TUẦN 3 ĐỀ CƯƠNG TIẾNG ANH LỚP 7 Tiết 1: Unit 2: PERSONAL INFORMATION Lesson 1. Telephone numbers (A1 + A2 +A3) 1. Read. Practice with a partner. Say the telephone numbers for these people. (Thực hành với bạn học, nói số điện thoại của những người này.) a) Dao Van An 7345610: seven - three - four - five - six - one - oh. b) Pham Viet Anh 8269561: eight - two - six - nine - five - six - one. c) Pham Thanh Ba 5267117: five - two - six - seven - one - one - seven. d) Dinh Thi Bang 9259288: nine - two - five - nine - two - double eight. e) Vu Thanh Bat 6275564: six - two - seven - double five - six - four. f) Bui Ngoc Linh 8231236: eight - two - three - one - two - three- six. 2. Listen and write the telephone numbers. (Lắng nghe và viết các số điện thoại.) Bài nghe: a) 8 251 654 b) 8 250 514 c) 8 521 963 d) 8 351 793 e) 8 237 041 f) 8 821 652 3. Listen. (Nghe.) Nội dung bài nghe: Lan: Excuse me, Hoa. Hoa: Yes. Lan? Lan: What’s your telephone number? Hoa: 8 262 019. Lan: Thanks. I'll call you soon. Hướng dẫn dịch: Lan: Xin lỗi Hoa. Hoa: Gì vậy Lan. Lan: Số điện thoại của bạn là gì? Hoa: 8 262 019. Lan: Cảm ơn. Mình sẽ gọi cho bạn sớm. Tiết 2: Unit 2: PERSONAL INFORMATION Lesson 2. Telephone numbers (A4 + A5) 4. Listen and read. Then answer the questions. (Nghe và đọc. Sau đó trả lời các câu hỏi.) Nội dung bài nghe: Phong: Hello. This is 8 537 471. Tam: Hello. Is this Phong? 1 Phong: Yes. Who’s this? Tam: It’s me, Tam. Will you be free tomorrow evening? Phong: Yes, I will Tam: Would you like to see a movie? Phong: Sure. What time will it start? Tam: It’ll start at seven o’clock. Let’s meet at 6.45. Phong: Where will we meet? Tam: We’ll meet in front of the movie theater. Phong: Great. I’ll see you tomorrow. Don't be late! Hướng dẫn dịch: Phong: Xin chào. Đây là số 8 537 471. Tâm : Xin chào. Có phải Phong không? Phong: Vâng. Ai đấy? Tâm : Tâm đây. Tối mai bạn có rảnh không? Phong: Ừ. Mình rảnh. Tâm : Bạn có muốn đi xem phim không? Phong: Muốn chứ. Mấy giờ phim sẽ bắt đầu? Tâm : Phim sẽ bắt đầu lúc 7 giờ. Chúng ta sẽ gặp nhau lúc 6 giờ 45. Phong: Chúng ta sẽ gặp nhau ở đâu? Tâm : Chúng ta sẽ gặp nhau trước rạp phim. Phong: Hay đấy. Mình sẽ gặp bạn vào ngày mai. Đừng trễ nhé! Trả lời câu hỏi: a) Who will meet tomorrow? (Ngày mai ai sẽ gặp nhau?) => Tam and Phong will meet each other tomorrow. b) What will they do? (Họ sẽ làm gì?) => They will see a movie. c) What time will they meet? (Họ sẽ gặp nhau lúc nào/ lúc mấy giờ?) => They will meet at 6.45. d) Where will they meet? (Họ sẽ gặp nhau ở đâu?) => They will meet in front of the movie theatre. 5. Listen. Then write the answers. (Nghe. Sau đó viết các câu trả lời.) Nội dung bài nghe: Nga: Hello. This is 8 545 545. Lan: Hello. Is this Nga? Nga: Yes. Who is calling, please? Lan: It’s Lan. Do you want to go to see a movie? Nga: Sure. Where will we meet? Lan: At my house. Nga: How will we get there? Nga: We can take a bus. 2 Lan: OK. Fine. Bye. Nga: Bye. Hướng dẫn dịch: Nga: Xin chào. Đây là 8 545 545. Lan: Xin chào. Đây có phải là Nga không? Nga: Vâng. Ai đang gọi vậy? Lan: Lan đây. Bạn có muốn đi xem phim không? Nga: Chắc chắn rồi. Chúng tôi sẽ gặp nhau ở đâu? Lan: Tại nhà mình. Nga: Chúng ta sẽ đến đó bằng cách nào? Nga: Chúng ta có thể đi xe buýt. Lan: OK. Đồng ý. Tạm biệt. Nga: Tạm biệt. a. Telephone number: 8 545 545 b. They will see: a movie. c. They will meet at: Lan’s house. d. They will go by: bus. Hướng dẫn dịch: a) Số điện thoại: 8 545545 b) Họ sẽ xem: một bộ phim c) Họ sẽ gặp nhau tại: nhà của Lan d) Họ sẽ đi bằng: xe buýt Tiết 3: Unit 2: PERSONAL INFORMATION Lesson 3. My birthday (B1,2,3) 1. Listen and repeat. (Nghe và lặp lại.) Bài nghe: first (thứ nhất) second (thứ hai) third (thứ ba) fourth (thứ tư) fifth (thứ năm) sixth (thứ sáu) seventh (thứ bảy) eighth (thứ tám) ninth (thứ chín) tenth (thứ mười) eleventh (thứ mười một) twelfth (thứ mười hai) thirteenth (thứ mười ba) fourteenth (thứ mười bốn) fifteenth (thứ mười năm) sixteenth (thứ mười sáu) seventeenth (thứ mười bảy) eighteenth (thứ mười tám) nineteenth (thứ mười chín) twentieth (thứ hai mươi) twenty-first (thứ hai mốt) 3 twenty-second (thứ hai hai) twenty-third (thứ hai ba) twenty-fourth (thứ hai tư) twenty-fifth (thứ hai năm) twenty-sixth (thứ hai sáu) twenty-seventh (thứ hai bảy) twenty-eighth (thứ hai tám) twenty-ninth (thứ hai chín) thirtieth (thứ ba mươi) thirty-first (thứ ba mốt) 2. Listen and write the dates. (Nghe và viết các ngày tháng.) Bài nghe: a) the first of July b) the nineteenth c) the sixth d) the fourteenth e) the seventeenth f) the thirty-first 3. Write the months in order from first to twelfth. (Viết các tháng theo thứ tự từ tháng thứ nhất đến tháng thứ mười hai.) January : Tháng Một July : Tháng Bảy February: Tháng Hai August : Tháng Tám March : Tháng Ba September: Tháng Chín April : Tháng Tư October : Tháng Mười May : Tháng Năm November : Tháng Mười Một June : Tháng Sáu December : Tháng Mười Hai 4
Tài liệu đính kèm: