Ngày soạn:15/10/2021 Tiết thứ 13 đến tiết thứ 14 Tuần 7 Ngành giun tròn Bài 13: GIUN ĐŨA I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức, kĩ năng : a. Kiến thức : - Học sinh nắm được đặc điểm cơ bản về cấu tạo di chuyển và dinh dưỡng, sinh sản của giun đũa thích nghi với đời sống kí sinh. - HS nắm được những tác hại của giun đũa và cách phòng tránh. b. Kĩ năng : - Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, so sánh. GDKNS: - Kĩ năng tự bảo vệ bản thân phòng tránh bệnh giun đũa - Kĩ năng hợp tác lắng nghe tích cực trong thảo luận nhóm về cách phòng chống bệnh giun đũa kĩ năng tìm kiếm và sử lí thông tin khi đọc SGK quan sát trnh hình để tìm hiểu đặc điểm cấu tạo đặc điểm sống và vòng đời giun đũa thích nghi với đời sống kí sinh . 2. Định hướng phát triển phẩm chất và năng lực của học sinh : a. Phẩm chất : Xây dựng ý thức tự giác ý thức giữ gìn vệ sinh cơ thể và môi trường b. Các năng lực chung: NL sử dụng CNTT và truyền thông, năng lực sử dụng ngôn ngữ ,năng lực quan sát c. Các năng lực chuyên biệt: - NLquan sát, tìm mối quan hệ - Giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh cá nhân và môi trường. II. CHUẨN BỊ: 1.GV - Chuẩn bị tranh hình SGK. 2. HS - Mảnh giấy rời ghi các giai đoạn vòng đời phát triển của Giun đũa III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC IV. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG : 1 1. Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số. 2. Kiểm tra bài cũ: - Đặc điểm chung của ngành giun dẹp? Cách phòng chống? VB: Như SGK - Giun đũa thường sống ở đâu? HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC: Hoạt động 1: Cấu tạo, dinh dưỡng, di chuyển của giun đũa Mục tiêu: Nêu được đặc điểm cấu tạo, dinh dưỡng và di chuyển của giun đũa. Hoạt động của GV Hoạt động của HS ND - GV yêu cầu HS đọc thông tin - Cá nhân HS tự đọc Tiểu kết: - Cấu tạo: trong SGK, quan sát hình 13.1; thông tin SGK kết hợp + Hình trụ dài 25 13.2 trang 47, thảo luận nhóm với quan sát hình, ghi cm. và trả lời câu hỏi: nhớ kiến thức.Thảo luận + Thành cơ thể: nhóm thống nhất câu trả biểu bì cơ dọc phát ? Trình bày cấu tạo của giun lời, yêu cầu nêu được: triển. đũa? + Hình dạng + Chưa có khoang + Cấu tạo Lớp vỏ cuticun cơ thể chính thức. - Giun cái dài và mập hơn giun Thành cơ thể + Ống tiêu hoá đực có ý nghĩa sinh học gì? Khoang cơ thể. thẳng: có lỗ hậu - Nếu giun đũa thiếu vỏ cuticun + Giun cái dài, to đẻ môn. thì chúng sẽ như thế nào? nhiều trứng. + Tuyến sinh dục dài - Ruột thẳng ở giun đũa liên + Vỏ có tác dụng chống cuộn khúc. quan gì tới tốc độ tiêu hoá? tác động của dịch tiêu +Lớp cuticun có khác với giun dẹp đặc điểm hoá. tác dụng làm căng nào? Tại sao? cơ thể, tránh dịch - Giun đũa di chuyển bằng + Tốc độ tiêu hoá nhanh, tiêu hoá. cách nào? -- Nhờ đặc điểm xuất hiện hậu môn. - Di chuyển: hạn nào mà giun đũa chui vào ống chế. mật? hậu quả gây ra như thế + Dịch chuyển rất ít, chui nào đối với con người? rúc cong,duỗi cơ thể. + Cơ thể cong duỗi - GV lưu ý vì câu hỏi thảo luận +đầu nhọn,cơ thể giúp giun chui rúc. 2 dài nên cần để HS trả lời hết nhỏ sau đó mới gọi HS khác bổ - Dinh dưỡng: hút sung. - Đại diện nhóm trình chất dinh dưỡng - GV giảng giải: về tốc độ tiêu bày, các nhóm khác nhận nhanh và nhiều. hoá nhanh do thức ăn chủ yếu xét, bổ sung. là chất dinh dưỡng và thức ăn đi một chiều. - HS tự rút ra kết luận. Câu hỏi (*) nhờ đặc điểm cấu tạo của cơ thể là đầu thuôn nhọn, cơ dọc phát triển chui rúc. - GV yêu cầu HS rút ra kết luận về cấu tạo, dinh dưỡng và di chuyển của giun đũa. Hoạt động 2: Sinh sản của giun đũa Mục tiêu: HS nắm được vòng đời của giun đũa và biện pháp phòng tránh. Hoạt động của GV Hoạt động của HS ND - Yêu cầu HS đọc mục I - Cá nhân tự đọc thông Tiểu kết: trong SGK trang 48 và trả lời tin và trả lời câu hỏi. + Tuyến sinh dục dài câu hỏi: - 1 HS trình bày, HS cuộn khúc. - Cấu tạo - Nêu cấu tạo cơ quan sinh khác nhận xét, bổ sung. cơ quan sinh dục: dục ở giun đũa? - Cá nhân đọc thông tin - Yêu cầu HS đọc SGK, quan SGK, ghi nhớ kiến + Lớp cuticun có tác sát hình 13.3 và 13.4, trả lời thức. dụng làm căng cơ thể, câu hỏi: - Trao đổi nhóm về tránh dịch tiêu hoá. - Trình bày vòng đời của vòng đời của giun đũa. - Giun đũa (trong ruột giun đũa bằng sơ đồ? - Yêu cầu: người) đẻ trứng - Rửa tay trước khi ăn và + Vòng đời: nơi trứng ấu trùng thức ăn không ăn rau sống vì có liên và ấu trùng phát triển, sống ruột non (ấu quan gì đến bệnh giun đũa? con đường xâm nhập trùng) máu, tim, - Tại sao y học khuyên mỗi vào vật chủ là nơi kí gan, phổi ruột người nên tẩy giun từ 1-2 lần sinh. người. 3 trong một năm? + Trứng giun trong thức - Phòng chống: - GV lưu ý: trứng và ấu trùng ăn sống hay bám vào + Giữ vệ sinh môi giun đũa phát triển ở ngoài tay. trường, vệ sinh cá môi trường nên: nhân khi ăn uống. + Dễ lây nhiễm + Tẩy giun định kì. + Dễ tiêu diệt + Diệt giun đũa, hạn - GV nêu một số tác hại: gây chế được số trứng. tắc ruột, tắc ống mật, suy - Đại diện nhóm lên dinh dưỡng cho vật chủ. bảng viết sơ đồ vòng - Yêu cầu HS tự rút ra kết đời, các nhóm khác trả luận. lời tiếp các câu hỏi bổ sung. 3. HOẠT ĐỘNg LUYỆN TẬP : - HS trả lời câu hỏi 1, 2 SGK. - Đặc điểm nào của giun khác với Sán lá gan? 4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG : Trò chơi (chia 2đội ) Gắn các mảnh giấy rời hoàn thành sơ đồ vòng đời của giun đũa. Vòng đời giun đũa a)trứng giun b) .. . . . c)Miệng d) .. . . . . 5. HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI VÀ MỞ RỘNG : - Học bài và trả lời câu hỏi SGK. - Đọc mục: “Em có biết”. - Đọc trước bài14 V. Rút kinh nghiệm: ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... 4 Ngày soạn:15/10/2020 Tiết thứ 13 đến tiết thứ 14 Tuần 7 Bài 14: MỘT SỐ GIUN TRÒN KHÁC VÀ BÀI TẬP I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức, kĩ năng : a. Kiến thức : - Học sinh nêu rõ được một số giun tròn đặc biệt là nhóm giun tròn kí sinh gây bệnh, từ đó có biện pháp phòng tránh. - Nêu được đặc điểm chung của ngành giun tròn. b. Kĩ năng : - Rèn kĩ năng quan sát, phân tích. hoạt động nhóm * GDKNS: Kĩ năng tự bảo vệ bản thân phòng tránh các bện do giun tròn gây nên. Kĩ năng tìm kiếm và xử lý thông tin khi đọc SGK , quan sát tranh ảnh để tìm hiểu đặc điểm cấu tạo và hoạt động sống của một số loài giun tròn kí sinh qua đó rút ra đặc điểm chung của nghành giun tròn Kĩ năng lắng nghe tích cực - Kĩ năng ứng xử / giao tiếp khi thảo luận . - Kĩ năng phân tích , đối chiếu khái quát đặc điểm cấu tạo của một số loài giun tròn , từ đó rút ra đặc điểm chung của nghành giun tròn . 2. Định hướng phát triển phẩm chất và năng lực của học sinh : a. Phẩm chất : Xây dựng ý thức tự giác ý thức giữ gìn vệ sinh cơ thể và môi trường b. Các năng lực chung: NL sử dụng CNTT và truyền thông, năng lực sử dụng ngôn ngữ ,năng lực quan sát c. Các năng lực chuyên biệt: NLquan sát, tìm mối quan hệ 3. Thái độ:- Giáo dục ý thức giữ vệ sinh cơ thể và môi trường, vệ sinh ăn uống. II. CHUẨN BỊ: 1.GV: -Tranh một số giun tròn, tài liệu về giun tròn kí sinh. 2. HS: -Bảng phụ“Đặc điểm của ngành giun tròn” III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC : 5 IV . HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG : 1. Ổn định tổ chức: - Kiểm tra sĩ số. 2. Kiểm tra bài cũ: *HS1: Đặc điểm cấu tạo và tác hại của giun đũa? * HS2:Nêu các biện pháp phòng tránh giun đũa ở người? HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC: Hoạt động 1: Một số giun tròn khác Mục tiêu: Nêu một số đặc điểm của giun dẹp kí sinh và biện pháp phòng chống. Hoạt động của GV Hoạt động của HS ND - GV yêu cầu HS đọc SGK, quan sát - Cá nhân tự đọc Tiểu kết: - Đa số hình 14.1; 14.2; 14.3; 14.4, thảo thông tin và quan sát giun tròn kí sinh luận nhóm, trả lời câu hỏi: các hình, ghi nhớ kiến như: giun kim, - Kể tên các loại giun tròn kí sinh ở thức.Trao đổi trong giun tóc, giun móc, người? Chúng có tác hại gì cho vật nhóm, thống nhất ý giun chỉ... chủ? kiến và trả lời. - Giun tròn kí sinh - Trình bày vòng đời của giun kim? - Yêu cầu nêu được: ở cơ, ruột... - Giun kim gây cho trẻ em những +Liệt kê đuợc ttên (người, động vật). phiền phức gì? một số giun tròn Rễ, thân, quả (thực - Do thói quen nào ở trẻ em mà giun vật) gây nhiều tác kim khép kín được vòng đời nhanh +Chỉ được trên sơ đồ hại. nhất? - Cần giữ vệ sinh - GV để HS tự chữa bài, GV chỉ + Ngứa hậu môn. môi trường, vệ thông báo ý kiến đúng sai, các nhóm + Mút tay. sinh cá nhân và vệ tự sửa chữa nếu cần. - Đại diện nhóm trình sinh ăn uống để - GV thông báo thêm: giun mỏ, giun bày, các nhóm khác tránh giun. tóc, giun chỉ, giun gây sần ở thực nhận xét, bổ sung. vật, có loại giun truyền qua muỗi, khả năng lây lan sẽ rất lớn. + Biện pháp: giữ vệ - Chúng ta cần có biện pháp gì để sinh, đặc biệt là trẻ phòng tránh bệnh giun kí sinh? em. Diệt muỗi, tẩy - GV cho HS tự rút ra kết luận. giun định kì. 6 Hoạt động 2: Môt số bài tập(SGK) 3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP :: - GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi 1,2 SGK. - Hoàn thành phần củng cố trong VBT. 4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG : Yêu cầu học sinh so sánh đặc điểm chung của giun tròn với các ngành đã học trước để tìm ra đặc điểm tiến hoá. Gợi ý: -Tiết diện ngang cơ thể tròn. - Xuất hiện khoang cơ thể (chưa chính thức). - Có ruột sau va hậu môn. - Phân tính,thụ tinh trong. 5. HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI VÀ MỞ RỘNG : - Học bài và trả lời câu hỏi SGKvào vở bài tập. - Tìm hiểu thêm về sán kí sinh. - Đọc mục''Em có biết V. Rút kinh nghiệm: ........................................................................................................................... ........................................................................................................................... 7
Tài liệu đính kèm: