Ngày soạn: Tiết : 49. Tuần: 25 CHỦ ĐỀ: LỚP THÚ Bài 48 : SỰ ĐA DẠNG CỦA THÚ – BỘ THÚ HUYỆT, BỘ THÚ TÚI I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ: * Kiến thức: - HS nêu được sự đa dạng của lớp thú thể hiện ở số loài, số bộ, tập tính của chúng. - Nêu được những đặc điểm cơ bản để phân biệt bộ Thú huyệt, bộ Thú túi - Nêu được đặc điểm cấu tạo ngoài, đời sống và tập tính của thú mỏ vịt và thú túi thích nghi với đời sống của chúng. Giải thích sự sinh sản của thú túi là tiến bộ hơn thú huyệt. - KTNC: HS trình bày sơ đồ giới thiệu một số bộ thú quan trọng. Chứng minh được thú mỏ vịt là thú bậc thấp. HS trình bày được đặc điểm về đời sống và tập tính của bộ thú túi * Kỹ năng: - Rèn kĩ năng: Quan sát, so sánh, hoạt động nhóm. - Kỹ năng tìm kiếm và xử lí thông tin khi đọc sgk, quan sát tranh hình để tìm hiểu sự đa dạng về thành phần loài, đặc điểm về cấu tạo cơ thể thích nghi với môi trường sống và đời sống. - Kỹ năng hợp tác, lắng nghe tích cực. - Kỹ năng so sánh, phân tích khái quát để rút ra đặc điểm thích nghi của thú huyệt và thú túi. * Thái độ: Giáo dục ý thức học tập, yêu thích bộ môn. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu - Năng lực hợp tác nhóm - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề sáng tạo II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: (Nếu có) - Bảng phụ Tên bộ Đại diện Nơi sống Cấu tạo Sự di Đặc điểm sinh sản chi chuyển - Tranh hình 48.1, 48.2 SGK 2. Học sinh: Kẻ bảng SGK/T157 III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: (1’) 2. Kiểm tra bài cũ: (3’) ? Nêu những đặc điểm cấu tạo trong của thỏ (một đại diện của lớp thú) thể hiện sự hoàn thiện so với các lớp động vật đã học? 3. Bài mới: HĐ 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: Khởi động (1’) Lớp thú là lớp động vật có cấu tạo cơ thể hoàn chỉnh nhất trong giới động vật và đại diện là con thỏ. Ngoài thỏ ta sẽ tìm hiểu một số đại diện khác HĐ 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV Kiến thức 1: Tìm hiểu sơ đồ giới thiệu một số bộ thú quan trọng. (10’) TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 1 Mục đích của HĐ: HS biết được một số thú quan trọng qua sơ đồ - Yêu cầu HS nghiên cứu - Tìm hiểu thông tin trả lời câu - Lớp thú có số lượng loài rất SGK/T156 trả lời câu hỏi: hỏi. lớn sống ở khắp nơi - KTNC: HS trình bày sơ đồ - Quan sát sơ đồ giới thiệu các - Phân chia lớp thú dựa trên giới thiệu một số bộ thú quan bộ thú quan trọng. đặc điểm sinh sản, bộ răng, trọng. chi ? Sự đa dạng của lớp thú thể - Suy nghĩ trả lời. hiện ở đặc điểm nào? ? Người ta phân chia lớp thú - Suy nghĩ trả lời. dựa trên đặc điểm cơ bản nào? - Nhận xét, bổ sung: Ngoài - Lắng nghe. đặc điểm sinh sản khi phân chia người ta còn dựa vào điều kiện sống, chi và bộ răng - Ví dụ: Bộ ăn thịt, bộ guốc chẵn, bộ guốc lẻ| Kiến thức 2: Tìm hiểu bộ thú huyệt (13’) Mục đích của HĐ: HS biết được đời sống của bộ thú huyệt - Yêu cầu HS nghiên cứu - Cá nhân HS đọc thông tin và I. Bộ thú huyệt: SGK/T156, 157, thảo luận quan sát hình về thú mỏ vịt và Bảng tóm tắt lớp thú. nhóm trong vòng 5 phút hoàn thú có túi, thảo luận nhóm điền thành bảng đã kẻ sẵn ở nhà. thông tin vào bảng. - Yêu cầu học sinh lần lượt - Một vài HS lên bảng điền nội điền thông tin vào bảng. dung điền nội dung. - Nhận xét kết quả của các - Lắng nghe và lưu kiến thức. nhóm. - KTNC: Chứng minh được - Suy nghĩ trả lời. thú mỏ vịt là thú bậc thấp. ? Tại sao thú mỏ vịt đẻ trứng - Tìm thông tin và trả lời câu mà lại được xếp vào lớp thú? hỏi. ? Thú mỏ vịt có cấu tạo nào phù hợp với đời sống bơi lội ở nước? Kiến thức 3: Tìm hiểu bộ thú túi Mục đích của HĐ: HS biết được đời sống của bộ thú túi (10’) - Tìm hiểu thông tin và thảo - Tìm hiểu thông tin và thảo 2. Bộ thú túi: luận nhóm trong vòng 5 phút luận nhóm. Bảng tóm tắt lớp thú. điền tiếp thông tin về bộ thú túi vào bảng đã kẻ sẵn. - Yêu cầu đại diện nhóm trình - Đại diện nhóm trình bày sản bày sản phẩm nhóm. phẩm, các nhóm khác nhận xét. - Nhận xét và chốt lại đáp án - Lắng nghe. đúng. - KTNC: HS trình bày được -Tìm hiểu thông tin trả lời câu đặc điểm về đời sống và tập hỏi. tính của bộ thú túi *Tích hợp môi trường:cần TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 2 bảo tồn loài thú quý hiếm Bảng tóm tắt lớp thú Đại Nơi Tên bộ Cấu tạo ngoài Sự di chuyển Đặc điểm sinh sản diện sống Bộ thú Thú Châu - Mỏ dẹp Đi trên cạn - Đẻ trứng, nuôi con bằng huyệt mỏ vịt đại - Lông không thấm và bơi dưới sữa. dương. nước. nước - Có tuyến sữa nhưng - Chân có màng bơi chưa có vú. Bộ thú Kan Đồng - Thân cao. Nhảy trên - Con sinh ra rất nhỏ, nằm túi gu ru cỏ châu - Chi sau to khỏe mặt đất. trong túi trước bụng của đại mẹ. dương - Vú tiết ra sữa tự động chảy vào miệng thú con. HĐ 3: HĐ luyện tập: (3’) - GV chốt lại kiến thức - HS đọc kết luận sgk * Đánh dấu x vào câu trả lời đúng. 1. Thú mỏ vịt được xếp vào lớp thú vì: a. Cấu tạo thích nghi với đời sống ở nước. b. Nuôi con bằng sữa. c. Bộ lông dày giữ nhiệt. 2. Con non của Kanguru phải nuôi trong túi ấp là do: a. Thú mẹ có đời sống chạy nhảy. b. Con non rất nhỏ, chưa phát triển đầy đủ. c. Con non chưa biết bú sữa. HĐ 4: HĐ vận dụng, mở rộng: 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (1’) - Học bài và đọc mục “Em có biết”. - Đọc trước bài 49 (tt). IV. Kiểm tra, đánh giá: (3’) * Cho hs trả lời 2 câu sgk, trang 158 V. Rút kinh nghiệm: ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... Ngày soạn : Tiết : 50. Tuần: 25 CHỦ ĐỀ: LỚP THÚ Bài 49 : SỰ ĐA DẠNG CỦA THÚ (tiếp theo) BỘ DƠI – BỘ CÁ VOI I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ: * Kiến thức: - HS nêu được những đặc điểm cấu tạo ngoài và tập tính của dơi và cá voi thích nghi với điều kiện sống. - KTNC : Liên hệ thực tế địa phương TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 3 * Kỹ năng: - Quan sát tranh, thu thập thông tin, hoạt động kiến thức. - Kỹ năng tìm kiếm và xử lí thông tin khi đọc sgk, quan sát tranh hình để tìm hiểu sự đa dạng về thành phần loài, đặc điểm về cấu tạo cơ thể thích nghi với môi trường sống và đời sống. - Kỹ năng hợp tác, lắng nghe tích cực. - Kỹ năng so sánh, phân tích khái quát để rút ra đặc điểm thích nghi của bộ thú ăn sâu bọ và bộ thú ăn thịt. * Thái độ: Giáo dục ý thức học tập, yêu thích bộ môn. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực tự học, đọc hiểu - Năng lực hợp tác nhóm - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề sáng tạo II. Chuẩn bị: 1. Giáo viên: (Nếu có) - Bảng phụ - Tranh hình 49.1, 49.2 SGK 2. Học sinh: Kẻ bảng SGK/T161 III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số lớp. (1’) 2. Kiểm tra bài cũ: (3’) ? Phân biệt các nhóm thú bằng đặc điểm sinh sản và tập tính bú của con sơ sinh. 3. Bài mới: HĐ 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: Khởi động (1’) Trong lớp thú (Có vú) dơi là động vật duy nhất biết bay thực sự, còn cá voi là thú duy nhất có kích thước lớn nhất thích nghi hoàn toàn với đời sống bơi lặn. Vậy cấu tạo và tập tính của chúng đã có những biến đổi như thế nào để thích nghi HĐ 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV Kiến thức 1: Tìm hiểu về bộ dơi (15’) Mục đích của HĐ: HS biết được một số đặc điểm cấu tạo và đời sống của bộ dơi - Yêu cầu HS quan sát hình 49.1, - HS tự quan sát tranh, trao I. Bộ dơi: đọc thông tin SGK/T159. Hoàn đổi nhóm hoàn thành bảng Nội dung bảng phụ thành bảng phụ. phụ. - Yêu cầu học sinh ghi kết quả của - Trình bày kết quả thảo các nhóm lên bảng để so sánh. luận. - Nhận xét và đánh giá hoạt động - Lắng nghe. của các nhóm. Thông báo đáp án đúng. - KTNC: Liên hệ thực tế: ? Dơi - Trả lời. có những đặc điểm nào thích nghi với đời sống bay lượn? Kiến thức 2: Tìm hiểu đặc điểm bộ cá voi (15’) Mục đích của HĐ: HS biết được một số đặc điểm cấu tạo và đời sống của cá voi - Yêu cầu HS: Đọc thông tin SGK - Cá nhân tự đọc thông tin II. Bộ cá voi: T159, 160 thảo luận nhóm trong và quan sát hình. Trao đổi Nội dung bảng phụ TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 4 vòng 3 phút hoàn thành bảng phụ. nhóm lựa chọn đặc điểm phù hợp để hoàn thành bảng phụ. - Yêu cầu học sinh trình bày kết - Trình bày kết quả thảo quả thảo luận, các nhóm khác nhận luận. xét. - Nhận xét hoạt động thảo luận - Lắng nghe và chỉnh sửa nhóm, thông báo đáp án đúng. nếu có sai. - KTNC: Liên hệ thực tế: ? Cá voi - Trả lời. có những đặc điểm nào thích nghi với đời sống bơi lội? Bảng so sánh bộ dơi và bộ cá voi Tên bộ Đại diện Nơi sống Cấu tạo chi Sự di chuyển Đặc điểm sinh sản Bộ dơi Dơi Trên cây Chi trước biến Bay để bắt sâu Đẻ con nuôi con thành cánh da có bọ, ăn quả cây bằng sữa phủ lông mao thưa. Bộ cá voi Cá voi Sống - Chi trước biến - Bơi uốn mình Đẻ con trong môi xanh, cá trong biển thành vây bơi. theo chiều dọc trường nước và heo ôn đới, - Chi sau tiêu giảm. nuôi con bằng sữa biển lạnh. mẹ. HĐ 3: HĐ luyện tập: (3’) - GV chốt lại kiến thức - HS đọc kết luận sgk T161 Khoanh tròn vào chữ cái A, B hoặc C đầu ý trả lời đúng: Câu 1: Cách cất cánh của dơi là: a. Nhún mình lấy đà từ mặt đất. b. Chạy lấy đà rồi vỗ cánh. c. Chân rời vật bám, buông mình từ trên cao. Câu 2: Chọn những đặc điểm của cá voi thích nghi với đời sống ở nước: a. Cơ thể hình thoi, cổ ngắn. b. Vây lưng to giữ thăng bằng. c. Chi trước có màng nối các ngón. d. Chi trước dạng bơi chèo. e. Mình có vảy, trơn. g. Lớp mỡ dưới da dày. HĐ 4:HĐ vận dụng, mở rộng: (3’) * Trình bày những đặc điểm của cá voi thích nghi với đời sống bơi lặn trong nước 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (1’) - Học bài và đọc mục em có biết. - Đọc trước bài mới. IV. Kiểm tra, đánh giá: (3’) Sử dụng câu hỏi SGK V. Rút kinh nghiệm: TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 5 Nhận xét Ngày...............tháng..............năm............... Kí duyệt ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ Nguyễn Tiến Cử ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 6
Tài liệu đính kèm: