Ngày soạn : 23 / 8 / 2019 Tiết: 7 Tuần :4 Bài 5: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ I . Mục tiêu : 1. Kiến thức, kỷ năng, thái độ * Kiến thức: Củng các qui tắc tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số, tính lùy thừa của một lũy thừa. * Kĩ năng: áp dung qui tắc tính giá trị biểu thức, tìm x, viết dưới dạng một lũy thừa * Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh - Năng lực tự học, đọc hiểu: Vận dụng các công thức lũy thừa của một số hữu tỉ. - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: Biết làm 27,28,29,30/sgk/19 - Năng lực tính toán, trình bày và trao đổi thông tin: Trình bày tốt một bài toán. II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: - Thầy: Giáo án, thước thẳng, phấn màu - Trò: học lí thuyết, làm BTVN III. Các bước lên lớp : 1. Ổn định lớp: (1 ph) 2. Kiểm tra bài cũ (5ph) Hs Yếu : Câu hỏi: Điền tiếp vào ... để được công thức đúng : xn =.... xm . xn = ..... xm : xn = .... ( xm)n = ...... Hs Tb : Làm bài tập 27( SGK) 3. Nội dung bài mới HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn (Tình huống xuất phát/Mở đầu/Khởi động) (2’) Mục đích của hoạt động: Gợi nhớ kiến thức cũ và cũng cố kiến thức. HĐ2: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm (34 ph) Cách thức tổ chức hoạt Sản phẩm hoạt động của Kết luận của giáo viên động học sinh Bài 28/ (SGK/ 19) 2 2 - Gv: Yc 2 Hs làm bài -2 HsY : lên bảng làm 1 1 1 2 2 2 4 - Gv: Yc Hs rút ra nhận -Hs K: Nhận xét 3 2 1 1 1 1 1 1 xét về dấu lũy thừa của - Lũy thừa với số mũ chẵn một số hữu tỉ âm ? của một số hữu tỉ âm có kết 2 2 2 4 2 8 4 quả là số hữu tỉ dương 1 1 - Lũy thừa với số mũ lẻ của 2 16 1 5 một số hữu tỉ âm có kết quả 1 1 là số hữu tỉ âm. 2 32 - Gv: gọi một Hs trả lời - Hs K-G: trả lời Bài 29/ (SGK/ 19) câu 29 4 16 2 81 3 - Gv: Phân tích đề, hướng - Hs :nghe Bài 31/ (SGK/ 19) dẫn Hs cách tìm cơ số 8 (0,25)8 = 0,5 2 0,5 16 +) Đưa cơ số 0,25về cơ số 4 0,125 4 0,5 3 0,5 12 0,5 ta làm thế nào? +) Hs Tb : 0,25= 0,5.0,5 =(0,5)2 Bài 30/ (SGK/ 19) - Gv: Yc 2 Hs thực hiện Tìm x. biết: bài 30 - 2Hs K: lên bảng làm. a) 3 - Gv: Hướng dẫn HS cách 1 1 x : trình bày - Hs: nhận xét bài làm trên 2 2 bảng. 3 1 1 x 2 2 4 1 x 2 b) 5 7 3 3 x 4 4 7 5 3 3 x : 4 4 2 3 x - Gv kết luận 4 HĐ4: Hoạt động vận dụng và mở rộng (1’) Mục đích của hoạt động: Dạng BT đã giải. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động nối tiếp (2’) Mục đích của hoạt động: - Học kĩ bài và làm bài tập 31/ Sgk - Tiết sau học bài mới tiếp theo. IV. Kiểm tra đánh giá bài học - Nhắc lại các công thức đã học. - GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học. IV. Rút kinh nghiệm: .......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... 2 Ngày soạn: 23/8/2019 Tiết: 8 Tuần: 4 Bài 6 : LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tiếp) I. Mục tiêu: 1. Kiến thức, kỷ năng, thái độ * Kiến thức: Lũy thừa của một tích, của một thương * Kĩ năng: Vận dụng các qui tắc lũy thừa của một tích, của một thương để tính nhanh. * Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi vận dụng các qui tắc vào tính toán. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh - Năng lực tự học, đọc hiểu: Hiểu được các công thức lũy thừa của một số hữu tỉ tiếp theo. - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: Biết làm các bài tập vận dụng trong sgk. - Năng lực tính toán, trình bày và trao đổi thông tin: Trình bày tốt một bài toán. II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: - Thầy: Phấn màu, giáo án , bảng công thức. - Trò: Ôn tập kĩ các công thức về lũy thừa của số tự nhiên. III. Các bước lên lớp: 1. Ổn định lớp (1ph) 2. Kiểm tra bài cũ: (5ph) 0 2 1 1 - Hs Y: Viết công thức lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x ? Tính , 3 2 2 - Hs Tb: Viết công thức thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, tích luỹ thừa của luỹ thừa? Làm bài tập 30b. 3. Nội dung bài mới HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn (Tình huống xuất phát/Mở đầu/Khởi động) (2’) Mục đích của hoạt động: Gợi nhớ kiến thức cũ và liên hệ với kiến thức mới. HĐ2: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm Cách thức tổ chức hoạt Sản phẩm hoạt động Kết luận của giáo viên động của học sinh Hoạt động 1: Lũy thừa của một tích (15 ph) Mục đích của hoạt động: Vận dụng được công thức Lũy thừa của một tích 1.Lũy thừa của một tích: - Gv: Yc Hs làm bài tập : - Hs Y: thực hiện: Tính : (0,5)3. 83 - Gv:Y/c Hs làm ?1. - Hs Y: Làm ?1. ( x.y)n = xn . ym - Gv:Vậy (x.y)n =? - Hs K: ( x.y)n = xn . ym Lũy thừa của một tích bằng tích các - Gv:Lưu ý: Công thức có lũy thừa. tính chất hai chiều. ?2 3 - Gv cho Hs vận dụng - HS Tb-Y: lên bảng làm. a. ( 1 )5 . 35 = ( 1 .3)5 = 1 công thức làm ?2 ?2 3 3 b. (1,5)3 . 8 = (1,5)3 . 23 = (1,5.2)3 = 27 Hoạt động 2: Lũy thừa của một thương (10 ph) Mục đích của hoạt động: Vận dụng được công thức Lũy thừa của một thương. 2. Lũy thừa của một thương: -Gv: Cho Hs làm ?3. - Hs Tb: làm ?3. x x n ( )n = ( y 0) - Gv:Yc Hs rút ra nhận - Hs K:Rút ra nhận xét. y y n xét để lập công thức. Lũy thừa của một thương bằng thương các lũy thừa. - Gv Yc Hs Làm ?4 - 3Hs Tb: Làm ?4 ?4 Gv: Nhận xét và kết luận 2 72 = ( 72 )2 = 32 = 9 242 24 3 7,5 3 7,5 = = (-3)3 2,5 3 2,5 = -27 3 3 15 = 15 = 53 = 125 27 33 - Gv Yc Hs Làm ?5 - 2Hs K: Làm ?5 ?5 a. (0,125)3. 83 = (0,125.8)3= 1 b. (-39)4 : 134 = (-39:13)4 = 81 HĐ3: Hoạt động vận dụng và mở rộng (10’) Mục đích của hoạt động: giải được các bài tập cơ bản . - Nhắc lại 2 công thức trên. - Làm bài tập 35 (a/ m = 5 ; b/ n = 3 ) Bài tập 36/SGK. ( a/ 208 ; b/ 58 ; c/ 108 ; d/ 458 ; e/ ( 3/5)6 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động nối tiếp (2’) Mục đích của hoạt động: - Xem kỹ các công thức đã học. - BTVN: bài 34, 37/SGK. IV. Kiểm tra đánh giá bài học (2’) - Nhắc lại các công thức vừa học - GV đánh giá, tổng kết về kết quả giờ học. V. Rút kinh nghiệm: .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................... 4 Duyệt tuần 4, ngày 29/8/2019 ND: . PP: .. Tổ trưởng Trần Thị Chỉnh 5
Tài liệu đính kèm: