TUẦN 4 Tiết 1: Unit 2: PERSONAL INFORMATION Lesson 4. My birthday (B4) B4. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó luyện tập với bạn học.) Nội dung bài nghe: Mr. Tan: Next, please. Hoa: Good morning. Mr. Tan: Good morning. What's your name? Hoa: Pham Thi Hoa. Mr. Tan: What’s your date of birth? Hoa: June 8th. I'll be 14 on my next birthday. Mr. Tan: What’s your address? Hoa: 12 Tran Hung Dao Street. I live with my uncle and aunt. Mr. Tan: What’s your telephone number? Hoa: 8 262 019. Mr. Tan: Thank you, Hoa. Do you like our school? Hoa: Yes. It’s very nice. But I'm very nervous. I don't have any friends. I won't be happy. Mr. Tan: Don't worry. You'll have lots of new friends soon. I’m sure Hướng dẫn dịch: Thầy Tân: Mời người kế tiếp. Hoa : Em chào thầy. Thầy Tân: Chào em. Tên em là gì? Hoa : Phạm Thị Hoa ạ. Thầy Tân: Ngày sinh của em là gì? Hoa : Ngày 8 tháng 6. Sinh nhật tới em sẽ được 14 tuổi. Thầy Tân: Địa chỉ của em? Hoa : Số 12 đường Trần Hưng Đạo. Em sống với cô chú. Thầy Tân: Số điện thoại của em? Hoa : 8 262 019. Thầy Tân: Cảm ơn em, Hoa. Em có thích trường chúng ta không? Hoa : Dạ có. Nó rất đẹp. Nhưng em rất lo lắng. Em không có người bạn nào cả. Em không được vui cho lắm. Thầy Tân: Đừng lo. Thầy chắc là chẳng bao lâu nữa em sẽ có nhiều bạn mới. Trả lời câu hỏi: a) How old is Hoa now? (Bây giờ Hoa bao nhiêu tuổi?) => She is thirteen now. b) How old will she be on her next birthday? (Cô ấy sẽ bao nhiêu tuổi vào sinh nhật tới?) => She will be 14 on her next birthday. c) When is her birthday? (Sinh nhật của cô ấy vào ngày nào?) 1 => It's on the eighteenth of June. d) Who does Hoa live with? (Hoa sống với ai?) => She lives with her uncle and aunt. e) Why is Hoa worried? (Tại sao Hoa lại lo lắng?) => She's worried because she doesn't have any friends. About you. (Về em.) f) How old will you be on your next birthday? (Em sẽ bao nhiêu tuổi vào sinh nhật tới?) => I'll be fourteen on my next birthday. g) Who do you live with? (Em sống với ai?) => I live with my parents. h) What is your address? (Địa chỉ của em?) => My address is 1102 Giai Phong Street. Tiết 2: Unit 2: PERSONAL INFORMATION Lesson 5. My birthday (B6) 6. Read. Then complete the card. (Đọc. Sau đó hoàn thành thiệp mời này.) Nội dung bài nghe: Lan is 12. She will be 13 on Sunday, May 25th. She will have a party for her birthday. She will invite some of her friends. She lives at 24 Ly Thuong Kiet Street. The party will be at her home. It will start at five o'clock in the evening and finish at nine. Hướng dẫn dịch: Lan 12 tuổi. Vào Chủ Nhật, 25 tháng 5, cô ấy sẽ được 13 tuổi. Cô ấy sẽ tổ chức một bữa tiệc cho sinh nhật của cô ấy. Cô ấy sẽ mời một vài người bạn. Cô ấy sống ở số 24 đường Lý Thường Kiệt. Bữa tiệc sẽ diễn ra tại nhà của cô ấy. Nó sẽ bắt đầu lúc 5 giờ chiều và kết thúc lúc 9 giờ. Complete this invitation card to Lan's party. (Hoàn thành tấm thiệp mời dự tiệc sinh nhật của Lan.) Dear Nam, I am having a birthday party on Sunday, May 25th. The party will be at my house at 24 Ly Thuong Kiet Street from 5 pm to 9 pm. I hope you will come and join the fun. Love, Lan Telephone: 8 674 758 2 Tiết 3: Unit 2: PERSONAL INFORMATION Lesson 6. My birthday (B7) A7. Think and write. Imagine you will be a guest at Lan's birthday party. (Suy nghĩ và viết. Hãy tưởng tượng em sẽ là khách mời dự tiệc sinh nhật của Lan.) a) What will you give Lan? (Bạn sẽ tặng gì cho Lan?) => I'll give her a beautiful pen-box. (hộp đựng bút) b) How will you get to her home? (Bạn đến nhà Lan bằng phương tiện gì?) => I'll get to her home by bicycle. (tôi về nhà bằng xe đạp) c) What games will you play? (Bạn sẽ chơi trò chơi gì?) => I'll plays the game "Let's sing". d) What will you eat? (Bạn sẽ ăn gì?) => I'll eat cakes, sweets and fruits. ( bánh ngọt, kẹo và trái cây) e) What will you drink? (Bạn sẽ uống gì?) => I'll drink soft drink. f) What time will you leave? (Khi nào bạn ra về?) => I'll leave at about 8.30 pm. 3
Tài liệu đính kèm: