Ngày soạn: Tiết : 05. Tuần: 03 Bài 5: TRÙNG BIẾN HÌNH VÀ TRÙNG GIÀY I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ: * Kiến thức: - Nêu được đặc điểm cấu tạo di chuyển, dinh dưỡng và sinh sản của trùng biến hình và trùng giầy. - Nêu được sự phân hoá chức năng các bộ phận trong tế bào của trùng giày, đó là biểu hiện của mầm mống của động vật đa bào. * Kỹ năng: - Rèn kỹ năng: quan sát, so sánh, phân tích, tổng hợp, hoạt động nhóm, - Rèn luyện kỹ năng xử lí thông tin sgk. Kỹ năng nghiên cứu thông tin sgk. * Thái độ: Giáo dục ý thức yêu thích bộ môn 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: - NL quan sát, tìm mối quan hệ, tri thức sinh học - Xây dựng ý thức tự giác và thói quen học tập bộ môn, yêu thích bộ môn. - Có trách nhiệm bảo vệ môi trường tự nhiên II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: + Hình 5.1, 5.2, 5.3 sgk + Tư liệu về động vật nguyên sinh + Bảng phụ: Tên động vật STT Trùng biến hình Trùng giày Đặc điểm Cấu tạo 1. Di chuyển 2. Dinh dưỡng 3. Sinh sản 2. Học sinh: + Ôn lại kiến thức bài thực hành. + Tư liệu về động vật nguyên sinh III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số và vệ sinh lớp.(1’) 2. Kiểm tra bài cũ: (2’) - Trình bày về đặc điểm cấu tạo,dinh dưỡng ,sinh sản và môi trường sống của Trùng roi xanh.(chỉ trên sơ đồ) - Trùng roi xanh giống và khác Thực vật ở điểm nào? 3. Bài mới: HĐ 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: Khởi động (2’) Tổ chức cho hs khởi động qua trò chơi: Ai biết nhiều hơn Luật chơi: TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 1 - Gv cho 3-4 hs tham gia - Trong vòng 1 phút lần viết ác đáp án mà em biết - Ai viết được đúng, nhiều hơn, nhanh hơn sẽ giành phần thắng. Câu hỏi: Viết tên các loài động vật nguyên sinh mà em biết ? Gv tổ chức hs thi, nhận xét kết quả thi của hs Dùng kết quả thi để vào bài: Bài trước ta đã tìm hiểu đại diện đầu tiên của động vật nguyên sinh tiết học hôm nay ta tiếp tục nghiên cứu một đại diện của ngành động vật nguyên sinh. HĐ 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của Kết luận của GV HS Kiến thức 1: Tìm hiểu trùng biến hình (15’) Mục đích của HĐ: HS biết được cấu tạo, cách di chuyển, dinh dưỡng và sinh sản của trùng biến hình ? Trùng biến hình có cấu tạo - Trả lời. I/ Trùng biến hình : như thế nào? 1/ Cấu tạo và di chuyển: ? Hình thức di chuyển của - Tìm hiểu SGK trả - Cấu tạo: Coa cấu tạo đơn trùng biến hình như thế nào? lời câu hỏi. giản chỉ gồm 1 tế bào - Yêu cầu HS thảo luận nhóm - Trao đổi nhóm - Di chuyển: Nhờ chân giả theo kiểu khăn trải bàn để sắp thống nhất câu trả lời. 2/ Dinh dưỡng: xếp trình tự trùng biến hình và - Trùng biến hình dinh tiêu hóa mồi. Thảo luận trong dưỡng bằng hình thức dị vòng 3 phút. Sau đó trình bày dưỡng. sản phẩm của nhóm. - Tiêu hoá nội bào. - Nhận xét kết quả của các - Đại diện nhóm trình - Bài tiết: Nước thừa dồn nhóm và chốt lại kiến thức. bày sản phẩm nhận đến không bào co bóp thải ra xét và bổ sung. ngoài, chất thải được ra ở ? Quá trình hô hấp của trùng - Trả lời câu hỏi. mọi nơi trên cơ thể. biến hình 3/ Sinh sản: ? Trùng biến hình sinh sản - Nghiên cứu SGK trả Vô tính bằng cách phân như thế nào? lời câu hỏi. đôi cơ thể. Kiến thức 2: Tìm hiểu trùng giày. (15’) Mục đích của HĐ: HS biết được cấu tạo, di chuyển, dinh dưỡng, sinh sản của trùng giày - Yêu cầu 2 HS là một nhóm - Thảo luận nhóm trả II/ Trùng giày: thảo luận câu hỏi: Trình bày lời câu hỏi. 1/ Cấu tạo và di chuyển: quá trình dinh dưỡng của (xem sgk) trùng đế giày? 2/ Dinh dưỡng: - Yêu cầu HS đại diện nhóm - Trình bày câu trả lời. - Trùng giày dinh dưỡng trả lời. bằng hình thức dị dưỡng. - Nhận xét câu trả lời của HS. - Lắng nghe và ghi - Tiêu hóa: Thức ăn -> chép. miệng -> hầu -> không bào - Yêu cầu HS tập trung nhóm - HS trao đổi để trả lời tiêu hoá -> biến đổi nhờ 4 HS thảo luận các câu hỏi yêu cầu đạt: enzim. TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 2 yêu cầu trong SGK. - Bài tiết: Chất thải được đưa Từ sự phân chia cấu tạo, di đến không bào co bóp và lỗ chuyển, dinh dưỡng, sinh sản thoát ra ngoài. của trùng biến hình & trùng 3/ Sinh sản: giày chứng tỏ đã bắt đầu có sự - Vô tính: bằng cách phân phân hoá chức năng các bộ đôi cơ thể theo chiều ngang. phận trong TB của trùng giày - Hữu tính: bằng cách tiếp đó là biểu hiện mầm sống hợp của ĐV đa bào. KTNC: Sinh sản hữu tính ở trùng giày là hình thức tăng sức sống cho cơ thể và rất ít khi sinh sản hữu tính. HĐ 3: HĐ luyện tập: (3’) * Đánh dấu ( x ) vào câu trả lời đúng nhất: 1.Động nguyên sinh nào di chuyển bằng chân giả? a. Trùng roi xanh b. Trùng biến hình c. Trùng đế giầy d. Cả a, b và c 2. Hình thức dinh dưỡng của trùng biến hình? a. Tự dưỡng b. Dị dưỡng c. Tự dưỡng và dị dưỡng d. Cộng sinh 3. Hình thức sinh sản của trùng đế giày? a. Phân đôi theo chiều ngang b. Phân đôi theo chiều dọc c. Tiếp hợp d. Cả a và c 4. Trùng đế giày di chuyển nhờ? a. Có roi b. Có vây bơi c. Lông bơi d. Chân giả HĐ 4: HĐ vận dụng, mở rộng: (3’) - Đọc mục “Em có biết” - Tìm hiểu thêm về đặc điểm cấu tạo, di chuyển, dinh dưỡng, sinh sản của trùng giày và trùng biến hình qua internet 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (1’) - Học bài theo phiếu học tập và kết luân sgk. Đọc mục "em có biết" - Kẻ phiếu học tập vào vở bài tập. Xem trước bài mới. - KTNC: Tìm hiểu trên sách báo về biểu hiện của bệnh kiết lị, trùng sốt rét, nguyên nhân các biện pháp phòng ngừa. IV. KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ: (3’) - So sánh trùng giày và trùng biến hình về đặc điểm cấu tạo, di chuyển, dinh dưỡng, sinh sản? - Trả lời các câu hỏi sgk V. RÚT KINH NGHIỆM: ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 3 Ngày soạn: Tiết : 06. Tuần: 03 Bài 6: TRÙNG KIẾT LỊ VÀ TRÙNG SỐT RÉT I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ: * Kiến thức: - HS nêu được đặc điểm cấu tạo của trùng sốt rét và trùng kiết lị phù hợp với lối sống kí sinh. - HS chỉ rõ được những tác hại do trùng kiết lị và trùng sốt rét gây ra; cách phòng chống bệnh. - KTNC: liên hệ thực tế chỉ ra những tác hại và các biện pháp để phòng tránh bệnh kiết lị và bệnh sốt rét * Kỹ năng: - Rèn kỹ năng thu thập kiến thức qua kênh hình. Kỹ năng phân tích tổng hợp - Rèn luyện kỹ năng quan sát, kỹ năng nghiên cứu thông tin sgk, kỹ năng làm việc theo nhóm. * Thái độ: Giáo dục ý thức vệ sinh, bảo vệ môi trường và cơ thể. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: - NL quan sát, tìm mối quan hệ, tri thức sinh học - Xây dựng ý thức tự giác và thói quen học tập bộ môn, yêu thích bộ môn. - Có trách nhiệm bảo vệ môi trường tự nhiên - Có trách nhiệm với bản thân, cộng đồng trong việc giữ vệ sinh phòng bệnh II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: Chuẩn bị tranh phóng to hình 6.1, 6.2, 6.4 trong sgk. 2. Học sinh: Kẻ phiếu học tập bảng so sánh trùng kiết lị và trùng sốt rét. III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định tổ chức: Kiểm tra sỉ số. (1’) 2. Kiểm tra bài cũ: Lồng ghép vào trò chơi vào bài mới 3. Bài mới: HĐ 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: Khởi động (4’) Gv: Tổ chức học sinh khởi động qua trò chơi “bóng chuyền” Luật chơi: - Lần lượt từng học sinh sẽ nêu các đáp án của câu hỏi ( hs trả lời đúng sẽ được chỉ định bạn tiếp theo trả lời) cho đến khi tìm dược hs trả lời sai. - Hs trả lời sai sẽ phải chịu 1 hình phạt do gv đề xuất. Câu hỏi: Nêu tên các loại bệnh truyền nhiễm mà em biết? Gv ghi các bênh truyền nhiễm do ĐVNS ra góc bảng Gv tổng kết nhận xét phần thi và vào bài mới Trên thực tế có những bệnh truyền nhiễm do trùng gây nên làm ảnh hưởng tới sức khoẻ con người. Ví dụ: trùng kiết lị, trùng sốt rét. HĐ 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV Kiến thức 1: Tìm hiểu trùng kiết lị. (15’) Mục đích của HĐ: HS nắm được đặc điểm cấu tạo của trùng kiết lị phù hợp với đời TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 4 sống kí sinh. Nêu tác hại. - Yêu cầu HS nghiên cứu sgk, - Cá nhân tự đọc thông tin, thu I. Trùng kiết lị: quan sát hình 6.1, 6.2 sgk T23 và thập kiến thức. Trao đổi nhóm - Cấu tạo: Có thảo luận nhóm hoàn thành phiếu thống nhất ý kiến hoàn thành chân giả ngắn học tập. phiếu học tập không có không - Quan sát và hướng dẫn các Yêu cầu nêu được: bào. nhóm học yếu. + Cấu tạo: cơ thể tiêu giảm bộ - Dinh dưỡng: phận di chuyển Thực hiện qua + Dinh dưỡng: dùng chất dinh màng tế bào, dưỡng của vật chủ nuốt hồng cầu. + Trong vòng đời phát triển - Phát triển: nhanh và phá huỷ cơ quan kí Trùng kiết lị kí sinh sinh ở thành - Đưa nội dung phiếu học tập lên - Đại diện nhóm ghi ý kiến vào ruột để hủy hoại bảng, yêu cầu các nhóm lên ghi từng đặc điểm của phiếu học hồng cầu gây kết quả vào phiếu. tập, nhóm khác nhận xét bổ bệnh nguy hiểm sung cho người. - Nhận xét và ghi ý kiến bổ sung - Các nhóm theo dõi và tự sửa lên bảng để các nhóm khác theo chữa dõi. - HS nhớ lại kiến thức của bài - Cho HS quan sát phiếu mẫu trước để trả lời yêu cầu nêu kiến thức. được: - Yêu cầu HS làm bài tập trong + Đặc điểm giống: có chân giả, mục lệnh T23 sgk, so sánh trùng kết bào xác kiết lị và trùng biến hình + Đặc điểm khác: Chỉ ăn hồng cầu có chân giả ngắn. ? Khả năng kết bào xác của trùng - Trả lời. kiết lị có tác hại như thế nào? ? Muốn phòng tránh bệnh kiết lị - Trả lời. ta phải làm gì? - KTNC: liên hệ thực tế những - Liên hệ kiến thức vừa học và biểu hiện của bệnh kiết lị và môi những hiểu biết thực tế trả lời. trường thích hợp cho trùng kiết lị phát triển. Nêu biện pháp phòng tránh bệnh kiết lị. Kiến thức 2: Tìm hiểu trùng sốt rét. (15’) Mục đích của HĐ: HS nắm được đặc điểm cấu tạo của trùng sốt rét phù hợp với đời sống kí sinh. Nêu tác hại. ? Trùng sốt rét dinh dưỡng bằng - Trả lời. II. Trùng sốt hình thức nào? rét: - Yêu cầu HS hoàn thành phiếu - Tập trung nhóm 4 người để - Cấu tạo: học tập phần trùng sốt rét sau đó thảo luận nhóm và trình bày Không có cơ trình bày sản phẩm của nhóm để sản phẩm. Nhận xét kết quả quan di chuyển, các nhóm khác nhận xét. của nhóm bạn. không có các - Nhận xét kết quả của các nhóm. - Lắng nghe và ghi chép. không bào. TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 5 * Lưu ý: Trùng sốt rét không kết - Dinh dưỡng: bào xác mà sống trong cơ thể ở Thực hiện qua động vật trung gian. màng tế bào, lấy - Yêu cầu HS thảo nhóm 2 người - Thảo luận nhóm và trả lời câu chất dinh dưỡng trả lời câu hỏi: Vòng đời của hỏi. từ hồng cầu. trùng sốt rét diễn ra như thế nào? - Phát triển: ? Trùng sốt rét có hại cho con - Suy nghĩ và trả lời Trong tuyến người như thế nào? nước bọt của ? Tình trạng bệnh sốt rét ở Việt - Dựa vào sgk và hiểu biết bản muỗi vào máu Nam hiện nay như thế nào? thân để trả lời. người chui vào ? Cách phòng tránh bệnh sốt rét - Trả lời đạt: Diệt muỗi và vệ hồng cầu sống trong cộng đồng sinh môi trường và sinh sản phá ? Tại sao người sống ở miền núi - Trả lời. huỷ hồng cầu. hay bị sốt rét? Bệnh sốt rét ở - Thông báo chính sách của nhà - Lắng nghe. nước ta đang nước trong công tác phòng chống dần dần được bệnh sốt rét: thanh toán + Tuyên truyền ngủ có màn - Phòng bệnh: + Dùng thuốc diệt muỗi nhúng Vệ sinh môi màn miễn phí trường, vệ sinh + Phát thuốc chia cho người bệnh cá nhân, diệt * GDMT: Bệnh sốt rét gây hủy - Lắng nghe. muỗi hoại hồng cầu rất mạnh, gây bệnh nguy hiểm cho con người. Giaó dục hs có ý thức phòng bệnh bằng cách giữ gìn vệ sinh môi trường, vệ sinh cá nhân, diệt muỗi. Hoạt động dành cho lớp khá giỏi Yêu cầu HS thảo luận nhóm - Thảo luận nhóm 4 HS để trả trong vòng 2 phút trả lời các câu lời các câu hỏi. hỏi: ? Tại sao người bị nhiễm trùng kiết lị khi đi ngoài phân có lẫn máu và chất nhày như nước mũi? ? Tại sao người bị nhiễm trùng - Trả lời và nhận xét. sốt rét da bị tái xanh? - Yêu cầu đại diện nhóm trả lời - Lắng nghe. và nhận xét. TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 6 Phiếu học tập Tên động vật STT Trùng kiết lị Trùng sốt rét Đặc điểm 1 Cấu tạo 2 Dinh dưỡng 3 Phát triển HĐ 3: HĐ luyện tập: (3’) - Yêu cầu học sinh trả lời các câu hỏi SGK và đọc phần em có biết. - Trả lời một số câu hỏi: Đánh dấu (x) vào câu trả lời đúng 1. Bệnh kiết lị do loại trùng nào gây nên? a. Trùng biến hình b. Trùng kiết lị c. Trùng roi d. Trùng giày 2. Trùng sốt rét phá huỷ loại tế bào nào của máu a. Bạch cầu b. Hồng cầu c. Tiểu cầu d. Đại cầu 3. Trùng sốt rét vào cơ thể người bằng con đường nào? a. Qua ăn uống b. Qua hô hấp c. Qua máu d. Qua trung gian HĐ 4: HĐ vận dụng, mở rộng: (3’) - Trả lời câu hỏi SGK. Tìm hiểu thêm về bệnh kiết lị, bệnh sốt rét qua internet - Tìm hiểu thêm một số bệnh khác do động vật nguyên sinh gây ra ? 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (1’) - Học bài trả lời câu hỏi sgk. Tìm hiểu về bệnh do trùng gây ra. Kẻ bảng 1,2 sgk T26,28. - KTNC: Tìm hiểu về các loài động vật nguyên sinh khác ở địa phương và trên sách báo. Vai trò của chúng trong thực tế. IV. KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ: (3’) - Yêu cầu hs hoạt động cá nhân trả lời các câu hỏi trắc nghiệm Câu 1: Trùng sốt rét có đặc điểm: A. Di chuyển bằng roi, sinh sản theo kiểu phân đôi B. Di chuyển bằng chân giả rất ngắn, kí sinh ở thành ruột. C. Di chuyển bằng chân giả, sinh sản theo kiểu phân đôi. D. Không có bộ phận di chuyển, sinh sản theo kiểu phân đôi. Câu 2: Trong cơ thể muỗi Anophen, trùng sốt rét sinh sản bằng hình thức: A. phân đôi. B. sinh sản hữu tính. C. sinh sản sinh dưỡng. D. nảy chồi. Câu 3: Trùng sốt rét không thích nghi với kí sinh ở: A. tuyến nước bọt của muỗi Anôphen. B. máu người. C. thành ruột người. D. thành ruột của muỗi Anôphen. TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 7 Câu 4: Các động vật nguyên sinh sống kí sinh là: A. trùng biến hình, trùng sốt rét. B. trùng sốt rét, trùng kiết lị. C. trùng giày, trùng kiết lị. D. trùng roi xanh, trùng giày. Câu 5: Trùng kiết lị kí sinh ở: A. cơ tay, cơ chân người. B. máu và thành ruột người. C. thành ruột người. D. máu người Câu 6: Ở ngoài tự nhiên, trùng kiết lị thường tồn tại ở dạng: A. trùng kiết lị non. B. bào xác. C. trùng kiết lị trưởng thành. D. trứng. V. RÚT KINH NGHIỆM: ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... Nhận xét Ngày...............tháng..............năm............... Kí duyệt ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 8
Tài liệu đính kèm: