Ngày soạn: Tiết : 11. Tuần: 06 Chương III: CÁC NGÀNH GIUN Chủ đề: NGÀNH GIUN DẸP Bài 11: SÁN LÁ GAN I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ: * Kiến thức: - Nhận biết sán lông còn sống tự do và mang đầy đủ các đặc điểm của ngành giun dẹp - Hiểu được cấu tạo của sán lá gan đại diện cho ngành giun dẹp nhưng thích nghi với đời sống kí sinh. - Giải thích được vòng đời của sán lá gan qua nhiều giai đoạn ấu trùng kèm theo thay đổi vạt chủ thích nghi với đời sống kí sinh. - KTNC: Tự trình bày vòng đời sán lá gan dựa vào hình. Nêu biện pháp phòng bệnh * Kỹ năng: - Rèn kỹ năng: quan sát, so sánh, kĩ năng thu thập kiến thức, kĩ năng hoạt động nhóm - Kỹ năng quan sát và sử lí thông tin sgk. Kỹ năng nghiên cứu thông tin sgk. Kỹ năng làm việc theo nhóm. * Thái độ: Giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh môi trường, phòng chống giun sán kí sinh cho vật nuôi. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: - NL quan sát, tìm mối quan hệ nghiên cứu khoa học - Giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh môi trường, phòng chống giun sán kí sinh cho vật nuôi. II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: Tranh sán lông, sán lá gan. Tranh vòng đời của sán lá gan. 2. Học sinh: Soạn bài trước ở nhà III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số lớp. (1’) 2. Kiểm tra bài cũ: (3’) ? Cấu tạo ruột khoang sống bám và ruột khoang bơi lội tự do có đặc điểm gì chung? ? San hô có lợi hay có hại? Biển nước ta có giàu San hô không? 3. Bài mới: HĐ 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: Khởi động (1’) Nghiên cứu một nhóm động vật đa bào, cơ thể có cấu tạo phức tạp hơn so với thủy tức đó là giun dẹp. HĐ 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ Kết luận của GV của HS Kiến thức 1: Tìm hiểu nơi sống, cấu tạo và di chuyển của sán lá gan (10’) Mục đích của HĐ: HS biết được nơi sống, cấu tạo và di chuyển của sán lá gan TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 1 - Yêu cầu HS quan sát H11.1 và - Quan sát hình và I. Nơi sống, cấu tạo và di đọc các thông tin trong sgk. đọc phần thông tin. chuyển: ? Trình bày nơi sống của sán lá - Trả lời. - Sống kí sinh ở gan và gan? mật trâu, bò. ? Trình bày cấu tạo của sán lá - Tìm hiểu SGK và - Mắt và lông bơi tiêu gan? trả lời. giảm, giác bám phát triển ? Sán lá gan di chuyển như thế - Suy nghĩ trả lời. thích nghi lối sống luồn nào? - Dựa vào cấu tạo lách trong môi trường kí ? Sán lá gan thích nghi với đời của sán lá gan và sinh. sống kí sinh trong gan mật như trả lời. thế nào? Kiến thức 2: Tìm hiểu hình thức dinh dưỡng của sán lá gan (10’) Mục đích của HĐ: HS biết được hình thức dinh dưỡng của sán lá gan ? Sán lá gan dinh dưỡng bằng - Tìm hiểu SGK trả II. Dinh dưỡng: hình thức như thế nào? lời. Sán lá gan hút chất dinh dưỡng từ môi trường kí ? Hình thức dinh dưỡng của sán - Nhớ lại kiến thức sinh theo 2 nhánh ruột vừa lá gan có gì tiến hóa hơn so với trả lời. tiêu hóa vừa dẫn chất dinh thủy tức? dưỡng nuôi cơ thể. Kiến thức 3: Tìm hiểu hình thức sinh sản của sán lá gan (10’) Mục đích của HĐ: HS biết được cơ quan sinh sản và vòng đời của sán lá gan ? Cơ quan sinh dục của sán lá - Quan sát hình và III. Sinh sản: gan có đặc điểm gì? trả lời câu hỏi. 1. Cơ quan sinh sản: - Yêu cầu Hs nghiên cứu sgk - Quan sát hình - Cơ quan sinh sản có cấu quan sát hình 11.2 T42. tạo dạng ống phân nhánh ? Trình bày vòng đời của sán - Suy nghĩ và trả gồm: lá gan? lời. + Tế bào sinh dục đực. ? Vòng đời sán lá gan ảnh + Tế bào sinh dục cái với hưởng như thế nào nếu trong - Dựa vào hình tuyến noãn hoàng. thiên nhiên xảy ra tình huống 11.2 trong sgk viết 2. Vòng đời: sau: theo mũi tên, chú ý Trứng sán lá gan -> ấu + Trứng sán không gặp nước các giai đoạn ấu trùng có lông -> kí sinh + Ấu trùng nở không gặp cơ thể trùng và kén trong ốc -> ấu trùng có ốc thích hợp đuôi -> kết kén bám vào + Ốc chứa ấu trùng bị động vật cây rau bèo thủy sinh -> khác ăn mất? trâu, bò ăn -> sán trưởng + Kén bám vào rau bèo nhưng thành trong gan bò. trâu bò không ăn phải? ? Viết sơ đồ biểu diễn vòng đời của sán lá gan? ? Sán lá gan thích nghi với sự phát tán nòi giống như thế nào? ? Muốn tiêu diệt sán lá gan ta làm thế nào? - Yêu cầu Hs liên hệ thực tế và - Suy nghĩ trả lời. TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 2 có biện pháp đề phòng cụ thể. * GDMT: Giáo dục hs ý thức * HS ý thức giữ giữ gìn vệ sinh môi trường, gìn vệ sinh môi phòng chống giun sán kí sinh trường, phòng cho vật nuôi. chống giun sán kí sinh cho vật nuôi. HĐ 3: HĐ luyện tập: (3’) * Đánh dấu (x) vào câu trả lời đúng 1. Sán lá gan sống kí sinh có bộ phận nào phát triển? a. mắt b. Cơ quan tiêu hóa, cơ quan sinh dục c. Cơ dọc, cơ vòng, cơ lưng bụng, giác bám d. Lông bơi 2. Trong cơ thể trâu, bò sán lá gan nằm ở đâu a. Bắp cơ b. Mật c. Gan d. Gan và mật ? Cấu tạo sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh như thế nào? ? Hãy trình bày vòng đời của sán lá gan? HĐ 4: HĐ vận dụng , mở rộng: (3’) trò chơi (2đội) tiếp sức gắn các mảnh giấy rời hoàn thành sơ đồ vòng đời Sán lá gan: - Vòng đời của sán là gan: Trâu bò Trứng ấu trùng ốc ấu trùng có đuôi Rụng đuôi kết kén Bám vào cây thuỷ sinh Môi trường nước - Tìm hiểu các bệnh do sán gây nên ở người và động vật. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (1’) - Học bài trả lời câu hỏi sgk. - Tìm hiểu các bệnh do sán gây nên ở người và động vật - Đọc mục em có biết và kẻ bảng SGK vào vở bài tập. IV. KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ: (3’) - GV yêu cầu HS chốt lại kiến thức - HS đọc kết luận sgk T43 V. RÚT KINH NGHIỆM: TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 3 Ngày soạn: Tiết: 12. Tuần: 06 Chủ đề: NGÀNH GIUN DẸP Bài 12: MỘT SỐ GIUN DẸP KHÁC I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ: * Kiến thức: - Nắm được hình dạng, vòng đời của một số giun dẹp kí sinh. - Học sinh thông qua các đại diện của ngành giun dẹp nêu được những đặc điểm chung của giun dẹp. - Nêu được một số đặc điểm của giun dẹp kí sinh và biện pháp phòng tránh. - HS nêu được đặc điểm chung cơ bản của ngành giun dẹp. - KTNC: Đề ra các biện pháp phòng bệnh. * Kỹ năng: - Rèn kỹ năng quan sát phân tích so sánh, kỹ năng hoạt động nhóm. - Kỹ năng quan sát và sử lí thông tin sgk. Kỹ năng nghiên cứu thông tin sgk. Kỹ năng làm việc theo nhóm. * Thái độ: Giáo dục ý thức vệ sinh cơ thể, môi trường 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: - Xây dựng ý thức tự giác ý thức giữ gìn vệ sinh cơ thể và môi trường - Năng lực đọc hiểu, tìm hiểu thực tiễn, năng lực hoạt động nhóm, năng lực xử lý thông tin II. CHUẨN BỊ: 1. Giáo viên: Tivi (nếu có) 2. Học sinh: Soạn bài trước ở nhà III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số lớp (1’) 2. Kiểm tra bài cũ: ?Cấu tạo sán lá gan thích nghi với đời sống kí sinh như thế nào? Hãy trình bày vòng đời của sán lá gan? (3’) 3. Bài mới: HĐ 1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn: Khởi động (1’) Sán lá, sán dây, có số lượng rất lớn. Con đường chúng xâm nhập vào cơ thể rất đa dạng .Vì thế cần tìm hiểu chúng để có các biện pháp phòng tránh cho người và gia xúc. HĐ 2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức: Cách thức tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV Kiến thức 1: Tìm hiểu một số giun dẹp khác (20’) Mục đích của HĐ: HS tìm hiểu được một số giun dẹp khác - Yêu cầu HS đọc thông tin sgk - HS tự quan sát hình sgk I. Tìm hiểu một số giun và quan sát hình 12.1, 12.2, T44 ghi nhớ kiến thức dẹp khác: 12.3 thảo luận nhóm trả lời câu - Thảo luận nhóm thống - Một số kí sinh: hỏi nhất ý kiến trả lời câu hỏi + Sán lá máu trong máu - Yêu cầu: người ? Kể tên một số giun dẹp kí + Kể tên một số giun dẹp + Sán bã trầu -> ruột lợn sinh? + Sán dây -> ruột người TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 4 ? Giun dẹp thường kí sinh ở bộ + Bộ phận kí sinh chủ yếu và cơ ở trâu, bò, lợn phận nào trong cơ thể người và là: Máu, ruột, gan, cơ. Vì - Phòng tránh: Giữ vệ sinh động vật? Vì sao? những cơ quan này có ăn uống, vệ sinh môi nhiều chất dinh dưỡng trường ? Để phòng giun dẹp kí sinh + Giữ vệ sinh ăn uống cho cần phải ăn uống, giữ vệ sinh người và động vật, vệ sinh như thế nào cho người và gia môi trường súc? - Cho các nhóm phát biểu ý - Đại diện nhóm trình bày kiến nhóm khác bổ sung ý kiến - Cho HS đọc mục em có biết - Yêu cầu nêu được: trả lời câu hỏi. ? Sán kí sinh gây tác hại như + Sán kí sinh lấy chất dinh thế nào? dưỡng của vật chủ, làm cho vật chủ gầy yếu ? Em sẽ làm gì để giúp mọi + Tuyên truyền vệ sinh, người tránh nhiễm giun sán? an toàn thực phẩm, không - Cho HS tự rút ra kết luận ăn thịt lợn, bò gạo - Giới thiệu thêm một số sán kí - Lắng nghe sinh sán lá song chủ, sán mép, sán chó. Kiến thức 2: Giáo dục môi trường cho học sinh. Mục đích của HĐ: HS có ý thức vệ sinh cá nhân, môi trường để phòng bệnh giun sán * GDMT: Trên cơ sở vòng đời * HS ý thức vệ sinh cơ II. Đặc điểm chung: của giun sán kí sinh, giáo dục thể và môi trường. (không cần thực hiện chỉ cho hs nên ăn chín, uống sôi, cho hs đọc mục “Em có không ăn rau sống chưa rửa biết”) sạch đệ hạn chế con đường lây lan của giun sán kí sinh qua gia súc và thức ăn của con người. Giaó dục hs ý thức vệ sinh cơ thể và môi trường. - Yêu cầu hs đọc mục “Em có - Đọc mục “Em có biết” biết” HĐ 3: HĐ luyện tập: (3’) Đánh dấu (x) cho câu trả lời đúng nhất 1. Loại nào sống kí sinh trong ruột người? a) Sán lá gan Sán lá máu b) Sán dây Sán bã trầu 2. Nguyên nhân bị mắc bệnh sán dây là gì? a) Do ăn uống không vệ sinh b) Hay ăn thịt sống (gỏi, tái) c) ăn thịt sống có nhiễm nang sán d) Cả a và c ? Kể tên một số giun dẹp kí sinh và biện pháp phòng tránh? HĐ 4: HĐ vận dụng, mở rộng: (3’) TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 5 - So sánh đặc điểm chung của Giun dẹp với Ruột khoang và ĐVNS để tìm ra đặc điểm tiến hoá - Tìm hiểu thêm về sán kí sinh.Tìm hiểu về giun đũa. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (1’) Học bài, trả lời câu hỏi sgk tìm hiểu thêm về sán kí sinh IV. KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ: (3’) - GV yêu cầu HS chốt lại kiến thức. - HS đọc kết luận sgk T45 V. RÚT KINH NGHIỆM: ... Nhận xét Ngày...............tháng..............năm............... Kí duyệt ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ ............................................................ Nguyễn Tiến Cử ............................................................ ............................................................ TRƯỜNG: THCS NGUYỄN TRUNG TRỰC Sinh học 7 GV: VÕ THỊ KIỀU LOAN Trang 6
Tài liệu đính kèm: