Giáo án Sinh học 7 - Tuần 26 - Võ Thị Kiều Loan

doc 6 trang Người đăng Mạnh Chiến Ngày đăng 22/11/2025 Lượt xem 21Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Sinh học 7 - Tuần 26 - Võ Thị Kiều Loan", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngày soạn :
Tiết : 51. Tuần: 26
 CHỦ ĐỀ: LỚP THÚ
 Bài 50: SỰ ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ (tiếp theo)
 BỘ ĂN SÂU BỌ, BỘ GẶM NHẤM, BỘ ĂN THỊT
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ:
 * Kiến thức:
 - HS nêu được những đặc điểm cấu tạo thích nghi với đời sống của bộ thú ăn sâu bọ, 
bộ thú gặm nhấm và bộ thú ăn thịt.
 - HS phân biệt được từng bộ thú thông qua những đặc điểm cấu tạo đặc trưng.
 - KTNC: So sánh, giải thích các đặc điểm của các bộ liên quan đến đời sống.
 * Kỹ năng: 
 - Rèn kĩ năng : quan sát tranh, thu thập thông tin, hoạt động kiến thức.
 - Kỹ năng tìm kiếm và xử lí thông tin khi đọc sgk, quan sát tranh hình để tìm hiểu 
sự đa dạng về thành phần loài, đặc điểm về cấu tạo cơ thể thích nghi với môi trường sống 
và đời sống.
 - Kỹ năng hợp tác, lắng nghe tích cực. 
 - Kỹ năng so sánh, phân tích khái quát để rút ra đặc điểm thích nghi của bộ thú ăn 
sâu bọ và bộ thú ăn thịt.
 * Thái độ: 
 - Giáo dục ý thức học tập, yêu thích bộ môn.
 - Giáo dục ý thức tìm hiểu thế giới động vật để bảo vệ loài có lợi 
2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh
 - Năng lực tự học, đọc hiểu: Đọc, nghiên cứu SGK, thực hiện các lệnh SGK
 - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề sáng tạo: Tóm tắt bài, xử lý các thông tin liên 
 quan, trả lời các câu hỏi thực tế liên quan đến bài học
 -Năng lực hợp tác nhóm: Trao đổi thảo luận nhóm, trình bày kết quả.
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Bảng phụ. Tranh hình về các bộ. (Nếu có)
2. Học sinh: Kẻ bảng SGK/T164
III. Tổ chức các hoạt động dạy học:
1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số lớp. (1’)
2. Kiểm tra bài cũ: (3’)
 ? Trình bày đặc điểm cấu tạo của dơi thích nghi với đời sống bay lượn.
3. Bài mới:
HĐ 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: Khởi động (1’)
Tiếp theo các bộ thú đã học hôm nay chúng ta tìm hiểu về bộ thú ăn bọ có cấu tạo cơ thể 
thích nghi với đời sống ăn sâu bọ, bộ thú gặm nhấm có cấu tạo cơ thể thích nghi với đời 
sống gặm nhấm và bộ thú ăn thịt có cấu tạo cơ thể thích nghi với đời sống ăn thịt.
HĐ 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức:
 Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của Kết luận của GV
 HS
 Kiến thức 1: Tìm hiểu bộ ăn sâu bọ (10’)
 Mục đích của HĐ: HS biết được một số đặc điểm cấu tạo và đời sống của bộ ăn sâu bọ
 - Yêu cầu HS đọc các thông tin - Tìm hiểu thông tin I. Bộ ăn sâu bọ:
 sgk T162. Quan sát hình vẽ 50.1 sgk. - Mõm dài, răng nhọn
 sgk. - Thị giác kém phát triển, 
TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7
GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 1 ? Nêu đại diện của bộ ăn sâu - Trả lời. khứu giác kém phát triển
 bọ? - Lông xúc giác phát triển.
 ? Nêu đặc điểm đời sống của bộ - Trả lời. - Thích nghi với đời sống 
 ăn sâu bọ? đào bới tìm mồi.
 ? Nêu đặc điểm cấu tạo cơ thể - Suy nghĩ trả lời. - Đại diện: Chuột chù, chuột 
 của bộ ăn sâu bọ? chũi. 
 ? Chân chuột chũi có đặc điểm - Lưu bài.
 gì phù hợp với việc đào hang 
 trong đất?
 - Chốt lại kiến thức.
 Kiến thức 2: Tìm hiểu đặc điểm của bộ ăn thịt (10’)
 Mục đích của HĐ: HS biết được một số đặc điểm cấu tạo và đời sống của bộ gặm 
 nhắm
 - Yêu cầu học sinh tìm hiểu - Tìm hiểu thông tin II. Bộ gặm nhấm:
 thông tin bộ gặm nhấm trong sgk. - Thiếu răng nanh, răng cửa 
 SGK. rất lớn, sắc thích nghi với 
 ? Nêu đặc điểm cấu tạo cơ thể - Tìm thông tin trả đời sống gặm nhấm thức ăn.
 của bộ gặm nhấm? lời. - Đại diện: chuột đồng, sóc, 
 ? Nêu đại diện của bộ gặm - Trả lời. nhím ..
 nhấm?
 - Chốt lại kiến thức.
 Kiến thức 3: Tìm hiểu đặc điểm của bộ ăn thịt (10’)
 Mục đích của HĐ: HS biết được một số đặc điểm cấu tạo và đời sống của bộ ăn thịt
 - Yêu cầu học sinh tìm hiểu - Tìm hiểu thông tin III. Bộ ăn thịt:
 thông tin sgk về bộ ăn thịt. sgk. - Răng cửa sắc nhọn, răng 
 ? Nêu đặc điểm cơ thể của bộ ăn - Trả lời. nanh dài nhọn, răng hàm có 
 thịt? mấu dẹp sắc
 ? Nêu các đại diện của bộ ăn - Tìm thông tin trả - Ngón chân có vuốt cong, 
 thịt? lời. dưới có đệm thịt êm
 ? Đặc điểm cấu tạo chân báo, - Trao đổi nhóm - Thích nghi với đời sống 
 sói phù hợp với việc săn mồi và thống nhất ý kiến trả săn bắt động vật khác.
 ăn thịt như thế nào? lời câu hỏi - Đại diện: Mèo, hổ, báo, 
 ? Nhận biết bộ thú ăn thịt, thú - Rút ra các đặc điểm chó sói, gấu 
 ăn sâu bọ, thú gặm nhấm nhờ thích nghi với đời 
 cách bắt mồi như thế nào? sống của từng bộ 
 phận
 - KTNC: So sánh, giải thích - Dựa vào bảng cấu 
 các đặc điểm của các bộ liên tạo, đời sống và tập 
 quan đến đời sống của chúng. tính dinh dưỡng của 
 một số đại diện 
 thuộc bộ sâu bọ, bộ 
 gặm nhấm, bộ ăn 
 thịt rút ra những đặc 
 điểm cơ thể của 
 chúng để thích nghi 
 với đời sống đặc 
 trưng của từng bộ.
HĐ 3: HĐ luyện tập: (3’)
TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7
GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 2 Câu 1: Hãy lựa chọn những đặc điểm của bộ thú ăn thịt trong các đặc điểm sau:
 a. Răng cửa lớn, có khoảng trống hàm.
 b. Răng nanh dài, nhọn, răng hàm hẹp hai bên, sắc. c. Rình và vồ mồi.
 e. Ngón chân có vuốt cong, nhọn sắc, nệm thịt dày. g. Đào hang trong đất.
Câu 2: Những đặc điểm cấu tạo sau của bộ thú nào?
 a. Răng cửa lớn, có khoảng trống hàm. b. Răng cửa mọc dài liên tục
 c. Ăn tạp
HĐ 4:HĐ vận dụng, mở rộng: (3’)
Liên hệ kiến thức địa phương về bộ sâu bọ, bộ gặm nhấm, bộ ăn thịt mà em biết
4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (1’)
 - Học bài trả lời câu hỏi sgk
 - Đọc mục “Em có biết”
 - Tìm hiểu đặc điểm sống của trâu, bò, khỉ 
 - Kẻ bảng sgk/ T167 vào vở bài tập
IV. Kiểm tra, đánh giá: (3’)
* Cho hs trả lời 3 câu hỏi 2,3 sgk, trang 165.
V. Rút kinh nghiệm:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
Ngày soạn:
Tiết: 52. Tuần: 26
 CHỦ ĐỀ: LỚP THÚ
 Bài 51: SỰ ĐA DẠNG CỦA THÚ (tiếp)
 CÁC BỘ MÓNG GUỐC VÀ BỘ LINH TRƯỞNG
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ:
* Kiến thức:
- Nêu được những đặc điểm cơ bản của thú móng guốc và phân biệt được bộ guốc chẵn, 
bộ guốc lẻ.
- Nêu được đặc điểm bộ linh trưởng, phân biệt được các đại diện của bộ linh trưởng.
- Nêu được đặc điểm chung và vai trò của lớp thú.
- KTNC: So sánh, giải thích các đặc điểm của các bộ liên quan đến đời sống
* Kỹ năng:
- Rèn kĩ năng: quan sát, phân tích, so sánh, hoạt động nhóm.
- Kỹ năng tìm kiếm và xử lí thông tin khi đọc sgk, quan sát tranh hình để tìm hiểu sự đa 
dạng về thành phần loài, đặc điểm về cấu tạo cơ thể thích nghi với môi trường sống và 
đời sống.
- Kỹ năng hợp tác, lắng nghe tích cực. 
- Kỹ năng so sánh, phân tích khái quát để rút ra đặc điểm thích nghi của bộ thú móng 
guốc và bộ linh trưởng.
* Thái độ:
- Giáo dục ý thức yêu quí và bảo vệ động vật.
- Giáo dục ý thức tìm hiểu thế giới động vật để bảo vệ loài có lợi. 
TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7
GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 3 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh:
- Năng lực tự học, đọc hiểu
- Năng lực hợp tác nhóm
- Năng lực nêu và giải quyết vấn đề sáng tạo
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: Bảng phụ. 
 2. Học sinh: Kẻ bảng SGK/T167 
III. Tổ chức các hoạt động dạy học:
1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số lớp (1’)
2. Kiểm tra bài cũ: (3’)
 ? Trình bày đặc điểm cấu tạo của chuột chũi thích nghi với đời sống đào hang 
 trong đất.
3. Bài mới: 
HĐ 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: Khởi động (1’)
 Bài hôm nay sẽ tìm hiểu về thú móng guốc chúng có cơ thể, đặc biệt chân được cấu 
 tạo thích nghi với tập tính di chuyển rất nhanh. Còn thú Linh trưởng lại có chân thíh 
 nghi với sự cầm nắm, leo trèo.
HĐ 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: 
 Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV
 Kiến thức 1: Tìm hiểu các bộ móng guốc (8’)
 Mục đích của HĐ: HS biết được một số đặc điểm cấu tạo và đời sống của bộ móng guốc
- Yêu cầu HS đọc thông tin - HS đọc thông tin SGK và I. Các bộ móng guốc:
SGK T167,168 và quan sát quan sát hình. - Chân có số ngón chân tiêu 
H51.3 các đại diện của thú giảm, đốt cuối cùng có guốc 
móng guốc. bao bọc.
? Nêu đặc điểm của bộ thú - Suy nghĩ tìm thông tin trả - Chân cao, diện tích tiếp 
móng guốc? lời. xúc của guốc hẹp nên chúng 
? Bộ thú móng guốc gồm có - Trả lời. chạy nhanh.
những bộ nào? - Thú móng guốc gồm ba 
- Yêu cầu học sinh thảo luận - Trao đổi nhóm để hoàn bộ:
nhóm điền thông tin vào bảng thành bảng kiến thức. Đại + Bộ guốc chẵn: lợn, bò, 
cấu tạo đời sống và tập tính diện các nhóm lên điền từ hươu 
một số đại diện thú móng phù hợp vào bảng, nhóm + Bộ guốc lẻ: tê giác, 
guốc. Thời gian thảo luận khác nhận xét bổ sung. ngựa 
nhóm trong vòng 3 phút. + Bộ voi: voi 
- Chốt lại nội dung kiến thức. - Lắng nghe và chỉnh sửa lưu 
 bài.
? Nêu thêm một số ví dụ về - Suy nghĩ trả lời.
loài thuộc bộ móng guốc?
 Kiến thức 2: Tìm hiểu bộ linh trưởng (8’)
 Mục đích của HĐ: HS biết được một số đặc điểm cấu tạo và đời sống của bộ linh trưởng
- Quan sát hình 51.4 một số - Quan sát hình ảnh. II. Bộ Linh trưởng:
đại diện bộ linh trưởng. - Đi bằng hai chân.
? Nêu đặc điểm của bộ linh - Tìm thông tin trả lời. - Bàn tay, bàn chân có 5 
trưởng? ngón.
? Kể tên một số đại diện của - Suy nghĩ trả lời. - Ngón cái đối diện với các 
bộ linh trưởng? ngón còn lại, thích nghi với 
TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7
GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 4 - Chốt nội dung kiến thức. - Lắng nghe và lưu bài. sự cầm nắm và leo trèo.
- KTNC: So sánh, giải thích - Dựa vào đặc điểm đời sống - Ăn tạp.
các đặc điểm của các bộ liên của bộ móng guốc và bộ linh 
quan đến đời sống trưởng chứng minh chúng 
 có những đặc điểm cơ thể 
 liên quan đến đời sống và 
 tập tính của chúng
 Kiến thức 3: Tìm hiểu vai trò của thú (7’)
 Mục đích của HĐ: HS biết được vai trò của lớp thú
Yêu cầu học sinh nghiên cứu - Nghiên cứu thông tin. III. Vai trò của thú:
thông tin sgk. - Cung cấp thực phẩm, sức 
? Nêu vai trò của lớp thú với y - Suy nghĩ liên hệ thực tế trả kéo cho con người.
học? lời. - Cung cấp nguồn dược liệu 
? Nêu vai trò của lớp thú với - Suy nghĩ trả lời. quý.
thiên nhiên? - Làm đồ mĩ nghệ và tiêu 
? Nêu vai trò của lớp thú với - Suy nghĩ trả lời. diệt gặm nhấm có hại.
con người? - Làm vật thí nghiệm.
? Chúng ta cần làm gì để bảo - Suy nghĩ trả lời
vệ và giúp lớp thú phát triển?
 Kiến thức 4: Tìm hiểu đặc điểm chung của thú (7’)
 Mục đích của HĐ: HS biết được đặc điểm chung của lớp thú
- Yêu cầu HS nhớ lại kiến - Nhớ lại kiến thức. IV. Đặc điểm chung của 
thức về lớp thú thông qua các lớp thú:
đại diện của lớp thú. - Là động vật có xương sống 
- Yêu cầu học sinh thảo luận - Thảo luận nhóm tìm ra đặc có tổ chức cao nhất
nhóm: Tìm đặc điểm chung điểm chung của lớp thú. Đại - Thai sinh và nuôi con bằng 
của lớp thú về bộ lông, hình diện nhóm trình bày. sữa
thức đẻ con, răng. - Có lông mao, bộ răng phân 
- Chốt lại nội dung kiến thức. - Lắng nghe, lưu nội dung hóa 3 loại
 - Là động vật hằng nhiệt.
 Cấu tạo, đời sống và tập tính một số đại diện thú móng guốc
 Tên động vật Số ngón chân Sừng Chế độ ăn Lối sống
 Lợn Chẵn (4) Không Ăn tạp Đàn
 Hươu Chẵn (2) Có Nhai lại Đàn
 Ngựa Lẻ (1) Không Không nhai lại Đàn
 Voi Lẻ (5) Không Không nhai lại Đàn
 Tê giác Lẻ (3) Có Không nhai lại Đơn độc
HĐ 3: HĐ luyện tập: (3’)
1. Thú móng guốc được xếp vào bộ guốc chẵn là:
a. Lợn, bò b. Bò, ngựa
c. Hươu, tê giác d.Voi, hươu
2. Đại diện dưới đây được xếp vào thú guốc chẵn nhai lại là:
a. lợn, trâu, bò b. Trâu, bò, tê giác
c. Trâu, bò, dê d. Ngựa, voi
TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7
GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 5 3. Thú móng guốc được xếp vào bộ guốc lẻ là:
a. Ngựa, trâu. bò b. Tê giác, dê cừu
c. Hươu, nai ngựa d. Ngựa, tê giác, voi
4. Đặc điểm của bộ khỉ là:
a. Thích nghi với đời sống cầm nắm và leo trèo
b. Bàn tay, bàn chân đều có 5 ngón, ngón cái đối diện với 4 ngón còn lại
c. ăn tạp( ăn cả thực vật và côn trùng)
d. Thích nghi với đời sống cầm nắm và leo trèo, bàn tay, bàn chân đều có 5 ngón, ngón 
cái đối diện với 4 ngón còn lại, ăn tạp 
5. Tập tính sống của vượn, khỉ là:
a. Sống đơn độc
b. Sống đôi
c. Sống theo đàn 
d. Sống đơn độc và sống theo đàn
HĐ 4: HĐ vận dụng, mở rộng: (3’)
? Nêu vai trò của lớp thú với con người?
? Chúng ta cần làm gì để bảo vệ và giúp lớp thú phát triển?
4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (1’)
 - Học bài và đọc mục Em có biết.
 - Tìm hiểu những thông tin về đời sống và tập tính của thú mà em biết.
IV. Kiểm tra, đánh giá: (3’)
? Nêu đặc điểm đặc trưng của thú móng guốc. Phân biệt thú guốc chẵn và thú guốc lẻ
? Hãy minh họa bằng những ví dụ cụ thể về vai trò của thú?
V. Rút kinh nghiệm:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
 Nhận xét Ngày...............tháng..............năm...............
 Kí duyệt
............................................................
............................................................
............................................................
............................................................
............................................................
............................................................
............................................................ Nguyễn Tiến Cử
............................................................
............................................................
............................................................
TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7
GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 6

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_sinh_hoc_7_tuan_26_vo_thi_kieu_loan.doc