Yêu cầu HS nghiên cứu Nghiên cứu thông tin + Cơ thể hình thoi; cổ thông tin SGK thảo luận trả SGK thảo luận trả lời các ngắn có lớp mỡ dưới da lời các câu hỏi sau : Hãy nêu câu hỏi dày. đặc điểm cấu tạo của cá voi Đại diện trình bày: Cơ thể + Chi trước: Biến đổi về: Chi trước, Chi sau, Đuôi hình thoi, chi trước biến thành vây bơi, chi sau tiêu thích nghi với đời sống? thành vây bơi, chi sau giảm., vây đuôi nằm GV: nêu tiếp câu hỏi: + Cá tiêu giảm, đuôi nằm ngang. voi di chuyển như thế nào? ngang. - Di chuyển: bơi bằng GV: Thức ăn của cá voi là HS: HS dựa vào thông tin cách uốn minh theo chiều gì? Cách lấy thức ăn ra sgk trả lời: Bơi uốn mình dọc. sao? Đặc điểm của răng?(Y) theo chiều dọc. - Thức ăn: tôm cá, động HS: HS dựa vào thông tin vật nhỏ. GV: + Tại sao cá voi cơ thể sgk trả lời: ăn: tôm cá, - Không có răng (lọc mồi nặng nề, vây ngực rất nhỏ động vật nhỏ; không có qua khe của tấm sừng nhưng vẫn di chuyển được răng (lọc mồi qua khe của miệng). dễ dàng trong nước? (K-G) tấm sừng miệng). . - Đẻ con và nuôi con HS: HS dựa vào dựa vào bằng sữa. cấu tạo của xương vây - Đại diện : cá voi xanh, giống chi trước -> khỏe, cá heo. cơ thể có lớp mỡ dày. GV: + Cá voi có hình dạng giống cá thích nghi với đời HS: HS dựa vào hiểu biết sống bơi lội, tại sao không trả lời: đẻ con, nuôi con xếp chúng vào lớp cá mà bằng sữa. xếp vào lớp thú ? HS: Bảo vệ môi trường GV:THGDMT: Em cần sống của chúng. phải làm gì để vảo vệ dơi ăn sâu bọ và cá voi ? HOẠT ĐỘNG 3: Luyện tập a. Mục tiêu: Củng cố, luyện tập kiến thức vừa học. b. Nội dung: Dạy học trên lớp, hoạt động nhóm, hoạt động cá nhân. c. Sản phẩm: Bài làm của học sinh, kĩ năng giải quyết nhiệm vụ học tập. d. Tổ chức thực hiện: Tổ chức theo phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề, học sinh hợp tác, vận dụng kiến thức hoàn thành nhiệm vụ. Câu 1: Thức ăn của cá voi xanh là gì? A. Tôm, cá và các động vật nhỏ khác. B. Rong, rêu và các thực vật thủy sinh khác. C. Phân của các loài động vật thủy sinh. D. Các loài sinh vật lớn. Câu 2: Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm của bộ Dơi là sai? A. Có đuôi. B. Không có xương ngón tay. C. Lông mao thưa, mềm mại. D. Chi trước biến đổi thành cánh da. Câu 3: Điền từ/cụm từ thích hợp vào chỗ trống để hoàn thiện nghĩa của câu sau: Cá voi có cơ thể (1) , có lớp mỡ dưới da (2) và (3) gần như tiêu biến hoàn toàn. A. (1): hình chữ nhật; (2): rất mỏng; (3): chi trước B. (1): hình thoi; (2): rất mỏng; (3): lông C. (1): hình thoi; (2): rất dày; (3): lông D. (1): hình thoi; (2): rất dày; (3): chi trước Câu 4: Phát biểu nào dưới đây về cá voi là sai? A. Bơi bằng cách uốn mình theo chiều dọc. B. Chi sau biến đổi thành vây lưng và vây đuôi. C. Sống chủ yếu ở biển ôn đới và biển lạnh. D. Sinh sản trong nước và nuôi con bằng sữa mẹ. Câu 5: Ở dơi, giác quan nào sau đây rất nhạy bén? A. Thị giác. B. Xúc giác. C. Vị giác. D. Thính giác. Câu 6: Chi sau của dơi ăn sâu bọ có đặc điểm gì? A. Tiêu biến hoàn toàn. B. To và khỏe. C. Nhỏ và yếu. D. Biến đổi thành vây. Câu 7: Động vật nào dưới đây không có răng? A. Cá mập voi. B. Chó sói lửa. C. Dơi ăn sâu bọ. D. Cá voi xanh. Câu 8: Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm của bộ Dơi là đúng? A. Không có răng. B. Chi sau biến đổi thành cánh da. C. Có đuôi. D. Không có lông mao. Câu 9: Phát biểu nào dưới đây về đặc điểm của bộ Dơi là sai? A. Không có răng. B. Lông mao thưa, mềm mại. C. Chi trước biến đổi thành cánh da. D. Có đuôi ngắn. Câu 10: Phát biểu nào dưới đây về cách thức di chuyển của dơi là đúng? A. Bay theo đường vòng. B. Bay theo đường thẳng. C. Bay theo đường dích dắc. D. Bay không có đường bay rõ rệt. Đáp án Câu 1 2 3 4 5 Đáp án A B C B D Câu 6 7 8 9 10 Đáp án C D C A D HOẠT ĐỘNG 4: Vận dụng a. Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức vừa học quyết các vấn đề học tập và thực tiễn. b. Nội dung Dạy học trên lớp, hoạt động nhóm, hoạt động cá nhân. c. Sản phẩm: HS vận dụng các kiến thức vào giải quyết các nhiệm vụ đặt ra. d. Tổ chức thực hiện: GV sử dụng phương pháp vấn đáp tìm tòi, tổ chức cho học sinh tìm tòi, mở rộng các kiến thức liên quan. 1. Chuyển giao nhiệm vụ 1. Thực hiện nhiệm vụ học tập học tập a. Chúng có màng cánh rộng GV chia lớp thành nhiều HS xem lại kiến thức đã có tác dụng đẩy không khí, nhóm học, thảo luận để trả lời thân ngắn và hẹp nên có cách ( mỗi nhóm gồm các HS các câu hỏi. bay thoăn thoắt, thay hướng trong 1 bàn) và giao các đổi chiều linh hoạt. Chi sau do nhiệm vụ: thảo luận trả lời yếu nên có tư thế bám vào các câu hỏi sau và ghi chép cành cây treo ngược cơ thể. lại câu trả lời vào vở bài tập Khi bắt đầu bay, chân rời vật a. Trình bày đặc điểm cấu 2. Báo cáo kết quả bám và tự buông mình từ cao. tạo của doi thích nghi với hoạt động và thảo Bộ xương nhẹ, xương mỏ ác đời sống bay. luận có mấu lưỡi hái dùng làm chỗ Trình bày đặc điểm cấu tạo bám cho cơ vận động cánh. cùa cá voi thích nghi với - HS trả lời. b. Cá voi thích nghi với đời đời sống ở nuóc. sống hoàn toàn trong nước, cơ 2. Đánh giá kết quả thực thể hình thoi, cổ rất ngắn hiện nhiệm vụ học tập: - HS nộp vở bài tập. không phân biệt với thân, lông - GV gọi đại diện của mỗi tiêu biến trừ phần đầu có lông, nhóm trình bày nội dung đã - HS tự ghi nhớ nội làm giảm sức cản của nước và thảo luận. dung trả lời đã hoàn giúp cơ thể rẽ nước dễ dàng. - GV chỉ định ngẫu nhiên thiện. Lớp mỡ dưới da rất dày như HS khác bổ sung. một chiếc phao bơi vừa làm - GV kiểm tra sản phẩm thu giảm trọng lượng cơ thể vừa ở vở bài tập. giúp giữ thân nhiệt ổn định, - GV phân tích báo cáo kết chi trước biến đổi thành vây quả của HS theo hướng dẫn bơi có dạng bơi chèo, chi sau dắt đến câu trả lời hoàn tiêu biến hẳn làm giảm sức thiện. cản của nước, vây đuôi nằm ngang, bơi bằng cách uốn mình theo chiều dọc. Phổi rất lớn và có nhiều phế nang giúp cơ thể lặn được lâu. Hàm không có răng, có nhiều tấm sừng có tác dụng lọc thức ăn trong nước. Đôi tuyến vú nằm ở bên trong túi phía háng, hai bên khe sinh dục, do đó sữa không bị trộn lẫn với nước biển khi cho con bú. Tìm hiểu về đời sống của dơi, cá voi...sưu tập tranh ảnh về chúng - Học bài trả lời câu hỏi SGK. Đọc mục " Em có biết" - Tìm hiểu về đời sống của chuột, hổ, báo. Kẻ bảng 1 tr.164 SGK thêm cột cấu tạo chân. Trường THCS Nguyễn Minh Nhựt Họ và tên giáo viên Tổ: Sinh – Hóa – CN Nguyễn Thị Trúc Linh TÊN BÀI DẠY: CHỦ ĐỀ SỰ ĐA DẠNG CỦA THÚ (TIẾT 3) BỘ ĂN SÂU BỌ, BỘ GẶM NHẤM, BỘ ĂN THỊT Môn học/Hoạt động giáo dục: Sinh học; lớp: 7 Thời gian thực hiện: 1 tiết (Tuần 24 – Tiết 48) I. MỤC TIÊU 1. Về kiến thức: Yêu cầu cần đạt - HS nêu được cấu tạo thích nghi với đời sống của bộ thú ăn sâu bọ, thú gặm nhấm và bộ thú ăn thịt. HS phân biệt được từng boọ thú thông qua những đặc điểm cấu tạo đặc trưng 2. Năng lực Phát triển các năng lực chung và năng lực chuyên biệt Năng lực chung Năng lực chuyên biệt - Năng lực phát hiện vấn đề - Năng lực kiến thức sinh học - Năng lực giao tiếp - Năng lực thực nghiệm - Năng lực hợp tác - Năng lực nghiên cứu khoa học - Năng lực tự học 3. Về phẩm chất Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu thiên nhiên, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Giáo viên: KHBD, SGK, Tranh ảnh liên quan bài dạy 2. Học sinh: Vở ghi, sgk, Đọc trước bài mới III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: Tổ chức hoạt động Sản phẩm Nội dung HOẠT ĐỘNG 1: Xác định vấn đề/Nhiệm vụ học tập/Mở đầu a. Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. b. Nội dung: Giáo viên giới thiệu thông tin liên quan đến bài học. c. Sản phẩm: Học sinh lắng nghe định hướng nội dung học tập. d. Tổ chức thực hiện: Giáo viên tổ chức, học sinh thực hiện, lắng nghe phát triển năng lực quan sát, năng lực giao tiếp. Bộ ăn sâu bọ thích nghi với chế độ ăn sâu bọ, bộ gặm nhấm thích nghi với chế độ gặm nhấm - vậy chúng có đặc điểm cấu tạo như thế nào thích nghi với đời sống. HOẠT ĐỘNG 2: Hình thành kiến thức a) Mục tiêu: Cấu tạo thích nghi với đời sống của bộ thú ăn sâu bọ, thú gặm nhấm và bộ thú ăn thịt. HS phân biệt được từng boọ thú thông qua những đặc điểm cấu tạo đặc trưng. b) Nội dung: HS căn cứ trên các kiến thức đã biết, làm việc với sách giáo khoa, hoạt động cá nhân, nhóm hoàn thành yêu cầu học tập. c) Sản phẩm: Trình bày được kiến thức theo yêu cầu của GV. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm. Hoạt động 2.1: Tìm hiểu các đại diện của bộ ăn sâu bọ. GV: Cho hs quan sát hình HS: Quan sát H50.1, - Đại diện: Chuột chù, 50.1,Yêu cầu HS nghiên cứu Nghiên cứu thông tin chuột chũi. thông tin SGK thảo luận trả lời SGK thảo luận trả lời các - Đặc điểm: + Mõm các câu hỏi sau : + Hãy nêu các câu hỏi: dài, răng nhọn, răng đặc điểm cấu tạo của bộ ăn sâu - Đặc điểm: Là thú nhỏ, hàm có 3-4 mấu nhọn. bọ? mõm dài, bộ răng thích + Chi trước: ngắn, nghi với chế độ ăn sâu bọ, bàn rộng, ngón tay to thị giác kém phát triển, khỏe để đào hang. khứu giác phát triển. + Thị giác kém phát + Tập tính của bộ ăn sâu bọ? - Tập tính: đào bới đất. triển, khứu giác phát triển và lông xúc giác GV: Răng có đặc điểm như thế HS: HS dựa vào thông tin dài. nào phù hợp với loại thức ăn sgk trả lời: gồm những - Thức ăn: Sâu bọ, đó?