Tuần: 5 Ngày soạn: 3/10/2020 Tiết: 9 Bài 9: ĐA DẠNG CỦA NGÀNH RUỘT KHOANG I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: a. Kiến thức: - Đa dạng nghành ruột khoang. - Cấu tạo của sứa thích nghi với lối sống bơi lội tự do ở biển. - Cấu tạo của hải quỳ và san hô, thích nghi với lối sống bám cố định ở biển. b. Kĩ năng: - Rèn kĩ năng quan sát so sánh phân tích tổng hợp. - Rèn kĩ năng hoạt động nhóm. c.Thái độ: HS có ý thức học tập yêu thích bộ môn. 2. Phẩm chất năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực hợp tác nhóm: phát triển cho học sinh khả năng trao đổi thảo luận. - Hình thành và phát triển cho học sinh năng lực đọc và nghiên cứu tài liệu. - Phát triển năng lực nêu và giải quyết vấn đề cho học sinh. II.Chuẩn bị: - Thầy: + SGK, SGV, Giáo án. + Bảng phụ. - Trò : Xem trước nội dung bài ở nhà, kẻ bảng 12 vào vở. III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: 2. Kiểm tra bài cũ: - Nêu đặc điểm cấu tạo của thuỷ tức? - Nêu cách dinh dưỡng và sinh sản của thuỷ tức? 3. Nội dung bài mới: Hoạt động : Tìm tòi, tiếp nhận kiến thức Cách tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV *Kiến thức 1: Tìm hiểu đặc điểm của sứa qua so sánh với thuỷ tức *Mục đích của HĐ: Hiểu đặc điểm của sứa qua so sánh với thuỷ tức - Giới thiệu về sự đa dạng - Lắng nghe - Ngành ruột khoang có của ngành Ruột khoang khoảng 10 nghìn loài - Hầu hết đều sống ở biển: sứa, hải quỳ, san hô. Một số nhỏ sống ở nước ngọt như thủy tức... - Hướng dẫn hs quan sát - Quan sát hình 9.1, thảo I. Sứa. h.9.1 về cấu tạo cơ thể luận nhóm, hoàn thiện của sứa để rút ra các đặc bảng. điểm qua so sánh với thuỷ tức. - Gọi đại diện nhóm lên - Đại diện nhóm hoàn hoàn thành, gọi nhóm thành, nhóm khác nhận khác nhận xét bổ sung. xét, bổ sung - Sữa bài (nếu có sai) - Nhận xét treo bảng phụ ghi kết quả đúng cho hs quan sát. ĐĐ Khả năng di Hình dạng Miệng Đối xứng TB tự vệ chuyển Đại Hình Hình ở ở Tua Không Có Không Có Dù diện trụ dù trên dưới miệng Sứa x x x x x Thuỷ x x x x x tức - Hãy nêu đặc cấu tạo của + Sứa thích nghi với đời - Hình dù (chuông) sứa? sống bơi lội, tự do. Cơ - Cấu tạo: có tầng keo dày thể hình dù, đối xứng toả giúp nổi trên mặt nước, tròn, miệng ở dưới, di khoang tiêu hoá hẹp thông chuyển bằng cách co bóp với lỗ miệng ở phía dưới dù, tự vệ bằng tế bào gai. - Đời sống cá thể, bơi lội. *Kiến thức 2: Tìm hiểu đặc điểm của Hải quỳ *Mục đích của HĐ: Nắm được đặc điểm của Hải quỳ - Treo H 9.2 giới thiệu II. Hải quỳ - Yêu cầu hs quan sát hình - Quan sát hình 9.2 nắm 9.2 nghiên cứu thông tin thông tin. - Hình dạng : hình trụ mục II mục II - Cấu tạo: miệng, tua - Nhận xét về hình dạng - Trả lời miệng, thân, đế bám màu sắc của Hải Quỳ? - Lối sống: đơn độc, sống - Nêu cấu tạo của Hải bám, ăn động vật nhỏ. quỳ? - Tại sao hải quỳ được xếp vào ngành ruột khoang? - Hải quỳ di chuyển bằng cách nào? - Nhận xét, chốt kiến thức. *Kiến thức 3: Tìm hiểu đặc điểm của San hô *Mục đích của HĐ: Nắm được đặc điểm của San hô - Treo hình 9.3 giới thiệu III. San hô - Yêu cầu hs quan sát hình - Quan sát hình 9.3 nắm 9.3 nghiên cứu thông tin thông tin mục III mục III - Treo bảng 2. Yêu cầu Thảo luận nhóm hoàn căn cứ vào hình 9.3 và thành bảng thông tin hãy đánh dấu vào bảng 2 cho phù hợp. - Gọi đại diện nhóm lên - Đại diện nhóm hoàn hoàn thành, gọi nhóm thành, nhóm khác nhận khác nhận xét bổ sung. xét, bổ sung ĐĐ Kiểu tổ chức Các cá thể liên Lối sống Dinh dưỡng cơ thể thông với nhau. Đại Đơn Tập Sống Tự Dị Bơi lội Có Không diện độc đoàn bám. dưỡng dưỡng Sứa x x x x San hô x x x x - Nêu hình dạng, cấu - Trả lời - Hình dạng: trụ tạo, lối sống của san hô? - Lối sống: sống bám - Nhận xét. - Có tổ chức cơ thể theo - Chốt kiến thức: Sự đa kiểu tập đoàn nhiều cá thể dạng của ngành ruột có khoang ruột thông với khoang thể hiện ở cấu tạo, nhau và có khung xương cơ thể, lối sống, tổ chức đá vôi bất động cơ thể, di chuyển. 4. Hướng dẫn về nhà hoạt động tiếp nối - Học bài, trả lời câu hỏi - Xem trước bài 10, kẻ bảng tr.42 SGK IV. Kiểm tra đánh giá bài học: - Gọi hs đọc phần ghi nhớ SGK - Cách di chuyển của sứa trong nước như thế nào? - Sự khác nhau giữa san hô và thủy tức trong sinh sản vô tính mọc chồi? V. Rút kinh nghiệm : ................. ................. ..................................................................................................................................... ..................................................................................................................................... Tuần: 5 Ngày soạn: 3/10/2020 Tiết: 10 Bài 10: ĐẶC ĐIỂM CHUNG VÀ VAI TRÒ CỦA NGÀNH RUỘT KHOANG I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ: a. Kiến thức: - Đặc điểm chung của ngành ruột khoang. - Vai trò của ngành ruột khoang đối với hệ sinh thái biển và trong đời sống con người. b. Kĩ năng: - Rèn kĩ năng quan sát so sánh, phân tích tổng hợp. - Rèn kĩ năng hoạt động nhóm. c. Thái độ: HS có ý thức bảo vệ động vật. 2. Phẩm chất năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh: - Năng lực hợp tác nhóm: phát triển cho học sinh khả năng trao đổi thảo luận. - Hình thành và phát triển cho học sinh năng lực đọc và nghiên cứu tài liệu. - Phát triển năng lực nêu và giải quyết vấn đề cho học sinh. II. Chuẩn bị: - Thầy : Tranh hình 10.1 SGK, Bảng phụ - Trò: Kẻ bảng đặc điểm chung của một số đại diện ruột khoang vào vở III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: 2. Kiểm tra bài cũ: Sự đa dạng của ngành ruột khoang thể hiện những điểm nào? 3. Nội dung bài mới: Chúng ta đã học một số đại diện của ngành ruột khoang, chúng có những đặc điểm gì chung và có giá trị như thế nào. Bài hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu. Hoạt động : Tìm tòi, tiếp nhận kiến thức Cách tổ chức HĐ Sản phẩm HĐ của HS Kết luận của GV *Kiến thức 1: Tìm hiểu đặc điểm chung của ngành ruột khoang *Mục đích của HĐ: Nắm được đặc điểm chung của ngành ruột khoang I. Đặc điểm chung. - Treo H10.1 giới thiệu - Yêu cầu hs quan sát hình - Cá nhân quan sát hình 10.1 SGK tr. 37 hoàn 10.1 nhớ kiến thức cũ thành bảng “đặc điểm trao đổi nhóm thống chung của một số đại diện nhất đáp án. ruột khoang” - Quan sát hoạt động của - Đại diện 1 số nhóm trình các nhóm giúp đỡ bày kết quả thảo luận, nhóm học yếu gọi đại nhóm khác nhận xét, bổ diện 1 số nhóm lên chữa. sung. - Ghi ý kiến bổ sung lên bảng treo bảng điền - Theo dõi và tự sửa chữa. đúng. Đại diện TT Thuỷ tức Sứa San hô Đặc điểm 1 Kiểu đối xứng Toả tròn Toả tròn Toả tròn Lộn đầu, sâu Không di 2 Cách di chuyển co bóp dù. đo chuyển. 3 Cách dinh dưỡng Di dưỡng dị dưỡng Dị dưỡng. Sống đơn độc, tập 4 Đơn độc Đơn độc Tập đoàn. đoàn. - Yêu cầu hs từ kết quả - Quan sát lại bảng nêu - Cơ thể có đối xứng toả của bảng trên hãy : một số đặc điểm chung: tròn. - Cho biết ngành ruột đối xứng, thành cơ thể, - Ruột dạng túi. khoang có đặc điểm cấu tạo ruột. - Thành cơ thể có 2 lớp tế chung gì? - Ghi vào vở bào: lớp ngoài, lớp trong. - Kết luận Giữa là tầng keo - Tự vệ và tấn cống bằng tế bào gai. *Kiến thức 2: Tìm hiểu vai trò của ngành ruột khoang *Mục đích của HĐ: vai trò của ngành ruột khoang II. Vai trò của ngành ruột khoang. - Yêu cầu hs nghiên cứu - Nghiên cứu thông tin * Trong thiên nhiên: thông tin SGK thảo SGK thảo luận nhóm, Tạo vẻ đẹp thiên nhiên, luận nhóm để trả lời câu nêu đáp án : có ý nghĩa sinh thái đối hỏi. với biển. - Ruột khoang có vai trò + Lợi ích : Làm thức ăn, * Đối với đời sống con như thế nào trong đời trang trí, nguyên liệu, tạo người: sống và trong tự nhiên ? vẻ đẹp trong thiên nhiên + Làm đồ trang sức, - Nêu rõ tác hại của ruột + Tác hại : Gây đắm tàu trang trí : san hô đỏ, san khoang? (gây cản trở giao thông hô đen, san hô sừng hưu... đường thủy) 1 số loài sứa + Cung cấp nguyên liệu gây độc và ngứa cho vôi cho xây dựng : san hô người. đá. - Gọi một số nhóm trình - Đại diện nhóm trình bày + Làm thực phẩm có giá bày, nhóm khác nhận xét, kết quả thảo luận trị : sứa sen, sứa rô... bổ sung cho nhau hoàn nhóm khác nhận xét, bổ + Hoá thạch san hô là vật chỉnh đáp án. sung. chỉ thị quan trong của các - Giới thiệu H10.2 - Quan sát địa tầng trong nghiên cứu - Yêu cầu hs rút ra kết luận - Ghi nhớ kiến thức. địa chất. về vai trò của ngành ruột * Tác hại : tạo đảo ngầm khoang. san hô ảnh hưởng đến giao thông đường biển, một số loài sứa gây ngứa, gây độc cho người. 4. Hướng dẫn về nhà hoạt động tiếp nối - Học bài, trả lời câu hỏi 1,2 - Đọc mục “Em có biết” - Xem trước bài 11, kẻ bảng phiếu học tập tr.42 vào vở bài tập: IV. Kiểm tra đánh giá bài học - Gọi hs đọc phần ghi nhớ SGK - Nêu câu hỏi, gọi hs trả lời, hs khác nhận xét bổ sung + cấu tạo của ruột khoang sống bám và ruột khoang bơi lội tự do có đặc điểm gì chung? + Kể tên các đại diện ruột khoang có thể gặp ở địa phương em? + San hô có lợi hay có hại? Biển ta có giàu san hô không? + Để đề phòng chất đọc khi tiếp xúc với một số động vật ngàng Ruột khoang phải có phương tiện gì? V. Rút kinh nghiệm: .. Ký duyệt
Tài liệu đính kèm: