Giáo án Sinh học Khối 7 - Tuần 18 - Năm học 2020-2021

doc 6 trang Người đăng Mạnh Chiến Ngày đăng 05/12/2025 Lượt xem 7Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Sinh học Khối 7 - Tuần 18 - Năm học 2020-2021", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Tuần: 18 – Tiết: 32 Ngày soạn: 18/12/2020
 Bài 32: THỰC HÀNH: MỔ CÁ
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ
 1.1. Kiến thức: 
 - Xác định vị trí bộ phận trên cơ thể của cá.
 - Vai trò của các cơ quan ở cá.
 1.2. Kỹ năng: - Rèn kỹ năng làm việc hợp tác nhóm.
 - Quan sát, ghi chép và vẽ hình. 
 1.3. Thái độ: - Giáo dục cho HS ý thức tự giác và tinh thần hợp tác trong giờ thực 
hành.
2. Năng lực và phẩm chất cần hình thành và phát triển cho HS
- Năng lực: tự học, đọc hiểu, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác.
- Phẩm chất: Cẩn thận, làm việc khoa học, sống có trách nhiệm, bảo vệ thiên nhiên
II. Chuẩn bị:
 - GV: + KHBD, Tranh vẽ cấu tạo trong của cá. Dụng cụ mổ đv
 + Tranh cấu tạo ngoài của cá.
 - HS: + Mỗi nhóm chuẩn bị 1 con cá chép. 
 + Tìm hiểu kỹ các thao tác mổ cá.
III. Tổ chức các hoạt động dạy học:
 1. Ổn định lớp: 
 - Kiểm tra sỉ số học sinh.
 - Ổn định các nhóm.
 2. Kiểm tra bài cũ: không có.
 3. Thực hành 
 3.1. Hoạt động tìm hiểu thực tiễn:
 Gv nêu vấn đề vào bài
 3.2. Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức mới
 Tổ chức hoạt động Sản phẩm của HS Kết luận của GV
 * Hoạt động 1: Hướng dẫn và tiến hành mổ cá. 
 Mục đích: Nắm được các bước mổ ĐVCXS
 - Treo tranh H32.1 và H32.2. - HS lắng nghe và ghi 
 - Hướng dẫn cách mổ cá như nhớ các thao tác mổ cá.
 nội dung SGK. - Các nhóm tiến hành 
 1) Cách mổ: (H32.1)
 mổ cá theo sự hướng dẫn 
 - Các bước mổ: 
 - Theo dõi, giúp đỡ các nhóm của GV. Khi mổ, cần lưu 
 SGK/106.
 gặp khó khăn khi mổ. ý nâng mũi kéo cao, 
 tránh cắt đứt các nội 
 quan.
 * Hoạt động 2: Tiến hành quan sát cấu tạo trong. 
 Mục đích: Xác định vị trí bộ phận trên cơ thể của cá.
 - Yêu cầu HS quan sát các - Các nhóm lần lượt 2) Quan sát cấu tạo 
 bộ phận: hệ tiêu hóa, hệ tuần quan sát, nhận dạng một trong: Tổ chức hoạt động Sản phẩm của HS Kết luận của GV
 hoàn, hệ hô hấp, bộ xương. số bộ phận: lá mang, tim, - Xác định vị trí: các lá 
 dạ dày, ruột, gan, mật, mang, tim, dạ dày, ruột, 
 thận, tinh hoàn hoặc gan, mật, thận, tinh 
 buồng trứng, bóng hơi. hoàn hoặc buồng trứng, 
 Các nhóm vừa quan sát bóng hơi (đối chiếu 
 vừa đối chiếu với hình H32.2).
 32.3.
 - Yêu cầu HS quan sát bộ - Các nhóm tiến hành 
 xương của cá chép trên tranh, quan sát trên tranh.
 mẫu bộ não.
 - Yêu cầu HS nhận xét về vị - Các nhóm dựa vào các 
 trí các cơ quan và vai trò của đặc điểm đã quan sát 
 chúng (bảng Các nội quan của hoàn thành bảng và bài 
 cá/SGK). thu hoạch.
 - Thông báo bảng đáp án - HS tự sửa chữa.
 đúng.
 Tên cơ quan Nhận xét vị trí và nêu vai trò
 Mang Nằm dưới xương nắp mang trong phần đầu, gồm các lá mang gắn 
 vào xương cung mang, có vai trò trao đổi khí.
 Tim Nằm phía trước khoang thân, ứng với vây ngực, co bóp để 
 đẩy máu vào động mạch, giúp cho sự tuần hoàn máu.
Thực quản, dạ dày, Phân hóa rõ rệt, có gan tiết mật giúp cho sự tiêu hóa thức ăn.
 ruột, gan
 Bóng hơi Trong khoang thân, nằm sát cột sống, giúp cá chìm nổi dễ dàng 
 trong nước.
 Thận Có màu tím đỏ, nằm sát cột sống, gồm 2 dãy, lọc từ máu các chất 
 không cần thiết để thải ra ngoài. 
 Tuyến sinh dục, Trong khoang thân; cá đực: 2 dãy tinh hoàn, cá cái: 2 buồng trứng; 
 ống sinh dục phát triển trong mùa sinh sản.
 Bộ não Nằm trong hộp sọ, ngoài ra còn tủy sống nằm trong các cung đốt 
 sống, điều khiển và điều hòa hoạt động của cá.
 3.3. Hoạt động luyện tập
 HS nhắc lại các bước mổ ĐVCXS
 3.4. Hoạt động vận dụng, mở rộng
 Hoàn thành nội dung bài thu hoạch
 4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối:
 - Tìm hiểu trước bài Cấu tạo trong của cá chép.
 IV. Kiểm tra đánh giá bài học
 - Nhận xét mẫu mổ của các nhóm.
 - Yêu cầu các nhóm dọn vệ và rửa dụng cụ thực hành. 
 V. Rút kinh nghiệm:
 .................................................................................................................................... Tuần 18 – Tiết 33 Ngày soạn: 18/12/2020
 Bài 34 : ĐA DẠNG VÀ ĐẶC ĐIỂM CHUNG CỦA CÁC LỚP CÁ
 I. Mục tiêu
 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ : 
 1.1. Kiến thức 
 - Đa dạng của cá về số lượng loài, lối sống và môi trường.
 - Đặc điểm cơ bản phân biệt lớp cá sụn và lớp cá xương. 
 - Ý nghĩa thực tiễn của cá trong đời sống con người và đặc điểm chung của cá.
 1. 2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát so sánh để rút ra kết luận, kĩ năng hoạt động 
 nhóm.
 1.3. Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ loài cá có ích.
 2. Năng lực và phẩm chất cần hình thành và phát triển cho HS
 - Năng lực: tự học, đọc hiểu, giải quyết vấn đề, giao tiếp, hợp tác.
 - Phẩm chất: Yêu quê hương đất nước, sống có trách nhiệm, bảo vệ thiên nhiên.
 II. Chuẩn bị
 - GV: KHBD, tài liệu tham khảo và bảng phụ. 
 - HS: đọc bài trước và sưu tầm các loài cá .
 III. Tổ chức các hoạt động dạy học
 1. Ổn định lớp: 
 Kiểm tra sĩ số
 2. Kiểm tra bài cũ:
 3. Bài mới: 
 3.1. Hoạt động tìm hiểu thực tiễn:
 GV đặt vấn đề vào bài
 3.2. Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức mới
 Tổ chức hoạt động Sản phẩm của HS Kết luận của GV
Hoạt động 1: Sự đa dạng về thành phần loài và đa dạng về môi trường sống
Mục đích: - HS thấy được sự đa dạng của cá về số loài và môi trường sống.
- Thấy được do thích nghi với những điều kiện sống khác nhau nên cá có cấu tạo và hoạt 
động sống khác nhau.
- Y/c hs đọc thông tin và - Tự thu thập thông tin trả I. Đa dạng về thành phần loài 
trả lời câu hỏi sau: lời và đa dạng về môi trường 
- Hãy nhận xét về số - Thế giới có khoảng sống 
lượng loài cá 1oài thế 25415 loài, ở Việt Nam có 1. Đa dạng về thành phần 
giới và Việt Nam ? khoảng 2753 loài loài
- Đặc điểm cơ bản nhất để - Lớp cá sụn : có bộ xương - Số lượng loài lớn, khoảng 25 
phân biệt lớp cá sụn và bằng sụn; lớp cá xương có 415 loài cá gồm :
lớp cá xương? bộ xương bằng xương + Lớp cá sụn : bộ xương bằng 
 - Cá sụn sống ở nước mặn chất sụn, cá sụn sống ở nước 
- Nơi sống của sụn và cá và nước lợ, cá xương sống nặm và nước lợ
xương ? ở nước ngọt, nước mặn và + Lớp cá xương: bộ xương 
 nước lợ. bằng chất xương, sống ở nước 
 - HS trả lời, nhận xét, bổ ngọt, nước mặn và nước lợ. - Gọi hs trả lời, hs khác sung
nhận xét, bổ sung cho 
nhau. 
- Nhận xét, chốt ý - Quan sát tranh , đọc nội 2. Đa dạng về môi trường 
- Treo tranh phóng to hình bảng phụ, thảo luận nhóm sống
34.1-7 cho hs quan sát và để hoàn thiện bảng 
treo bảng phụ ghi nội 
dung bảng tr.111 SGK - Lắng nghe giáo viên 
- Quan sát giúp đỡ hướng dẫn 
những nhóm còn yếu - Đại diện nhóm báo cáo 
- Gọi 1 -2 nhóm báo cáo kết quả, nhóm khác nhận 
kết quả thảo luận, các xét, bổ sung cho nhau 
nhóm còn lại nhận xét, bổ 
sung cho nhau - Lắng nghe 
- Nhận xét kết quả các - Sửa chữa cho đúng 
nhóm 
- Treo bảng phụ ghi đáp 
án 
 Đặc 
 Hình 
 Đặc điểm môi Loài điển điểm Đặc điểm Khả năng di 
 TT dạng 
 trường hình khúc vây chẵn chuyển
 thân
 đuôi
 1 Tầng mặt Cá nhám Thon dài Khỏe Bình Nhanh
 thường thiếu thường
 nơi ẩn náu.
 2 Tầng giữa và Cá vền, Tương Yếu Bình Bơi chậm
 tầng đáy cá chép đối ngắn thường
 3 Trong những Lươn Rất dài Rất yếu Không Rất chậm
 hang hốc có
 4 Trên mặt đáy Cá bơn, Dẹt, Rất yếu To hoặc Kém
 biển cá đuối mỏng nhỏ
- Điều kiện sống ảnh hưởng - Cá sống trong những 
tới cấu tạo ngoài của cá như môi trường khác nhau và 
thế nào? điều kiện sống khác nhau Cá sống trong những môi 
 đã ảnh hưởng đến cấu tạo trường khác nhau và điều 
 và tập tính của cá. kiện sống khác nhau →cá có 
- Gọi hs trả lời, hs khác nhận - Trả lời, hs khác nhận cấu tạo và tập tính khác nhau
xét, bổ sung cho nhau. xét bổ sung cho nhau 
- Nhận xét, chốt ý - Rút ra kiến thức cần 
 nhớ và ghi bài.
HĐ2: Đặc điểm chung của cá
Mục đích: Nắm được các đặc điểm chung của cá. - Cho hs thảo luận đặc điểm - Cá nhân nhớ lại kiến II. Đặc điểm chung của cá 
của cá về: thức bài trước thảo luận 
- Môi trường sống. theo hướng dẫn của gv.
- Cơ quan di chuyển.
- Đặc điểm sinh sản. 
- Nhiệt độ cơ thể. Cá là động vật có xương 
- Gọi 2 hs nhắc lại đặc điểm - Đại diện trình bày, nhóm sống thích nghi đời sống 
chung của cá. khác bổ sung, rút ra kết hoàn toàn ở nước:
 luận chung về đặc điểm - Bơi bằng vây, hô hấp 
- Gọi hs trả lời, hs khác nhận chung. bằng mang.
xét, bổ sung cho nhau. -HS:rút ra kiến thức cần - Thụ tinh ngoài.
- Nhận xét, chốt ý nhớ và ghi bài. - Là động vật biến nhiệt.
HĐ3: Vai trò của cá
Mục đích: Nêu được vai trò của cá trong tự nhiên và đời sống.
- Cá có vai trò gì trong tự nhiên và - Thu thập thông tin và III. Vai trò của cá
đời sống con người? Mỗi vai trò hiểu biết của bản thân trả 
lấy VD lời câu hỏi.
- Gọi hs trả lời, hs khác nhận xét, - Cần nêu được những mặt 
bổ sung cho nhau. lợi ích và tác hại 1. Lợi ích:
- Nhận xét, chốt ý - Cần : - Cung cấp thực phẩm.
 + Tận dụng các vực nước - Nguyên liệu chế tạo 
- Lưu ý hs 1 số loài các có thể gây để nuôi cá thuốc chữa bệnh.
ngộ độc cho người như: cá nóc, + Chống gây ô nhiễm môi - Cung cấp nguồn 
mật cá trắm, trường nguyên liệu cho các 
- Để bảo vệ và phát triển nguồn lợi + Thuần hoá những loài ngành công nghiệp.
cá ta cần làm gì? cá có giá trị kinh tế - Diệt bọ gậy, sâu bọ 
 + Nghiêm cấm đánh bắt hại lúa
- Để hạn chế ô nhiễm môi trường cá nhỏ, cá bố mẹ trong 2. Tác hại:
nước, chúng ta cần phải làm gì ? mùa sinh sản; dùng mìn Một số loài gây độc 
- Nhận xét, chốt ý chất độc đánh bắt... cho người
GDMT: Các em cần có ý thức 
hơn trong việc bảo vệ các loài cá - Ghi nhớ kiến thức 
trong tự nhiên và gây nuôi phát 
triển các loài cá có giá trị kinh tế
 3.3. Hoạt động luyện tập
 HS đọc phần tóm tắt nghi nhớ cuối bài. 
 Yêu cầu HS trả lời câu hỏi sau: 
 - Nêu vai trò của cá trong đời sống con người?
 - Đánh dấu X vào câu trả lời em cho là đúng.
 Câu 1: Lớp cá đa dạng vì:
 a. Có số lượng loài nhiều 
 b. Cấu tạo cơ thể thích nghi với các điều kiện sống khác nhau
 c. Cả a và b 3.4. Hoạt động vận dụng, mở rộng
 Câu 2: Dấu hiệu cơ bản để phân biệt cá sụn và cá xương:
 a. Căn cứ vào đặc điểm bộ xương 
 b. Căn cứ vào môi trường sống.
 c. Cả a và b. 
 - Đọc mục : “ Em có biết” SGK 
 4.Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: 
 - Về nhà học bài, soạn trước bài 35
 - Trả lời câu hỏi SGK
IV. Kiểm tra đánh giá bài học
 Cho hs nhắc lại nội dung chính của bài.
 Gv nhận xét hoạt động học tập của cả lớp
V. Rút kinh nghiệm:
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
 KÝ DUYỆT TUẦN 18
 24/12/2020
 -Nội dung:
 -Phương pháp:
 Lữ Mỹ Út

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_sinh_hoc_khoi_7_tuan_18_nam_hoc_2020_2021.doc