(Y) răng nhọn, răng hàm có 3- động vật nhỏ 4 mấu. - Tập tính đào bới đất tìm mồi. GV: Chi có đặc điểm gì để giúp HS: HS dựa vào thông tin đào bới đất? sgk trả lời: Chi trước ngắn, bàn tay rộng và ngón tay khỏe. GV: + Trong thực tế các em HS: HS dựa vào hiểu biết thấy chuột chù thường có ở trả lời: Trong xoá, hóc đâu và chúng có đặc điểm đặc trong nhà và có tuyến hôi biệt gì?(k-g) ở 2 bên sườn (còn gọi là . chột sạ) GV: THGDMT: Bộ ăn sâu bọ HS: Có lợi: ăn sâu bọ có có lợi ích hay có hại gì đối với hại nên cần được bảo vệ. con người ? Hoạt động 2.2: Tìm hiểu các đại diện của bộ gặm nhấm. GV: Cho hs quan sát hình 50.2, HS: Quan sát H50.2, Yêu cầu HS nghiên cứu thông Nghiên cứu thông tin tin SGK trả lời các câu hỏi sau : SGK trả lời câu hỏi Hãy nêu đặc điểm cấu tạo răng Đại diện trình bày: Răng thích nghi với đời sống gặm cửa lớn, sắc để gặm, nhấm? khoét, bào nhỏ thức ăn, - Có răng cửa lớn, thiếu răng nanh, răng hàm mọc dài liên tục, thiếu dùng để nghiền nhỏ thức răng nanh. Răng hàm ăn. dùng để nghiền nhỏ GV: + Chuột đồng và sóc có HS: HS dựa vào thông tin thức ăn. tập tính gì? sgk trả lời: Chuột đồng - Đại diện : Thỏ, đào hang bằng răng cửa, chuột, sóc, nhím... ăn tạp. Sóc thích sống trên cây, chuyền cành, ăn quả hạt. GV: THMT: Chuột đồng là động vật có lợi hay có hại? HS: có hại, cần tiêu diệt. - Cung cấp về tác hại của chuột đồng? Hoạt động 2.3: Tìm hiểu các đại diện của bộ ăn thịt GV: Cho hs quan sát hình 50.2, HS: Quan sát H50.2, Yêu cầu HS nghiên cứu thông Nghiên cứu thông tin tin SGK trả lời các câu hỏi sau : SGK trả lời câu hỏi Hãy nêu đặc điểm cấu tạo răng Đại diện trình bày: Răng thích nghi với đời sống gặm cửa lớn, sắc để gặm, nhấm? khoét, bào nhỏ thức ăn, - Có răng cửa lớn, thiếu răng nanh, răng hàm mọc dài liên tục, thiếu dùng để nghiền nhỏ thức răng nanh. Răng hàm ăn. dùng để nghiền nhỏ GV: + Chuột đồng và sóc có HS: HS dựa vào thông tin thức ăn. tập tính gì? sgk trả lời: Chuột đồng - Đại diện : Thỏ, đào hang bằng răng cửa, chuột, sóc, nhím... ăn tạp. Sóc thích sống trên cây, chuyền cành, ăn GV: THMT: Chuột đồng là quả hạt. động vật có lợi hay có hại? - Cung cấp về tác hại của HS: có hại, cần tiêu diệt. chuột đồng? HOẠT ĐỘNG 3: Luyện tập a. Mục tiêu: Củng cố, luyện tập kiến thức vừa học. b. Nội dung: Dạy học trên lớp, hoạt động nhóm, hoạt động cá nhân. c. Sản phẩm: Bài làm của học sinh, kĩ năng giải quyết nhiệm vụ học tập. d. Tổ chức thực hiện: Tổ chức theo phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề, học sinh hợp tác, vận dụng kiến thức hoàn thành nhiệm vụ. Câu 1: Phát biểu nào dưới đây về chuột chũi là sai ? A. Có tuyến hôi ở hai bên sườn. B. Ăn sâu bọ. C. Đào hang bằng chi trước. D. Thuộc bộ Ăn sâu bọ. Câu 2: Phát biểu nào dưới đây về chuột đồng nhỏ là sai ? A. Ăn tạp. B. Sống thành bầy đàn. C. Thiếu răng nanh. D. Đào hang chủ yếu bằng chi trước. Câu 3: Đặc điểm nào dưới đây có ở các đại diện của bộ Ăn thịt ? A. Có tuyến hôi ở hai bên sườn. B. Các ngón chân không có vuốt. C. Răng nanh lớn, dài, nhọn. D. Thiếu răng cửa. Câu 4: Đặc điểm nào dưới đây không có ở các đại diện của bộ Ăn thịt ? A. Răng hàm có 3, 4 mấu nhọn. B. Răng nanh lớn, dài, nhọn. C. Răng cửa ngắn, sắc. D. Các ngón chân có vuốt cong. Câu 5: Động vật nào dưới đây thuộc bộ Ăn sâu bọ ? A. Chuột chù và chuột đồng. B. Chuột chũi và chuột chù. C. Chuột đồng và chuột chũi. D. Sóc bụng xám và chuột nhảy. Câu 6: Động vật nào dưới đây có tập tính đào hang chủ yếu bằng răng cửa ? A. Thỏ hoang. B. Chuột đồng nhỏ. C. Chuột chũi. D. Chuột chù. Câu 7: Động vật nào dưới đây thuộc bộ Gặm nhấm ? A. Chuột chũi B. Chuột chù. C. Mèo rừng. D. Chuột đồng. Câu 8: Động vật nào dưới đây không có răng nanh ? A. Báo. B. Thỏ. C. Chuột chù. D. Khỉ. Câu 9: Loài thú nào dưới đây không thuộc bộ Gặm nhấm ? A. Thỏ rừng châu Âu. B. Nhím đuôi dài. C. Sóc bụng đỏ. D. Chuột đồng nhỏ. Câu 10: Động vật nào dưới đây có tập tính đào hang trong đất, tìm ấu trùng sâu bọ và giun đất, có chi trước ngắn, bàn tay rộng và ngón tay to khỏe để đào hang ? A. Chuột chù. B. Chuột chũi. C. Chuột đồng. D. Chuột nhắt. Đáp án Câu 1 2 3 4 5 Đáp án A D C A B Câu 6 7 8 9 10 Đáp án C D B A B HOẠT ĐỘNG 4: Vận dụng a. Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức vừa học quyết các vấn đề học tập và thực tiễn. b. Nội dung: Dạy học trên lớp, hoạt động nhóm, hoạt động cá nhân. c. Sản phẩm: HS vận dụng các kiến thức vào giải quyết các nhiệm vụ đặt ra. d. Tổ chức thực hiện: GV sử dụng phương pháp vấn đáp tìm tòi, tổ chức cho học sinh tìm tòi, mở rộng các kiến thức liên quan. 1. Chuyển giao nhiệm vụ 1. Thực hiện nhiệm vụ học học tập tập a. - Có chi trước ngắn, GV chia lớp thành nhiều HS xem lại kiến thức đã bàn tay rộng và ngón tay nhóm học, thảo luận để trả lời các to khỏe để đào hang. ( mỗi nhóm gồm các HS câu hỏi. - Thị giác kém phát trong 1 bàn) và giao các triển, nhưng khứu giác nhiệm vụ: thảo luận trả lời rất phát triển, đặc biệt có các câu hỏi sau và ghi chép lông xúc giác dài ở trên lại câu trả lời vào vở bài mõm. tập b. - Bộ Ăn sâu bọ: có a. Trình bày đặc điểm cấu tập tính tìm mồi. tạo của chuột chũi thích - Bộ Gặm nhâm: có nghi với đời sông đào hang tập tính tìm mồi. trong đất. 2. Báo cáo kết quả hoạt - Bộ Ăn thịt: có tập b. Nêu tập tính bắt mồi của động và thảo luận tính rình mồi, vồ mồi những đại diện của ba bộ hoặc đuổi mồi, bắt mồi. thú: Ăn sâu bọ, Gặm - HS trả lời. nhấm. Ăn thịt. 2. Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập: - HS nộp vở bài tập. - GV gọi đại diện của mỗi nhóm trình bày nội dung - HS tự ghi nhớ nội dung trả đã thảo luận. lời đã hoàn thiện. - GV chỉ định ngẫu nhiên HS khác bổ sung. - GV kiểm tra sản phẩm thu ở vở bài tập. - GV phân tích báo cáo kết quả của HS theo hướng dẫn dắt đến câu trả lời hoàn thiện. - Đọc mục "em có biết" - Tìm hiểu đặc điểm sống của trâu bò, khỉ.. - Học bài trả lời câu hỏi SGK - Kẻ bảng tr. 167SGK. Ký duyệt tuần 24 Ngày 25/02/2021 - ND: - PP: Lữ Mỹ Út
Tài liệu đính kèm: