Giáo án Sinh học 7 - Tuần 30 - Võ Thị Kiều Loan

doc 5 trang Người đăng Mạnh Chiến Ngày đăng 22/11/2025 Lượt xem 29Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Sinh học 7 - Tuần 30 - Võ Thị Kiều Loan", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngày soạn: 
Tiết: 59. Tuần: 30
 Bài 56: CÂY PHÁT SINH GIỚI ĐỘNG VẬT
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ:
* Kiến thức: 
- Nêu được bằng chứng chứng minh mối quan hệ giữa các nhóm động vật là các các di 
tích hóa thạch.
- Đọc được vị trí quan hệ họ hàng của các nhóm động vật trên cây phát sinh động vật.
- KTNC: Giải thích mối quan hệ giữa các loài đv .
* Kỹ năng: 
- Rèn kỹ năng: quan sát so sánh, hoạt động nhóm
- Kỹ năng tìm kiếm và xử lí thông tin khi đọc sgk, quan sát tranh hình để tìm hiểu những 
bằng chứng chứng minh mối quan hệ giữa các nhóm động vật là các di tích hóa thạch. 
- Kỹ năng hợp tác, lắng nghe tích cực. 
- Kỹ năng so sánh, phân tích khái quát để rút ra đặc điểm thích nghi của các bộ thú.
* Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ động vật, ý thức yêu thích môn học.
2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh
- Năng lực tự học, đọc hiểu: Đọc, nghiên cứu SGK, thực hiện các lệnh SGK
- Năng lực nêu và giải quyết vấn đề sáng tạo: Tóm tắt bài, xử lý các thông tin liên quan, 
trả lời các câu hỏi thực tế liên quan đến bài học
- Năng lực hợp tác nhóm: Trao đổi thảo luận nhóm, trình bày kết quả.
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: (Nếu có)
- Bảng phụ
- Tranh ảnh một số động vật.
2. Học sinh: Đọc trước bài.
III. Tổ chức các hoạt động dạy học:
1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số lớp. (1’)
2. Kiểm tra bài cũ: Phân biệt hình thức sinh sản vô tính và hữu tính? Cho ví dụ? (3’)
3. Bài mới:
HĐ 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: Khởi động (1’)
Chúng ta đã học qua các ngành động vật không xương sống và động vật có xương sống, 
thấy được sự hoàn chỉnh về cấu tạo và chức năng. Song giữa các ngành động vật đó có 
quan hệ với nhau như thế nào?
HĐ 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: 
 Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV
 Kiến thức 1: Tìm hiểu về cây phát sinh giới động vật (30’)
 Mục đích của HĐ: HS biết được sự tiến hóa của giới ĐV thông qua cây phát sinh giới ĐV
 - Những cơ thể có tổ chức càng - Lắng nghe. II. Cây phát sinh giới động 
 giống nhau phản ánh quan hệ nguồn vật:
 gốc càng gần nhau Cây phát sinh động vật phản 
 ? Cây phát sinh động vật biểu thị - Suy nghĩ trả lời. ánh quan hệ họ hàng giữa 
 điều gì? các loài sinh vật
 ? Mức độ quan hệ họ hàng được thể - Nhóm có vị trí gần 
 hiện trên cây phát sinh như thế nào? nhau, cùng nguồn gốc 
 có quan hệ họ hàng gần 
 hơn nhóm ở xa
TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7
GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 1 ? Tại sao khi quan sát cây phát sinh - Vì kích thước trên cây 
 lại biết được số lượng loài của nhóm phát sinh lớn thì số loài 
 động vật nào đó? đông
 ? Ngành chân khớp có quan hệ họ - Chân khớp có quan hệ 
 hàng với ngành nào? gần với thân mềm hơn
 ? Chim và thú có quan hệ với nhóm - Chim và thú gần với 
 nào? bò sát hơn với các loài 
 khác.
 - Khi một nhóm động vật mới xuất - Lắng nghe. 
 hiện, chúng phát sinh biến dị cho 
 phù hợp với môi trường và dần dần 
 thích nghi. Ngày nay do khí hậu ổn 
 định, mỗi loài tồn tại có cấu tạo 
 thích nghi riêng với môi trường.
 * Tích hợp môi trường: Giáo dục 
 học sinh ý thức bảo vệ sự đa dạng 
 sinh học
 - Chốt lại nội dung kiến thức.
HĐ 3: HĐ luyện tập: (3’)
GV dùng tranh cây phát sinh động vật để yêu cầu HS trình bày mối quan hệ họ hàng giữa 
các nhóm động vật.
HĐ 4: HĐ vận dụng, mở rộng: (3’)
- Trình bày ý nghĩa và tác dụng của cây phát sinh giới động vật?
 - Cá voi có quan hệ họ hàng gần với hươu sao hơn hay với cá chép hơn?
4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (1’) 
- Học bài, trả lời câu hỏi trong sgk 
- Đọc mục Em có biết.
- Kẻ phiếu học tập : Sự thích nghi của động vật ở môi trường đới lạnh và hoang mạc đới 
nóng vào vở bài tập.
IV. Kiểm tra, đánh giá: (3’)
Cho hs trả lời 2 câu hỏi 1,2 sgk, trang 191.
IV. Rút kinh nghiệm:
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7
GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 2 Ngày soạn:
Tiết : 60. Tuần: 30
 Chương 8: ĐỘNG VẬT ĐỐI VỚI ĐỜI SỐNG CON NGƯỜI
 Bài 57: ĐA DẠNG SINH HỌC
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ:
* Kiến thức: 
- HS nêu được đa dạng sinh học thể hiện ở số loài, khả năng thích nghi cao của động vật 
với các điều kiện sống khác nhau.
- KTNC: Giải thích 1 số đặc điểm về đa dạng của động vật ở các môi trường khác 
nhau
* Kỹ năng:
- HS nêu được đa dạng sinh học thể hiện ở số loài, khả năng thích nghi cao của động vật 
với các điều kiện sống khác nhau
- Kỹ năng tìm kiếm và xử lí thông tin khi đọc sgk, quan sát tranh hình để tìm hiểu sự đa 
dạng về thành phần loài, đặc điểm về cấu tạo cơ thể thích nghi với môi trường sống và 
đời sống.
- Kỹ năng hợp tác, lắng nghe tích cực.
- Kỹ năng so sánh, phân tích khái quát để rút ra đặc điểm thích nghi của bộ thú móng 
guốc và bộ linh trưởng.
* Thái độ: Giáo dục lòng yêu thích môn học, khám phá tự nhiên.
2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh
- Năng lực tự học, đọc hiểu: Đọc, nghiên cứu SGK, thực hiện các lệnh SGK
- Năng lực nêu và giải quyết vấn đề sáng tạo: Tóm tắt bài, xử lý các thông tin liên quan, 
trả lời các câu hỏi thực tế liên quan đến bài học
- Năng lực hợp tác nhóm: Trao đổi thảo luận nhóm, trình bày kết quả.
II. Chuẩn bị:
1. Giáo viên: (Nếu có)
Bảng phụ. Tranh phóng to hình 57.1, 57.2 sgk
2. Học sinh: Đọc trước bài.
III. Tổ chức các hoạt động dạy học:
1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số lớp (1’)
2. Kiểm tra bài cũ:? Trình bày ý nghĩa tác dụng của cây phát sinh giới động vật? (3’)
3. Bài mới: 
HĐ 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: Khởi động (1’)
GV cho HS nêu những nơi phân bố của động vật. Vì sao động vật phân bố ở mọi nơi? Sự 
phân bố tạo nên sự đa dạng của động vật.
HĐ 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức:
 Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của Kết luận của GV
 HS
 Kiến thức 1: Tìm hiểu sự đa dạng sinh học của động vật. (6’)
 Mục đích của HĐ: HS hiểu được sự đa dạng của ĐV
 - Yêu cầu HS nghiên cứu sgk T185. - Sự đa dạng sinh học biểu thị 
 ? Sự đa dạng sinh học thể hiện như - Tìm thông tin và trả bằng số lượng loài
 thế nào? lời. - Sự đa dạng loài là do khả 
 ? Vì sao có sự đa dạng về loài động - Tìm thông tin và suy năng thích nghi của động vật 
TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7
GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 3 vật trên trái đất? nghĩ trả lời. với điều kiện sống khác nhau
 Kiến thức 2: Tìm hiểu sự đa dạng sinh học động vật ở môi trường đới lạnh (12’)
 Mục đích của HĐ: HS thấy được sự đa dạng của sinh vật ở môi trường đới lạnh
 ? Nêu những đặc điểm của thực vật - Nhớlại kiến thức sinh I. Sự đa dạng sinh học động 
 để có thể sống ở môi trường lạnh học 6 trả lời. vật ở môi trường đới lạnh:
 giá? - Khí hậu khắc nghiệt nên số 
 ? Những động vật sống ở môi - Suy nghĩ tìm thông lượng động vật sống ít.
 trường lạnh giá có đặc điểm gì? tin và giải thích. - Đặc điểm của động vật thích 
 Giải thích từng đặc điểm? nghi với đời sống lạnh giá:
 - KTNC: Kể tên một số loài động + Có bộ lông dày và lớp mỡ 
 vật sống ở môi trường lạnh giá dày để giữ nhiệt.
 như bắc cực và nam cực? những + Có tập tính di cư tránh rét 
 động vật đó có đặc điểm gì để như loài chim
 thích nghi với vùng lạnh giá? Giải + Tập tính ngủ đông như gấu 
 thích? + Bộ lông có màu trắng tuyết để 
 che mắt kẻ thù 
 Kiến thức 3: Tìm hiểu đa dạng sinh học ở môi trường hoang mạc (12’)
 Mục đích của HĐ: HS thấy được sự đa dạng của sinh vật ở môi trường đới nóng
 ? Những thực vật sống ở vùng - Nhớ lại kiến thức II. Đa dạng sinh học của động 
 hoang mạc có đặc điểm gì? sinh học 6 trả lời. vật ở môi trường hoang mạc 
 ? Những động vật sống ở hoang - Tìm hiểu thông tin đới nóng:
 mạc có đặc điểm gì để thích nghi? và suy nghĩ trả lời. - Sự đa dạng của các động vật ở 
 Giaỉ thích từng đặc điểm? môi trường đặc biệt rất thấp
 - KTNC: Động vật sống ở đới - Suy nghĩ câu trả lời. - Có một số đặc điểm thích nghi 
 nóng có đặc điểm nào để thích với đời sống hoang mạc như:
 nghi? Giải thích từng đặc điểm? + Chân cao, dài để nhảy xa 
 - Yêu cầu HS nghiên cứu sgk trao - Thảo luận nhóm điền tránh được cái nóng trên sa 
 đổi nhóm hoàn thành phiếu học tập vào phiếu học tập. mạc.
 trong vòng 3 phút. + Có cơ quan chứa mỡ có thể 
 - Yêu cầu các nhóm chữa phiếu học - Đại diện nhóm trình chuyển hóa thành nước như 
 tập. bay, các nhóm nhận bướu của loài lạc đà.
 xét. + Bộ lông nhạt giống màu cát 
 - Nhận xét và ghi ý kiến bổ sung. - Lắng nghe và sữa để không bắt nắng và dễ lẩn 
 chữa. trón kẻ thù.
 ? Nêu nhận xét về cấu tạo và tập - Cấu tạo và tập tính + Khả năng nhịn nước.
 tính của động vật ở môi trường đới thích nghi cao độ với + Hoạt động chủ yếu vào ban 
 lạnh và đới hoang mạc đới nóng? môi trường. đêm.
 ? Nhận xét về mức độ đa dạng của - Trả lời.
 động vật ở 2 môi trường này?
 ? Giải thích vì sao số loài động vật - Đa số động vật không 
 ở môi trường đới lạnh và môi sống được, chỉ có một 
 trường hoang mạc đới nóng lại ít? số loài có cấu tạo đặc 
 * Tích hợp môi trường: Giáo dục biệt thích nghi nên 
 học sinh ý thức bảo vệ sự đa dạng mức độ đa dạng rất 
 sinh học thấp
 - Chốt lại kiến thức. - Lắng nghe và 
 lưu bài.
TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7
GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 4 HĐ 3: HĐ luyện tập: (3’)
1. Chọn những đặc điểm của gấu trắng thích nghi môi trường đới lạnh
 a. Bộ lông màu trắng dày
 b. Thức ăn chủ yếu là động vật
 c. Di cư về mùa đông
 d. Lớp mỡ dưới da rất dày
 e. Bộ lông đổi màu trong mùa hè
 f. Ngủ suốt mùa đông
2. Chuột nhảy ở hoàng mạc đới nóng có chân dài để
 a. Đào bới thức ăn
 b. Tìm nguồn nước
 c. Cơ thể cao so với mặt cát nóng và nhảy xa
HĐ 4: HĐ vận dụng, mở rộng: (3’)
Bản thân em cần làm gì để bảo vệ sự đa dạng sinh học
4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (1’)
- Học bài, trả lời câu hỏi trong sgk
- Đọc mục Em có biết.
IV. Kiểm tra, đánh giá: (3’)
Sử dụng câu hỏi SGK
V. Rút kinh nghiệm:
 ...
...............................................................................................................................................
 Nhận xét Ngày...............tháng..............năm...............
 Kí duyệt
............................................................
............................................................
............................................................
............................................................
............................................................
............................................................ Nguyễn Tiến Cử
............................................................
............................................................
............................................................
............................................................
TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7
GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 5

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_sinh_hoc_7_tuan_30_vo_thi_kieu_loan.doc