Giáo án Toán 7 (Đại số) - Tuần 1 - Năm học 2019-2020

doc 7 trang Người đăng Mạnh Chiến Ngày đăng 10/12/2025 Lượt xem 10Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 7 (Đại số) - Tuần 1 - Năm học 2019-2020", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 5/4
 - 2 - 1 0 1 2
Ngày soạn: 6/8/2019
Tiết 1 Tuần 1
 Đ1: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
I. Mục tiờu: 
1. Kiến thức, kĩ năng, thỏi độ
- Kiến thức: Khỏi niệm số hữu tỉ, cỏch biểu diễn số hữu tỉ trờn trục số, qua đú biết vận 
dụng so sỏnh cỏc số hữu tỉ.
- Kỹ năng: Rốn kỹ năng so sỏnh cỏc số hữu tỉ và biểu diễn cỏc số hữu tỉ trờn trục số.
- Thỏi độ: Hỡnh thành đức tớnh cẩn thận trong cụng việc.
2. Phẩm chất, năng lực cần hỡnh thành và phỏt triển cho học sinh
- Năng lực tự học, đọc hiểu: So sỏnh cỏc số hữu tỉ và biểu diễn cỏc số hữu tỉ trờn trục số.
- Năng lực nờu và giải quyết vấn đề, sỏng tạo: Biết giải cỏc bài tập 1, 2. 
- Năng lực hợp tỏc nhúm: Trao đổi nhúm nhỏ tỡm hướng giải toỏn.
- Năng lực tớnh toỏn, trỡnh bày và trao đổi thụng tin: So sỏnh cỏc số hữu tỉ và biểu diễn cỏc 
số hữu tỉ trờn trục số.
II. Chuẩn bị:
- Giỏo viờn: SGK, giỏo ỏn, thước thẳng và phấn màu. 
- Học sinh: Xem bài trước ở nhà, thước thẳng và giấy nhỏp.
III. Cỏc bước lờn lớp
1. Ổn định lớp
2. Kiểm tra bài cũ
3. Bài mới
HĐ1: Hoạt động tỡm hiểu thực tiễn (Tỡnh huống xuất phỏt/Mở đầu/Khởi động) (2’)
Mục đớch của hoạt động: Gợi nhớ kiến thức cũ và cũng cố kiến thức. 
 GV: Khi chia 2 số nguyờn thỡ kết quả nhận được cú luụn là một số nguyờn khụng ? 
Nếu khụng thỡ số đú nằm trong tập hợp số nào ? Chỳng ta cựng trả lời cõu hỏi này qua bài 
học hụm nay.
HĐ2: Hoạt động tỡm tũi, tiếp nhận kiến thức 
 Cỏch thức tổ chức hoạt Sản phẩm hoạt động của 
 Kết luận của giỏo viờn
 động học sinh
 Kiến thức 1: Số hữu tỉ (13’)
 Mục đớch của hoạt động: Tỡm hiểu khỏi niệm số hữu tỉ
 1. Số hữu tỉ 
- Viết cỏc số sau thành - Theo dừi ?1:
phõn số 3; - 0,5; 0; 2 1 lờn 
 3 3 = 3 ; - 0,5 = - 5 ; 0 = 0 ; 
bảng. - Trỡnh bày 1 10 1
- Yờu cầu viết cỏc số trờn 2 1 = 7
dưới dạng phõn số. 3 3
 Cỏc số 3; -0,5; 0; 2 1 là cỏc 
 - Nghe 3 - Cỏc số trờn được gọi là số số hữu tỉ .
hữu tỉ - Số viết được dưới dạng 
- Vậy số hữu tỉ là số như phõn số.
thế nào ? - Ghi bài Số hữu tỉ là số viết được 
- KĐ và ghi bài dưới dạng phõn số a với 
 b
 a, b Z, b 0
- Kớ hiệu tập hợp số hữu tỉ Kớ hiệu tập hợp số hữu tỉ 
là gỡ ? là Q.
- Cho HS lấy VD - Lấy VD tuỳ ý VD: 1,7; - 5; 2 
- Trả lời ?1 theo nhúm ? - Đại diện 1 nhúm trỡnh bày 3
 0 ?1 Vỡ cỏc số được đưa về 
 dạng phõn số
 6 3
 0,6 
 10 5
 125 5
 1,25 
 100 4
 1 4
 1 
- Nhận xột ? - Nhận xột 3 3
- KĐ 
- Yờu cầu HS làm - Đứng tại chỗ trả lời ?2. Số nguyờn a là số hữu tỉ, 
 vỡ a được viết dưới dạng 
 phõn số a
- Em cú nhận xột gỡ về mối - Nhận xột 1
qua hệ giữa tập hợp số N, N Z Q
Z, Q ?
- Treo bảng phụ giới thiệu - Theo dừi
sơ đồ biểu thị mối quan hệ 
 N Z Q
giữa 3 tập hợp số.
 Kiến thức 2: Biểu diễn số hữu tỉ trờn trục số. (10’)
 Mục đớch của hoạt động: Biết biểu diễn số hữu tỉ trờn trục số.
 2. Biểu diễn số hữu tỉ trờn 
- Cho HS vẽ trục số và biểu - Lờn bảng làm trục số.
diễn cỏc số -1; 1; 2 5/4
 - 2 - 1 0 1 2
- Gọi nhận xột - Nhận xột
- KĐ
- Hướng dẩn biểu diễn số - Nghe
 5
 4
- Cho HS xem VD2 và làm - Làm Bài tập 2( SGK-7)
BT2 15 24 27
 a, ; ; 
 20 32 36
 3 3
 b, 
 4 4
 - 3/4
 - 2 - 1 0 1 2
- Gọi nhận xột - Nhận xột
- KĐ và cho điểm
 Kiến thức 3: So sỏnh hai số hữu tỉ. (10’)
 Mục đớch của hoạt động: Biết so sỏnh hai số hữu tỉ.
 3. So sỏnh hai số hữu tỉ.
- Yờu cầu HS làm ? 4 - Làm ? 4 ?4 2 < 4
 3 5
- Giới thiệu mối quan hệ - Theo dừi và ghi bài * x, y Q thỡ x = y hoặc x > 
giữa 2 sớ hữu tỉ. y hoặc x < y 
- Cho Hs nghiờn cứu vớ dụ - Nghiờn cứu SGK
1,2 SGK - Làm theo yờu cầu của gv
- Lưu ý Hs - Theo dừi và ghi bài Lưu ý:
 - Nếu x < y thỡ trờn trục số, 
 điểm x ở bờn trỏi điểm y.
 - Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là 
 số hữu tỉ dương.
 - Số hữu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là 
 số hữu tỉ õm.
 - Số hữu tỉ 0 khụng là số 
 hữu tỉ dương cũng khụng là 
 số hữu tỉ õm.
- Cho Hs hoàn thành ?5 - Làm cỏ nhõn ?5 
 2 3
 Số hữu tỉ dương ;
 3 5
 3 1
 Số hữu tỉ õm ; ; 4
 7 5
- Gọi nhận xột - Nhận xột
- KĐ và cho điểm
HĐ3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thớ nghiệm (6’)
Mục đớch của hoạt động: Nhắc lại cỏc nội dung chớnh
Nội dung: - Số hữu tỉ là số như thế nào ?
 - Cỏch biểu diễn số hữu tỉ trờn trục số, so sỏnh hai số hữu tỉ.
 - Dựng bảng phụ làm BT1
 2 2
 -3 N; -3 Z; -3 Q Z; Q ; N  Z  Q
 3 3
HĐ4: Hoạt động vận dụng và mở rộng (2’) 5/4
 - 2 - 1 0 1 2
Mục đớch của hoạt động: Dạng BT đó giải.
4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động nối tiếp (2’)
Mục đớch của hoạt động: - Học bài và làm bài tập 3; 4, 5 (khỏ giỏi) SGK
 - Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số, quy tăc “dấu ngoặc”, quy tắc 
“chuyển vế”.
 - Xem trước bài 2.
IV. Kiểm tra đỏnh giỏ bài học
- Dự kiến cõu hỏi, bài tập và tổ chức cho HS tự đỏnh giỏ kết quả học tập của học sinh và 
của bạn
- GV đỏnh giỏ, tổng kết về kết quả giờ học.
V. Rỳt kinh nghiệm:
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
Ngày soạn: 6/8/2019
Tiết 2 Tuần 1
 Bài 2. CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
 I. Mục tiờu: 
1. Kiến thức, kĩ năng, thỏi độ
- Kiến thức: Quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, quy tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ.
- Kỹ năng: Rốn kỹ năng cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đỳng vận dụng tốt quy tắc “chuyển 
vế”.
- Thỏi độ: Hỡnh thành tỏc phong làm việc theo quy trỡnh
2. Phẩm chất, năng lực cần hỡnh thành và phỏt triển cho học sinh
- Năng lực tự học, đọc hiểu: Quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, quy tắc “chuyển vế” trong tập hợp 
số hữu tỉ.
- Năng lực nờu và giải quyết vấn đề, sỏng tạo: Giỳp học sinh tự vận dụng quy tắc vào giải 
bài tập 6, 9. 
- Năng lực hợp tỏc nhúm: Trao đổi nhúm nhỏ tỡm hướng giải toỏn.
- Năng lực tớnh toỏn, trỡnh bày và trao đổi thụng tin: Vận dụng tốt quy tắc cộng, trừ số hữu 
tỉ, quy tắc “chuyển vế” trong tập hợp số hữu tỉ.
II. Chuẩn bị:
- Giỏo viờn: SGK, giỏo ỏn, thước thẳng và phấn màu. 
- Học sinh: Xem bài trước ở nhà, thước thẳng và giấy nhỏp.
III. Tổ chức cỏc hoạt động dạy học
1. Ổn định lớp 
2. Kiểm tra bài cũ (7’) - Thế nào là số hữu tỉ, cho 3 VD.
 - Làm BT 5/SGK( khỏ giỏi)
 a b
 x ; y (a, b, m Z; m > 0 và x < y) 
 m m
 a < b
 2a 2b a b
 Ta cú: x ; y ; z 
 2m 2m 2m
 Vỡ a < b a + a < a + b < b + b
 2a < a + b < 2b
 2a a b 2b
 2m 2m 2m
 hay x < z < y
 GV: Nhận xột và cho điểm
3. Bài mới
HĐ1: Hoạt động tỡm hiểu thực tiễn (Tỡnh huống xuất phỏt/Mở đầu/Khởi động) (2’)
Mục đớch của hoạt động: Gợi nhớ kiến thức cũ, liờn hệ kiến thức mới. 
 Cộng, trừ số hữu tỉ cú giống cộng, trừ phõn số ? Phộp cộng số hữu tỉ cú cỏc tớnh chất 
nào ? Hụm nay chỳng ta tỡm hiểu nội dung bài cộng, trừ số hửu tỉ.
HĐ2: Hoạt động tỡm tũi, tiếp nhận kiến thức 
 Cỏch thức tổ chức hoạt Sản phẩm hoạt động của 
 Kết luận của giỏo viờn
 động học sinh
 Kiến thức 1: Cộng trừ hai số hữu tỉ (10’)
 Mục đớch của hoạt động: Tỡm hiểu cộng trừ hai số hữu tỉ
 1. Cộng trừ hai số hữu tỉ
- GV: Để cộng hay trừ hai - Viết chỳng dưới dạng x = a , y = b
số hữu tỉ ta làm như thế phõn số, ỏp dụng qui tắc m m
nào? cộng, trừ phõn số. (a, b, m Z, m> 0)
 x + y = a + b = a b
 m m m
 x - y = a - b = a b
 m m m
 - Phộp cộng cỏc số hữu tỉ - Giao hoỏn, kết hợp, 
cú cỏc tớnh chất nào của cộng với số 0. 
phộp cộng phõn số?
- Yờu cầu HS làm ?1 - Thực hiện ?1 ?1 
 a. 0,6 + 2 = 3 + 2 = 1
 3 5 3 15
 b. 1 - (- 0,4) = 1 + 2 = 11
- Gọi nhận xột - Nhận xột 3 3 5 15
- KĐ và cho điểm 
 Kiến thức 2: Qui tắc chuyển vế (15’)
 Mục đớch của hoạt động: Tỡm hiểu qui tắc chuyển vế 
 2. Qui tắc chuyển vế - Cho HS nhắc lại qui tắc - Khi chuyển một số hạng 
chuyển vế đó học ở lớp 6. từ vế này sang vế kia của 
 một đẳng thức ta phải đổi 
 dấu số hạng đú.
- Tương tự phỏt biểu đối - Phỏt biểu
với số hữu tỉ ?
- Gọi Hs đọc qui tắc ở - Ghi bài Qui tắc: Với mọi x, y, z Q
SGK x +y = z x = z - y
- Yờu cầu đọc VD. - Đọc VD.
- Làm ?2 ( 2 HS lờn bảng) - HSK: lờn bảng làm. ?2
 a. x - 1 = - 2
 2 3
 2 1 1
 x = - + x = 
 3 2 6
 b. 2 – x = - 3
 7 4
 - x = - 3 - 2
 4 7
 29 29
 - x = - x = 
 28 28
- Gọi nhận xột - Nhận xột
- KĐ và cho điểm
- Yờu cầu học sinh đọc - Đọc chỳ ý Chỳ ý : Đọc SGK/9
chỳ ý.
HĐ3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thớ nghiệm (7’)
Mục đớch của hoạt động: Nhắc lại cỏc nội dung chớnh
Nội dung: - Cộng trừ hai số hữu tỉ
 - Qui tắc chuyển vế 
 - Cho HS làm BT6; 9
 1 1 1 8 15
 BT6: a) ; b) 1
 21 28 12 18 27
 1 3
 BT9: a)x 
 3 4
 3 1
 x 
 4 3
 9 4
 x 
 12 12
 5
 x 
 12
HĐ4: Hoạt động vận dụng và mở rộng (2’)
Mục đớch của hoạt động: Dạng BT đó giải.
4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động nối tiếp (2’)
Mục đớch của hoạt động: - Học bài và làm cỏc BT 6c, d, 8; 9 SGK
 - Xem trước bài mới, xem lại phộp tớnh nhõn chia cỏc phõn số IV. Kiểm tra đỏnh giỏ bài học
- Dự kiến cõu hỏi, bài tập và tổ chức cho HS tự đỏnh giỏ kết quả học tập của học sinh và 
của bạn
- GV đỏnh giỏ, tổng kết về kết quả giờ học.
V. Rỳt kinh nghiệm:
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................
 Duyệt tuần 1, ngày 8/8/2019
 ND: .
 PP: ..
 Tổ trưởng
 Trần Thị Chỉnh
 Duyệt tuần 32, ngày 28/3/2019
 ND: .
 PP: ..
 Tổ trưởng
 Trần Thị Chỉnh

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_toan_7_dai_so_tuan_1_nam_hoc_2019_2020.doc