Trường: THCS Nguyễn Minh Nhựt Họ và tên giáo viên: Lữ Mỹ Út Tổ: Sinh - Hĩa - Cơng nghệ Mơn học: Sinh học, Lớp 7 TÊN BÀI DẠY: LỚP THÚ (LỚP CĨ VÚ) Bài 46: THỎ Thời gian thực hiện: 1 tiết (Tuần 23- tiết 45) I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức Yêu cầu cần đạt: Học sinh nắm được những đặc điểm đời sống và hình thức sinh sản của thỏ. Thấy được cấu tạo ngồi của thỏ thích nghi với đời sống và tập tính lẩn trốn kẻ thù. 2. Năng lực * Năng lực chung * Năng lực chuyên biệt - Năng lực phát hiện vấn đề. - Năng lực kiến thức sinh học. - Năng lực giao tiếp. - Năng lực thực nghiệm. - Năng lực hợp tác. - Năng lực nghiên cứu khoa học. - Năng lực tự học. 3. Phẩm chất Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Chuẩn bị của GV - Tranh phĩng to H46.1-5 SGK. - Phiếu học tập. 2. Chuẩn bị của HS - Sách giáo khoa, một số kiến thức liên quan đến lớp Chim, tập ghi bài. - Kẻ phiếu học tập và bảng SGK tr.150 III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1. Hoạt động 1: Mở đầu a) Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. b) Nội dung: Giáo viên giới thiệu thơng tin liên quan đến bài học. c) Sản phẩm: Học sinh lắng nghe định hướng nội dung học tập. d) Cách thực hiện: Giáo viên tổ chức, học sinh thực hiện, lắng nghe phát triển năng lực quan sát, năng lực giao tiếp. Giáo viên giới thiệu lớp thú là lớp động vật cĩ cấu tạo cơ thể hồn chỉnh nhất trong giới động vật và đại diện là con thỏ. 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới Tổ chức thực hiện Sản phẩm Nội dung Kiến thức 1: Tìm hiểu đời sống của thỏ Mục tiêu:Đặc điểm đời sống và hình thức sinh sản của thỏ. Bước 1:Chuyển giao nhiệm I. Đời sống vụ. - GV yêu cầu lớp nghiên - HS đọc thơng tin SGK thu cứu SGK kết hợp H46.1 thập thơng tin trả lời. SGK tr.149 trao đổi đặc điểm đời sống thỏ. - GV gọi 1-2 HS trình bày - Trao đổi nhĩm tìm câu trả - Thỏ sống đào hang, lẩn nhĩm khác bổ sung. lời. trốn kẻ thù bằng cách +Hình thức sinh sản của - Sau khi thảo luận trình nhảy cả 2 chân sau. thỏ? bày ý kiến tự rút ra kết luận - Ăn cỏ, lá cây bằng cách về đời sống của thỏ. gặm nhấm, kiếm ăn về - GV cho HS trao đổi tồn - HS thảo luận nhĩm thống chiều. lớp. nhất đáp án trả lời. - Thỏ là động vật hằng - GV hỏi thêm: nhiệt. + Hiện tượng thai sinh tiến -Đại diện nhĩm trình bày - Thụ tinh trong. hĩa hơn với đẻ trứng và trao đổi giữa các nhĩm tự - Thai phát triển trong tử nỗn thai sinh như thế nào? rút ra kết luận. cung của thỏ mẹ. Bước 2: GV nhận xét và - Cĩ nhau thai→gọi là chuẩn xác kiến thức. hiện tượng thai sinh. - Con non yếu được nuơi bằng sữa mẹ. Kiến thức 2:Cấu tạo ngồi và di chuyển Mục tiêu:Nêu được đặc cấu tạo ngồi và di chuyển của thỏ thích nghi với đời sống và tập tính lẩn trốn kẻ thù Tổ chức thực hiện Sản phẩm Nội dung Bước 1:Chuyển giao nhiệm II. Cấu tạo ngồi và di vụ. chuyển - GV yêu cầu HS đọc SGK - Cá nhân đọc thơmg tin 1. Cấu tạo ngồi tr.149 thảo luận nhĩm SGK ghi nhớ kiến thức. hoang thành phiếu học tập. - GV kẻ phiếu học tập này - Trao đổi nhĩm →hồn lên bảng. thành phiếu học tập. - GV nhận xét các ý kiến - Đại diện các nhĩm trả lời đúng của HS, cịn ý kiến đáp án →nhĩm khác bổ nào chưa thống nhất HS sung. thảo luận tiếp. - GV thống báo đáp án - Các nhĩm tự sửa chữa nếu đúng. cần. Bảng. Đặc điểm cấu tạo ngồi của thỏ thích nghi với đời sống và tập tính lẩn trốn kẻ thù Sự thích nghi với đời sống và tập tính Bộ phận cơ thể Đặc điểm cấu tạo ngồi lẩn trốn kẻ thù Bộ lơng mao: dày xốp Giữ nhiệt, bảo vệ thỏ khi ẩn trong bụi Bộ lơng rậm Chi trước: ngắn Đào hang Chi(cĩ vuốt) Chi sau: dài khoẻ Bật nhảy xa chạy trốn nhanh khi bị kẻ thù rượt đuổi Mũi: thính Lơng xúc giác: cảm giác Thăm dị thức ăn, kẻ thù và mơi trường xúc giác nhanh Giác quan Tai: thính Định hướng âm thanh, phát hiện sớm kẻ Vành tai: lớn dài cử động thù được theo các phía - Yêu cầu 1 HS tĩm tắt nội - 1 HS tĩm tắt nội dung bảng Đặc điểm cấu tạo dung bảng. cịn nhận xét gĩp ý. ngồi của thỏ thích nghi với đời sống và tập tính trốn kẻ thù: - Bộ lơng mao: dày xốp - Chi trước: ngắn - Chi sau: dài, khoẻ - Mũi: thính - Lơng xúc giác: cảm giác xúc giác nhanh - Tai: thính - Vành tai: lớn dài cử động được theo các phía - GV yêu cầu HS quan sát - Cá nhân tự nghiên cứu 2. Di chuyển H46.4- 5 SGK kết hợp quan thơng tin quan sát hình SGK sát phim ảnh thảo luận trả →ghi nhớ kiến thức. lời câu hỏi: + Thỏ di chuyển bằng cách - Trao đổi nhĩm thống nhất nào? câu trả lời. + Tại sao thỏ chạy khơng dai sức bằng thú ăn thịt, song một số trường hợp thỏ vẫn thốt được kẻ thù? + Vận tốc của thỏ lớn hơn thú ăn thịt song thỏ vẫn bị bắt? Vì sao? - GV yêu cầu HS rút ra kết - HS rút ra kết luận về sự di - Thỏ di chuyển bằng luận về sự di chuyển của chuyển của thỏ. cách nhảy đồng thời 2 thỏ. chân. Bước 2: GV nhận xét vàchuẩn xác kiến thức. 3. Hoạt động: Luyện tập a) Mục tiêu:Củng cố, luyện tập kiến thức vừa học. b) Nội dung: Dạy học trên lớp, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân. c) Sản phẩm: Bài làm của học sinh, kĩ năng giải quyết nhiệm vụ học tập. Câu 1: D; Câu 2: B; Câu 3: A; Câu 4: A; Câu 5: C;Câu 6: C; Câu 7: B; Câu 8: A Bước 1: GV cho HS hoạt động theo nhĩm 2 bạn chung bàn làm 1 nhĩm và trả lờinhanh các câu hỏi sau: Câu 1: Ở thỏ, bộ phận nào cĩ vai trị đưa chất dinh dưỡng từ cơ thể mẹ vào phơi? A. Tử cung. B. Buồng trứng. C. Âm đạo. D. Nhau thai. Câu 2: Thỏ hoang cĩ tai thính, vành tai lớn dài cử động được về các phía giúp A. thăm dị thức ăn. B. định hướng âm thanh, phát hiện nhanh kẻ thù. C. đào hang và di chuyển.D. thỏ giữ nhiệt tốt. Câu 3: Phát biểu nào dưới đây về thỏ là sai? A. Con đực cĩ hai cơ quan giao phối. B. Ăn thức ăn bằng cách gặm nhấm. C. Cĩ tập tính đào hang, ẩn náu trong hang để lẩn trốn kẻ thù. D. Là động vật hằng nhiệt. Câu 4: Hiện tượng thai sinh là A. Hiện tượng đẻ con cĩ nhau thai.B. Hiện tượng đẻ trứng cĩ nhau thai. C. Hiện tượng đẻ trứng cĩ dây rốn.D. Hiện tượng đẻ con cĩ dây rốn. Câu 8: Vai trị của chi trước ở thỏ là A. thăm dị mơi trường.B. định hướng âm thanh, phát hiện kẻ thù. C. đào hang và di chuyển.D. bật nhảy xa. Câu 9: Cơ thể thỏ được phủ bằng bộ lơng dày, xốp gồm những sợi lơng mảnh khơ bằng chất sừng được gọi là A. lơng vũ. B. lơng mao. C. lơng tơ. D. lơng ống. Câu 10: Trong các giác quan sau ở thỏ, giác quan nào khơng nhạy bén bằng các giác quan cịn lại? A. Thị giác. B. Thính giác. C. Khứu giác. D. Xúc giác. Bước 2: HS cĩ 2 phút thảo luận theo nhĩm. Bước 3: GV mời đại diện các nhĩm trả lời. Đại diện nhĩm khác nhận xét. GV chốt lại kiến thức của bài. 4. Hoạt động: Vận dụng (2 phút) a) Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức vừa học quyết các vấn đề học tập và thực tiễn. b) Nội dung:Dạy học trên lớp, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân. c) Sản phẩm: HS vận dụng các kiến thức vào giải quyết các nhiệm vụ đặt ra. d) Cách thực hiện: Bước 1: GV sử dụng phương pháp vấn đáp tìm tịi, tổ chức cho học sinh tìm tịi, mở rộng các kiến thức liên quan. Bước 2: HS hỏi và đáp ngắn gọn. - Nêu đặc điểm đời sống của thỏ. - Cấu tạo ngồi của thỏ thích nghi với đời sống như thế nào? Bước 3: GV dặn dị HS tự làm ở nhà tiết sau nhận xét. Trường: THCS Nguyễn Minh Nhựt Họ và tên giáo viên: Lữ Mỹ Út TỔ: Sinh - Hĩa - Cơng nghệ Mơn học: Sinh học, Lớp 7 TÊN BÀI DẠY: CHỦ ĐỀ. LỚP THÚ (LỚP CĨ VÚ) Bài 48: ĐA DẠNG CỦA LỚP THÚ BỘ THÚ HUYỆT, BỘ THÚ TÚI Thời gian thực hiện: 1 tiết (Tuần 23- tiết 46) I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức Yêu cầu cần đạt: - HS nêu được sự đa dạng của lớp thú thể hiện ở số lồi, số bộ, tập tính của chúng. - Giải thích được sự thích nghi về hình thái cấu tạo với những điều kiện sống khác nhau. 2. Năng lực Năng lực chung Năng lực chuyên biệt - Năng lực phát hiện vấn đề. - Năng lực kiến thức sinh học. - Năng lực giao tiếp. - Năng lực thực nghiệm. - Năng lực hợp tác. - Năng lực nghiên cứu khoa học. - Năng lực tự học. - N¨ng lùc sư dơng CNTT. 3. Phẩm chất Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Chuẩn bị của GV Tranh đời sống và tập tính của thú mỏ vịt, đời sống và tập tính của Kanguru. 2. Chuẩn bị của HS Sách giáo khoa, đọc và soạn bài 48. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1. Hoạt động 1: Mở đầu a) Mục tiêu: HS biết được các nội dung cơ bản của bài học cần đạt được, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. b) Nội dung: Giáo viên giới thiệu thơng tin liên quan đến bài học. c) Sản phẩm: Học sinh lắng nghe định hướng nội dung học tập. d) Cách thực hiện: Giáo viên tổ chức, học sinh thực hiện, lắng nghe phát triển năng lực quan sát, năng lực giao tiếp. Giáo viên cho học sinh kể tên một số thú mà em biết Giáo viên gợi ý thêm rất nhiều lồi thú khác sống ở mọi nơi. 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới Tổ chức thực hiện Sản phẩm Nội dung Kiến thức 1: Tìm hiểu sự đa dạng của thú Mục tiêu: Trình bày được sự đa dạng của lớp thú Bước 1: Chuyển giao I. Sự đa dạng của lớp thú nhiệm vụ. - GV yêu cầu HS nghiên - HS tự đọc thơng tin SGK cứu SGK tr.156 Trả lời câu và theo dõi sơ đồ các bộ hỏi: thú trả lời câu hỏi. + Sự đa dạng của lớp thú - Yêu cầu nêu được thể hiện ở đặc điểm nào? - Lớp thú cĩ số lượng lồi + Người ta chia lớp thú dựa lớn khoảng 4600 lồi, chia trên đặc điểm cơ bản nào? làm 26 bộ. - GV nhận xét và bổ sung - Đại diện 1-3 nhĩm HS - Mơi trường sống đa thêm: trả lời lớp nhận xét bổ dạng: trên cạn, dưới nước, + Nêu mộ số bộ thú: Bộ ăn sung. trên khơng, vùng cực... thịt, bộ guốc chẵn, lẻ - Phân chia lớp thú dựa Bước 2: GV nhận xét và trên đặc điểm sinh sản, bộ chuẩn xác kiến thức. răng, chi Kiến thức 2: Tìm hiểu bộ thú huyệt Mục tiêu: Giải thích được sự thích nghi về hình thái cấu tạo với những điều kiện sống khác nhau. Tổ chức thực hiện Sản phẩm Nội dung Bước 1:Chuyển giao nhiệm I. Bộ thú huyệt vụ. - Yêu cầu HS quan sát các - Quan sát hình, đọc thơng hình 48.1, nghiên cứu tin ghi nhớ kiến thức. thơng tin SGK/156. - Thảo luận nhĩm thống - Yêu cầu thảo luận câu nhất ý kiến. hỏi: + Nơi sống của thú mỏ vịt. + Đặc điểm cấu tạo. + Đặc điểm sinh sản - Yêu cầu đại diện báo cáo - Đại diện một nhĩm báo - Đại diện: Thú mỏ vịt. kết quả thảo luận. cáo, nhĩm khác bổ sung. - Nơi sống vừa ở nước - Nhận xét, chốt kiến thức. ngọt vừa ở cạn (châu Đại + Tại sao thú mỏ vị cĩ mỏ + Vì thú mỏ vị cĩ lơng Dương). giống mỏ vị, châncĩ màng mao và nuơi con bằng sữa. - Đặc điểm cấu tạo: mỏ bơi, đẻ trứng khơng xêp gống mỏ vịt, lơng rậm, vào lớp chim mà xếp vào mịn khơng thấm nước, lớp thú? (K-G) chân cĩ màng bơi. Bước 2: GV nhận xét - Sinh sản: Thú cái đẻ vàchuẩn xác kiến thức. trứng, cĩ tuyến sữa nhưng chưa cĩ núm vú. Kiến thức 3: Tìm hiểu bộ thú túi Mục tiêu: Giải thích được sự thích nghi về hình thái cấu tạo với những điều kiện sống khác nhau Bước 1:Chuyển giao nhiệm II. Bộ thú túi vụ. - Yêu cầu HS quan sát các - Quan sát hình, đọc thơng hình 48.2, nghiên cứu tin ghi nhớ kiến thức. thơng tin SGK/157 - Yêu cầu HS thảo luận trả - HS thảo luận trả lời câu lời câu hỏi: hỏi: + Nơi sống của kangru ? + Kanguru cĩ cấu tạo như + 2 chân sau to khoẻ, dài. thế nào phù hợp lối sống chạy nhảy trên đồng cỏ? + Đặc điểm sinh sản. + Tại sao kanguru con phải + Con non nhỏ chưa phát - Đại diện: Kanguru. nuơi trong túi da của mẹ? triển đầy đủ. - Đời sống: Kangru sống ở * GDMT: Thú mỏ vịt và đồng cỏ châu Đại Dương. Kanguru hiện nay số lượng - Bảo vệ đơng vật hoang - Chi sau dài khoẻ, đuơi lồi cịn rất ít, em làm gì để dã. dài. bảo vệ chúng để gĩp phần - Xây dưng khu bảo tồn - Đẻ con rất nhỏ, thú mẹ tạo nên sự đa dạng của lớp động vật. cĩ núm vú, bú sữa thụ thú? - Tổ chức chăn nuơi những động. Bước 2: GV nhận xét và lồi cĩ giá trị kinh tế. chuẩn xác kiến thức. 3. Hoạt động: Luyện tập a)Mục tiêu:Giúp học sinh củng cố và khắc sâu nội dung kiến thức bài học b) Nội dung: Vận dụng kiến thức bài học để đưa ra đáp án. c) Sản phẩm: Đưa ra đáp án. Câu 1: C; Câu 2: B; Câu 3: D; Câu 4: C; Câu 5: A;Câu 6: B; Câu 7: D; Câu 8: A d) Cách thực hiện: Bước 1: GV cho HS hoạt động theo nhĩm 2 bạn chung bàn làm 1 nhĩm và trả lờinhanh các câu hỏi sau: Câu 1: Phát biểu nào dưới đây về thú mỏ vịt là sai? A. Chân cĩ màng bơi. B. Mỏ dẹp. C. Khơng cĩ lơng. D. Con cái cĩ tuyến sữa. Câu 2: Phát biểu nào dưới đây về kanguru là đúng? A. Con non bú sữa chủ động trong lỗ sinh dục. B. Cĩ chi sau và đuơi to khỏe. C. Con cái cĩ vú nhưng chưa cĩ tuyến sữa. D. Vừa sống ở nước ngọt, vừa sống ở trên cạn. Câu 3: Hiện nay, lớp Thú cĩ khoảng bao nhiêu lồi? A. 1600 B. 2600 C. 3600 D. 4600 Câu 4: Vận tốc nhảy của kanguru là bao nhiêu? A. 20 – 30 km/giờ. B. 30 – 40 km/giờ. C. 40 – 50 km/giờ. D. 50 – 60 km/giờ. Câu 5: Các chi của kanguru thích nghi như thế nào với đời sống ở đồng cỏ? A. Hai chân sau rất khoẻ, di chuyển theo lối nhảy. B. Hai chi trước rất phát triển, di chuyển theo kiểu đi, chạy trên cạn. C. Di chuyển theo lối nhảy bằng cách phối hợp cả 4 chi. D. Hai chi trước rất yếu, di chuyển theo kiểu nhảy. Câu 6: Phát biểu nào dưới đây về kanguru là sai? A. Chi sau và đuơi to khỏe. B. Con cái cĩ tuyến sữa nhưng chưa cĩ vú. C. Sống ở đồng cỏ châu Đại Dương. D. Con sơ sinh sống trong túi da ở bụng mẹ. Câu 7: Thú mỏ vịt thường làm tổ ấp trứng A. ở trong cát.B. bằng lơng nhổ ra từ quanh vú. C. bằng đất khơ.D. bằng lá cây mục. Câu 8: Động vật nào dưới đây đẻ trứng? A. Thú mỏ vịt. B. Thỏ hoang. C. Kanguru. D. Chuột cống. Bước 2: HS cĩ 2 phút thảo luận theo nhĩm. Bước 3: GV mời đại diện các nhĩm trả lời. Đại diện nhĩm khác nhận xét. GV chốt lại kiến thức của bài. 4. Hoạt động: Vận dụng (2 phút) a) Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức vừa học quyết các vấn đề học tập và thực tiễn. b) Nội dung:Dạy học trên lớp, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân. c) Sản phẩm: HS vận dụng các kiến thức vào giải quyết các nhiệm vụ đặt ra. d) Cách thực hiện: Bước 1: GV chia lớp thành nhiều nhĩm và giao các nhiệm vụ: thảo luận trả lời các câu hỏi sau và ghi chép lại câu trả lời vào vở bài tập. Bước 2: HS hỏi và đáp ngắn gọn. So sánh đặc điểm đời sống và tập tính giữa thú mỏ vịt và Kanguru? Bước 3: GV dặn dị HS tự làm ở nhà tiết sau nhận xét. Ký duyệt 23 Ngày 04 / 02/2021
Tài liệu đính kèm: