Ngày soạn : 3/9/2019 Tiết : 9 Tuần: 5 LUYỆN TẬP I.Mục tiêu : 1. Kiến thức, kỷ năng, thái độ *Kiến thức: Củng cố các qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, qui tắc lũy thừa của lũy thừa, lũy thừa của một tích, của một thương. *Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các công thức về lũy thừa vào giải các dạng toán khác nhau. * Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi vận dụng các qui tắc vào tính toán. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh - Năng lực tự học, đọc hiểu: Vận dụng các công thức lũy thừa của một số hữu tỉ. - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: giải quyết được các bài tập sgk/22-23. - Năng lực tính toán, trình bày và trao đổi thông tin: Trình bày tốt một bài toán. II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: Thầy: Bảng tổng hợp các công thức về luỹ thừa Trò: Học thuộc các công thức về luỹ thừa III. Tổ chức các hoạt động dạy học: 1. Ổn định lớp: (1’) 2. Kiểm tra bài cũ: (2’) Hãy viết các công thức về lũy thừa của một số hữu tỉ đã học. 3. Nội dung bài mới HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn (Tình huống xuất phát/Mở đầu/Khởi động) (2’) Mục đích của hoạt động: Gợi nhớ kiến thức cũ và cũng cố kiến thức. HĐ2: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm Cách thức tổ chức hoạt Sản phẩm hoạt động Kết luận của giáo viên động của học sinh Kiến thức 1: Tính giá trị biểu thức.(20ph) Mục đích của hoạt động: tính được giá trị của một lũy thừa Bài 40/SGK 2 2 - Gv: Cho Hs nêu cách - Hs Y: lên bảng trình 3 1 13 169 a. = = làm bài 40a,c/SGK. bày. 7 2 14 196 4 4 c. 5 .20 = 255.45 4 5 20 1004 1004 1 - Hs K: Nhận xét bài 5 5 4 làm trên bảng. 25 4 100 100 100 100 - Gv: H/d câu d d. + Nhận thấy nhân hai cơ 1 5 4 số của hai lũy thừa có rút 10 6 gọn được không ? 3 5 + Làm thế nào để nhân - Đưa hai lũy thừa về 4 4 10 6 10 được hai cơ số của hai lũy cùng số mũ. 3 5 3 thừa? 4 10 2560 = 4 3 3 - Gv: Hãy nêu nhận xét về - Hs K:Các số hạng ở tử Bài 37/SGK các số hạng ở tử. đều chứa thừa số chung 63 3.62 33 = là 3. 13 - Gv: Yc Hs biến đổi biểu - Hs Tb: đứng tại chỗ (3.2)3 3.(3.2) 2 33 thức trên. biến đổi. 13 33.13 - Gv:Y/c H/s nêu cách tính - Hs: trả lời và lên bảng = = -27 giải. 13 Bài 41/SGK 2 2 1 4 3 a) 1 . = - Gv: cho HS rút ra cách - Hs K:Thực hiện phép 3 4 5 4 2 tính biểu thức nâng lên luỹ tính trong ngoặc trước 12 8 3 16 15 . thừa của biểu thức trong rồi nâng lên luỹ thừa. 12 20 ngoặc ta làm thế nào? 2 17 1 17 = . = . 12 202 4800 b) = -432 Kiến thức 2: Tìm số chưa biết (8ph) Mục đích của hoạt động: đưa hai lũy thừa về cùng cơ số để tìm số mũ chưa biết Bài 42/SGK - Gv: Cho Hs hoạt động - Hs hoạt động nhóm. Tìm số tự nhiên n: nhóm bài 42b,c/SGK a/ - Hs Khá : lên bảng trình 16 24 - Gv gợi ý : Để tìm n ở số bày n 2 n 2 2 2 mũ của lũy thừa, ta đưa 24 n 21 4 n 1 biểu thức về cùng cơ số , rồi sử dụng nhận xét: n 3 n n m 3 A = A n = m b/ = -27 81 (-3)n = 81.(-27) (-3)n = (-3)7 n = 7 Kiến thức 3: So sánh hai lũy thừa(8ph) Mục đích của hoạt động: đưa hai lũy thừa cùng cơ số hoặc cùng mũ 2 - Gv: gợi ý để so sánh hai - Hs tb: Thực hiện Bài 38/SGK lũy thừa ta có thể biến đổi a) 227 = 23.9 = (23)9 = 89 đưa về hai lũy thừa về 318 = 32.9 =(32)9 = 99 cùng cơ số hoặc cùng số b) Vì 89 < 99 mũ rồi so sánh. Nên 227 < 318 HĐ3: Hoạt động vận dụng và mở rộng (1’) Mục đích của hoạt động: Dạng BT đã giải. 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động nối tiếp (2’) Mục đích của hoạt động: - Xem lại các bài tập đã làm. - Ôn lại khái niệm tỉ số, định nghĩa hai phân số bằng nhau. - Đọc bài đọc thêm : Luỹ thừa với số mũ nguyên âm. IV. Kiểm tra đánh giá bài học (1’) Nhắc lại các công thức vừa học V. Rút kinh nghiệm .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. Ngày soạn : 3/ 9/ 2019 Tiết :10 Tuần: 5 Bài 7: TỈ LỆ THỨC I.Mục tiêu: 1. Kiến thức, kỷ năng, thái độ * Kiến thức: Định nghĩa tỉ lệ thức, hai tính chất của tỉ lệ thức. Nhận biết tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức. * Kĩ năng: Vận dụng thành thạo các tính chất của tỉ lệ thức tìm số dạng, lập tỉ lệ thức từ các số đã cho. * Thái độ: Cẩn thận, chính xác khi lập tỉ lệ thức. 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh - Năng lực tự học, đọc hiểu: Định nghĩa, tính chất tỉ lệ thức, . - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, sáng tạo: Biết vận dụng công thức giải các bài tập cơ bản. - Năng lực tính toán, trình bày và trao đổi thông tin: Trình bày tốt một bài toán. II. Chuẩn bị của giáo viên và học sinh: - Thầy: thước thẳng , phấn màu. - Trò: Ôn tập theo y/c ở tiết trước. III. Các bước lên lớp : 3 1. Ổn định lớp: (1 ph) 2. Kiểm tra bài cũ (5ph) - Tỉ số của hai số a, b ( b 0 ) là gì? Viết kí hiệu. - Hãy so sánh: 10 và 1,8 15 2,7 3. Nội dung bài mới HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn (Tình huống xuất phát/Mở đầu/Khởi động) (2’) Mục đích của hoạt động: Gợi nhớ kiến thức cũ và cũng cố kiến thức. HĐ2: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm Hoạt động của Thầy Hoạt động của trò Nội dung cơ bản Kiến thức 1: Định nghĩa(12ph) Mục đích của hoạt động: vận dụng được định nghĩa - Gv: hai số 10 và 1,8 - Hs : nghe 1.Định nghĩa: 15 2,7 a/ Ví dụ: (SGK) bằng nhau. b/ Định nghĩa: Ta nói đẳng thức: 10 1,8 Tỉ lệ thức là đẳng thức của = Là một tỉ lệ a c 15 2,7 hai tỉ số = b d thức. - Gv:Vậy tỉ lệ thức là gì? - Hs Tb: Tỉ lệ thức a = c còn được viết Cho vài v/d. Tỉ lệ thức là đẳng thức b d a c a: b = c: d của hai tỉ số = b d a,b,c,d : là hạng tử. - Gv: giới thiệu cách viết - Hs Y: nhắc lại ĐN. a,d: ngoại tỉ. khác của TLT, số hạng b,c : trung tỉ. ngoại tỉ, trung tỉ của tỉ lệ thức. ?1 - Gv: Y/c Hs làm ?1 - Hs Y: Thực hiện a. 2 :4 = 1 , 4 : 8 = 1 5 10 5 10 2 4 :4 = : 8 5 5 b. -3 1 :7 = 1 2 2 -2 2 : 7 1 = 1 5 5 3 1 2 1 -3 :7 -2 : 7 2 5 5 (Không lập được tỉ lệ thức) Kiến thức 2: Tính chất (15ph) Mục đích của hoạt động: Từ hai tỉ số bằng nhau lập được đẳng thức. 4 Gv: Khi có a = c thì ta - Hs : Nêu lại t/c 2.Tính chất : b d a) Tính chất 1 : có: a.d = b.c.Tính chất * VD : sgk/25 này vẫn đúng với tỉ lệ * T/C : thức a c - Hs K : Từ = a c - Gv: Cho Hs Làm ?2. b d Nếu = thì a.d = b.c b d => a .bd = c .bd b d => a.d = b.c b) Tính chất 2 : - Gv: giới thiệu t/c cho - Hs Tb :Thực hiện Hs Nếu a.d = b.c và a,b,c,d 0 ta - Gv h/d h/s cách lập 2 tỉ có 4 tỉ lệ thức sau: lệ thức đầu: giữ nguyên vị trí 2 số hạng ngoại tỉ, a c a b = (1); = (2) hoán đổi vị trí 2 số hạng b d c d trung tỉ. d c d b = (3); = (4) 2 tỉ lệ thức sau: giữ b a c a nguyên vị trí 2 số hạng trung tỉ, hoán đổi vị trí 2 số hạng ngoại tỉ HĐ3: Hoạt động vận dụng và mở rộng (7ph) Mục đích của hoạt động: giải bài tập: Bài 44/26 : 12 324 12 100 10 a/ 1,2 : 3,24 = : = = = 10 : 27 10 100 10 324 27 1 3 11 4 44 b/ 2 : = = = 44 :15 5 4 5 3 15 2 2 100 100 c/ : 0,42 = = = 100 : 147 7 7 42 147 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động nối tiếp (2’) Mục đích của hoạt động: - Học thuộc các tính chất của tỉ lệ thức. - Làm bài 45,47b, 48,49/SGK IV. Kiểm tra đánh giá bài học (1’) Nhắc lại các tính chất vừa học Duyệt tuần 5, ngày 5/9/2019 V. Rút kinh nghiệm: ....................................................................... ND: . ....................................................................... PP: .. ....................................................................... Tổ trưởng ....................................................................... ....................................................................... ....................................................................... ....................................................................... Trần Thị Chỉnh 5 6
Tài liệu đính kèm: