Tuần: 16 Ngày soạn: 14/12/2020 Tiết: 29 Bài 29: ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA NGÀNH CHÂN KHỚP I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ: 1.1. Kiến thức: - Đặc điểm chung của ngành Chân khớp. - Sự đa dạng của ngành Chân khớp. - Vai trò thực tiễn của động vật Chân khớp. 1.2. Kĩ năng: Rèn kỹ năng phân tích tranh ảnh, hoạt động nhóm. 1.3. Thái độ: Giáo dục ý thức bảo vệ những loài động vật có ích. 2. Năng lực, phẩm chất cần hình thành và phát triển cho học sinh - Xây dựng ý thức tự giác và thói quen học tập bộ môn, yêu thích bộ môn. - Giáo dục ý thức tự giác, tích cực và tinh thần hợp tác trong giờ học. II. CHUẨN BỊ - Giáo viên: Giáo án, SGK, ti vi. - Học sinh: Xem trước nội dung và soạn bài 24 ở nhà. III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, vệ sinh 2. Kiểm tra bài cũ: - Ngành Chân khớp gồm mấy lớp? Nêu 3 đại diện ở mỗi lớp? - Nêu đặc điểm chung của lớp Sâu bọ? 3. Bài mới * HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn * HĐ2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức mới Tổ chức hoạt động Sản phẩm của HS Kết luận của GV * Kiến thức thứ 1: Tìm hiểu đặc điểm chung của ngành Chân khớp Mục đích: HS biết được đặc điểm chung của ngành Chân khớp I. Đặc điểm chung - Yêu cầu HS quan sát các - HS làm việc độc lập với hình H29.1 và H29.6. SGK, quan sát tranh, đọc kỹ các thông tin dưới mỗi hình. - Yêu cầu HS lựa chọn các - Phần phụ phân đốt, các - HS làm việc cá nhân, lựa đặc điểm chung của ngành đốt khớp động với nhau. chọn bằng cách đánh dấu Chân khớp. - Có vỏ kitin che chở bên vào những đặc điểm lựa ngoài và làm chỗ bám cho chọn. - Nhận xét và chốt lại kiến cơ. - HS nêu đặc điểm chung thức đặc điểm chung của - Sự phát triển và tăng H29.1, H29.3, H29.4. ngành Chân khớp. trưởng gắn liền với sự lột xác. * Kiến thức thứ 2: Tìm hiểu sự đa dạng ở Chân khớp Mục đích: HS biết được sự đa dạng của ngành Chân khớp - Yêu cầu HS làm bảng 1 - HS vận dụng kiến thức II. Sự đa dạng ở Chân và bảng 2. trong ngành Chân khớp để khớp hoàn thiện 2 bảng. - GV quan sát, hướng dẫn - HS làm việc nhóm. 1. Đa dạng về cấu tạo và những nhóm yếu. (Y) môi trường sống - Nhận xét từng bảng, đưa - Đại diện nhóm trình bày - Đặc điểm cấu tạo khác ra 2 bảng đáp án đúng. kết quả, các nhóm khác nhau. nhận xét, chỉnh sửa. - Phân bố ở nhiều môi + Vì sao chân khớp đa + HS suy nghĩ trả lời. trường: cạn, nước, trên dạng về tập tính? (K-G). không. - Gọi đại diện HS nhận xét, - HS đại diện nhận xét và bổ sung. bổ sung kiến thức. - Nhận xét, kết luận lại nội - Ghi nhận nội dung vào 2. Đa dạng về tập tính dung cần nhớ. vở. Có nhiều tập tính khác nhau. * Kiến thức thứ 3: Tìm hiểu vai trò thực tiễn Mục đích: HS biết được vai trò của ngành Chân khớp đối với tự nhiên và đời sống con người - Yêu cầu HS dựa vào kiến - HS làm việc cá nhân lựa III. Vai trò thực tiễn thức đã học, liên hệ thực tế chọn những đại diện có ở để hoàn thành bảng 3. địa phương điền vào bảng 3. - Nhận xét và yêu cầu HS - Đại diện 2 nhóm HS kể thêm các đại diện. nhận xét và bổ sung thêm một số đại diện. - Yêu cầu HS thảo luận - HS thảo luận nhóm nêu * Có lợi: nhóm về vai trò của Chân lợi ích và tác hại của Chân - Cung cấp thực phẩm cho khớp đối với tự nhiên và khớp. con người. đời sống con người? - Làm thức ăn cho động + Cần làm gì để bảo vệ - HS trả lời cá nhân. vật khác. những loài chân khớp có - Làm thuốc chữa bệnh. ích? - Thụ phấn cho cây trồng. + Nêu biện pháp kìm hãm + Bắt sâu bọ, dùng thuốc - Làm sạch môi trường. sự phát triển của những hóa học, sử dụng thiên * Có hại: loài gây hại? địch, - Hại cây trồng. - Chốt lại kiến thức. - Ghi nhớ kiến thức. - Hại đồ gỗ trong nhà. - Là vật trung gian truyền bệnh. * HĐ3: Hoạt động vận dụng, mở rộng - Mục tiêu: + Giúp HS vận dụng được các KT-KN trong cuộc sống, tương tự tình huống/vấn đề đã học. + Giúp HS tìm tòi, mở rộng thêm những gì đã được học, dần hình thành nhu cầu học tập suốt đời. Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời đúng nhất trong các câu sau: Trên ruộng lúa thấy xuất hiện sâu hại lúa: Câu 1: Người ta dùng biện pháp sinh học để tiêu diệt sâu hại lúa bằng cách thả nhiều ĐV nào? a) Ong vò vẽ b) Ong mắt đỏ c) Bọ xít d) Ong mật Câu 2: Sau khi tìm được thiên địch của sâu hại lúa, hãy bổ sung vào sơ đồ chuỗi thức ăn sau: Là thức ăn (1) Là thức ăn (2) Lúa Trả lời: (1) : sâu hại lúa (2) : Ong mắt đỏ Câu 3: Trong chuỗi thức ăn trên ĐV nào thuộc lớp Sâu bọ ngành Chân khớp: a) Sâu hại lúa b) Ong vò vẽ c) Ong mắt đỏ d) Bọ xít e) Ong mật - Đặc điểm nào giúp chân khớp phân bố rộng rãi? - Đặc điểm đặc trưng nhận biết động vật ngành Chân khớp? - Lớp nào trong ngành Chân khớp có giá trị thực phẩm lớn nhất? 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: - Học bài, trả lời các câu hỏi cuối bài. - Ôn lại toàn bộ ngành động vật không xương sống. IV. KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ BÀI HỌC GV đánh giá và tổng kết về kết quả giờ học. V. RÚT KINH NGHIỆM .. .. .... . . . . Tuần: 16 Ngày soạn: 14/12/2020 Tiết: 36 KIỂM TRA CUỐI KÌ I I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ: 1.1. Kiến thức: Kiểm tra kiến thức ở các chủ đề ngành Động vật nguyên sinh, Ruột khoang, Thân mềm, Chân khớp về hoạt động sống, đặc điểm cơ thể và vai trò thực tiễn. 1.2. Kĩ năng: Rèn kĩ năng trình bày khoa học, khả năng diễn đạt kiến thức đã thu thập bằng cách viết. 1.3. Thái độ: Giáo dục ý thức cẩn thận và trung thực trong kiểm tra. 2. Năng lực, phẩm chất cần hình thành và phát triển cho HS: - Xây dựng ý thức tự giác và thói quen học tập bộ môn, yêu thích bộ môn. - Giáo dục ý thức tự giác, kiên trì và tinh thần hợp tác trong giờ kiểm tra. II. CHUẨN BỊ - Giáo viên: Ma trận, đề, hướng dẫn chấm. - Học sinh: Ôn lại các kiến thức đã học từ đầu năm đến bài 29. III. TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1.Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số, vệ sinh. 2. Kiểm tra bài cũ: Không 3. Nội dung bài mới a. Ma trận đề: (có bản kèm theo) b. Đề kiểm tra c. Hướng dẫn chấm 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối - Xem lại kiến thức các bài đã học. - Soạn trước nội dung bài 30. IV. RÚT KINH NGHIỆM So sánh lần kiểm Lớp 9 - 10 7- = 5 3 < 5 0 <3 tra trước Tăng Giảm 7A7 7A8 KÝ DUYỆT TUẦN 16 Ngày 17 tháng 12 năm 2020
Tài liệu đính kèm: