Tuần : 11 Ngày soạn : 6/11/2020 Tiết : 21 Bài 20 : Thực hành : QUAN SÁT MỘT SỐ THÂN MỀM I. Mục tiêu 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: a. Kiến thức: Quan sát một số cấu tạo đặc trưng của thân mềm và phân biệt được các cấu tạo chính của thân mềm từ cấu tạo ngoài đến cấu tạo trong. b. Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng sử dụng kính lúp, quan sát c. Thái độ: - Giáo dục thái độ làm việc nghiêm túc, cẩn thận. - Bảo vệ những loài thân mềm có lợi. 2. Phẩm chất năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực hợp tác nhóm: phát triển cho học sinh khả năng trao đổi thảo luận. - Hình thành và phát triển cho học sinh năng lực đọc và nghiên cứu tài liệu. - Phát triển năng lực nêu và giải quyết vấn đề cho học sinh. II. Chuẩn bị - Thầy: + Tranh H20.6 Ảnh chụp cấu tạo trong của mực. + Kính lúp, kim nhọn, panh, chậu mổ - Trò : Sưu tầm mẫu vật theo hướng dẫn của giáo viên. III. Các bước lên lớp 1. Ổn định lớp: 2. Kiểm tra bài cũ: 3. Nội dung bài mới: Hoạt động 1: Tìm tòi, tiếp nhận kiến thức Cách tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV *Kiến thức 1: Tổ chức thực hành *Mục đích của HĐ: Phân nhóm, hướng dẫn hs cách mỗ mẫu vật - Nêu yêu cầu của tiết thực - Nghe và ghi nhớ I. Tổ chức thực hành hành theo SGK. - Phân chia nhóm thực - Nhận nhiệm vụ thực hành và kiểm tra sự chuẩn hành do gv phân công. bị của các nhóm. *Kiến thức 2: Thực hành *Mục đích của HĐ: Hướng dẫn hs quan sát mẫu vật qua quan sát mẫu vật, hình ảnh Sử dụng CNTT II. Thực hành. * Quan sát cấu tạo trong 1. Cấu tạo vỏ. - Cho hs quan sát mẫu mổ 2. Cấu tạo ngoài. có sẵn cấu tạo trong của - Quan sát H 20.6 thảo 3. Cấu tạo trong. mực và yêu cầu hs đối luận nhóm điền vào ô - Mực: chiếu với tranh vẽ phân biệt trống hình 20.6 sgk tr.70 1.áo; 2. mang ; 3.Khuy các cơ quan, thảo luận 1.áo; 2. mang ; 3.Khuy cài áo Giáo án: sinh học 7 1 tuần 11 nhóm để hoàn thành vào ô cài áo 4.Tua dài; 5.Miệng; trống, chú thích hình 20.6 4.Tua dài; 5.Miệng; 6.Tua ngắn; 7. Phễu phụt SGK tr.70 6.Tua ngắn; 7. Phễu nước phụt nước 8. Hậu môn ; 9. Tuyến 8. Hậu môn ; 9Tuyến sinh dục sinh dục 4. Hướng dẫn về nhà: - Xem trước bài 21: Đặc điểm chung và vai trò của thân mềm - Kẻ bảng 1,2 SGK tr.72 vào vở. IV. Kiểm tra đánh giá: GV: - Hướng dẫn hs viết thu hoạch - Yêu cầu hs hoàn thành chú thích từ hình 20.1 – 20.6 - Hoàn thành bảng thu hoạch theo SGK. - Treo bảng chuẩn kiến thức. HS: - Điền từ chú thích - Hoàn thành bảng thu hoạch Đại diện TT Ốc Trai Mực Đặc điểm quan sát 1 - Số lớp cấu tạo của vò 3 3 1lớp đá vôi 2 - Số chân ( hay tua) 1 1 2+8 3 - Số mắt 2 0 2 4 - Có giác bám 0 0 Nhiều 5 - Có lông trên tua 0 Nhiều 0 6 - Dạ dày, ruột, gan, túi mực Ruột, mang,túi mực, dạ dày - Gv yêu cầu các nhóm thu dọn vệ sinh nơi thực hành - Nhận xét, tinh thần, thái độ của các nhóm trong giờ thực hành. - Thu bài thu hoạch và chấm. điềm. V. Rút kinh nghiệm : Giáo án: sinh học 7 2 tuần 11 Ngày soạn: 14/10/2019 Tuần : 11 Tiết : 22 Bài 21 : ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA NGÀNH THÂN MỀM I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: a. Kiến thức: - Đa dạng của thân mềm, đặc điểm chung và ý nghĩa thực tiễn của ngành thân mềm. - Vai trò của ngành thân mềm đối với con người. b. Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng quan sát tranh, hoạt động nhóm. c.Thái độ: Có ý thức bảo vệ nguồn lợi thân mềm. 2. Phẩm chất năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực hợp tác nhóm: phát triển cho học sinh khả năng trao đổi thảo luận. - Hình thành và phát triển cho học sinh năng lực đọc và nghiên cứu tài liệu. - Phát triển năng lực nêu và giải quyết vấn đề cho học sinh. II. Chuẩn bị: - Thầy:Bảng phụ + Bảng 1: Đặc điểm chung của ngành thân mềm. + Bàng 2: Ý nghĩa thực tiễn của ngành thân mềm - Trò: Xem bài ở nhà, kẻ bảng 1 và 2 vào vở. III. Các bước lên lớp: 1. Ổn định lớp: 2. Kiểm tra bài cũ: Nhận xét về bài thu hoạch của tiết thực hành. 3. Nội dung bài mới: Ngành thân mềm có số loài lớn, chúng có cấu tạo và lối sống phong phú. Bài hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu đặc điểm và vai trò của thân mềm. Hoạt động : Tìm tòi, tiếp nhận kiến thức Cách tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV *Kiến thức 1: Tìm điểu đặc điểm chung của thân mềm *Mục đích của HĐ: Nắm được đặc điểm chung của NTM - Yêu cầu hs nghiên cứu - Quan sát hình 21 , nghiên I. Đặc điểm chung. thông tin SGK, quan sát cứu thông tin SGK, thảo * Đa dạng : ngành thân hình 21.1 thảo luận luận mềm rất đa dạng về - Lựa chọn các cụm từ để + Thảo luận nhóm hoàn kích thước, cấu tạo cơ hoàn thành bảng 1. thành bảng 1. thể, môi trường sống, - Treo bảng phụ trên bảng - Đại dện nhóm lên hoàn tập tính. gọi hs lên hoàn thành thành bảng, nhóm khác nhận xét, bổ sung cho nhau - Treo bảng kiến thức - Quan sát và sửa chữa nếu * Đặc điểm chung chuẩn. cần - Thân mềm không - Từ bảng trên, yêu cầu hs - Thảo luận nhóm và thống phân đốt có vỏ đá vôi. thảo luận : nhất đáp án. - Có khoang áo phát - Nhận xét về sự đa dạng + Đa dạng : kích thước, cấu triển Giáo án: sinh học 7 3 tuần 11 của thân mềm? tạo cơ thể, môi trừơng sống, - Hệ tiêu hoá phân hoá. - Nêu đặc điểm chung của tập tính - Cơ quan di chuyển thân mềm? + Thân mềm, không phân thường đơn giản - Nhận xét, chốt lại vấn đề. đốt, khoang áo phát triển. Đặc điểm cơ thể Khoang Kiểu vỏ Nơi sống Lối sống Thân Không Phân áo phát đá vôi Đ.điểm mềm phân đốt đốt triển Trai sông Nước ngọt Vùi lấp 2 mảnh x x x Đ. diện Sò Biển Vùi lấp 2 mảnh x x x Ốc sên Cạn Bò chậm 1 vỏ xoắn x x x ốc Ốc vặn Nước ngọt Bò chậm. 1 vỏ xoắn x x x ốc Mực Biển Bơi (Mai)vỏ x x x nhanh tiêu giảm *Kiến thức 1: Tìm hiểu vai trò của thân mềm *Mục đích của HĐ: Thân mền có rất nhiều lợi ích và cũng có tác hại . - Yêu cầu hs tự đọc thông - Dựa vào kiến thức II. Vai trò tin SGK, liên hệ kiến thức chương và kiến thức thực *Lợi ích: để hoàn thành bảng 2 SGK tế hoàn thành bảng 2. - Làm thực phẩm cho con tr.72. người: mực, sò, ngao, trai, - Hướng dẫn HĐ bảng1, - Làm theo hướng dẫn của ốc... 2 tr.72 GV. - Làm thức ăn cho động - lấy được nhiều ví dụ về - Tìm được nhiều vd. vật khác: sò hến, ốc... - Làmcác đồ vai trang trò sức: của ngọc thân trai mềm. - Làm đồ trang trí: xà cừ, - Gọi hs lên bảng điền - Hs lên điền bảng , hs vỏ ốc, vỏ trai... bảng. khác nhận xét bổ sung. - Làm sạch môi trường - Chốt lại kiến thức, nêu nước: trai, sò hầu, vẹm... câu hỏi : - Hoạt động cá nhân, trả - Có giá trị về mặt xuất - Ngành thân mềm có vai lời. khẩu: mực, bào ngư, sò trò gì? + Làm thức ăn, làm sạch huyết... - Nêu ý nghĩa của vỏ thân môi trường nước, làm đồ - Có giá trị về mặt địa mềm? trang sức, trang trí, làm chất; hóa thạch vỏ sò, vỏ nguyên liệu xuất khẩu. ốc... + Hại cây trồng, vật chủ - Tác hại: Hại cây trồng trung gian truyền bệnh (ốc sên) là vật chủ trung - Nghe và ghi nhớ kiến gian truyền bệnh giun sán GDMT: Giáo dục ý thức thức. (ốc ao, ốc mút...) bảo vệ các loài thân mềm có lợi, hạn chế sự phá hại của thân mềm có hại. Giáo án: sinh học 7 4 tuần 11 4. Hướng dẫn về nhà: - Học bài, trả lời câu hỏi. - Chuẩn bị : tôm sống, tôm chín. IV. Kiểm tra đánh giá: - Gọi hs đọc phần ghi nhớ SGK, em có biết? - Yêu cầu hs thảo luận làm bài tập sau. * Vì sao xếp mực và ốc sên thuộc ngành thân mềm . V. Rút kinh nghiệm : KÝ DUYỆT CỦA TỔ TUẦN 11 Ngày 17-10-2019 ND: PP: LỮ MỸ ÚT Giáo án: sinh học 7 5 tuần 11
Tài liệu đính kèm: