Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Ngày soạn: 04/01/2019 Ngày dạy: Tiết: 39 Tuần: 22 LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Củng cố các tính chất , chứng minh tam giác vuơng dựa vào định lí đảo của định lí Py- ta-go. 2. Kỹ năng - Rèn luyện kĩ năng trình bày lời giải chứng minh tam giác vuơng. - Thấy được vai trị của tốn học trong đời sống 3. Thái độ - Rèn tính tích cực, tham gia hợp tác nhĩm II. CHUẨN BỊ * GV: Bảng phụ bài tập 57; 58 (SGK-Trang 131, 132); thước thẳng. * HS: thước thẳng, SGK, làm bài ở nhà III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. Ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ - Học sinh 1: Phát biểu nội dung định lí Py-ta-go, vẽ hình ghi bằng kí hiệu. - Học sinh 2: Nêu định lí đảo của định lí Py-ta-go, ghi GT; KL. 3. Bài mới Hoạt động của GV và HS Nội dung *GV: treo bảng phụ nội dung bài tập Bài tập 57 (SGK-Trang 131). 57-SGK - Lời giải trên là sai *GV: Yêu cầu học sinh thảo luận Ta cĩ: theo nhĩm. AB2 + BC2 = 82 + 152 = 64 + 225 = 289 *HS: Thực hiện AC2 = 172 = 289 AB2 + BC2 = AC2 Vậy ABC vuơng (theo định lí đảo của định lí Py-ta-go) Bài tập 56 (SGK-Trang 131). a) Vì 92 + 122 = 81 + 144 = 225 *GV: Yêu cầu 1 học sinh đọc bài. 2 2 2 2 *GV: Gọi 1 học sinh đọc bài. 15 = 225 9 + 12 = 15 *GV: Yêu cầu học sinh làm việc Vậy tam giác là vuơng. 2 2 2 theo nhĩm học tập. b) 5 + 12 = 25 + 144 = 169;13 = 169 52 + 122 = 132 Vậy tam giác là vuơng. *GV: Gọi đại diện 3 nhĩm lên làm 3 c) 72 + 72 = 49 + 49 = 98;102 = 100 câu, cả lớp nhận xét. Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm *GV: chốt kết quả. Vì 98 100 72 + 72 102 Vậy tam giác là khơng vuơng. Bài tập 83 (SBT-Trang 108). A *GV: yêu cầu học sinh đọc bài tốn. *GV: Gọi 1 học sinh đọc đề tốn. 20 12 B C 5 H *GV: Yêu cầu vẽ hình ghi GT, KL. ABC, AH BC, AC = 20 cm GT *GV: Yêu cầu cả lớp làm bài vào AH = 12 cm, BH = 5 cm vở, 1 học sinh lên bảng làm. KL Chu vi ABC (AB + BC + AC) Chứng minh: . Xét AHB theo Py-ta-go ta cĩ: AB2 = AH2 + BH2 ? Để tính chu vi của tam giác ABC ta Thay số: AB2 = 122 + 52 = 144 + 25 phải tính được gì. AB2 = 169 AB = 13cm . Xét AHC theo Py-ta-go ta cĩ: 2 2 2 2 2 2 ? Ta đã biết cạnh nào, cạnh nào cần AC = AH HC HC = AC AH phải tính HC2 = 202 122 = 400 144 - Gọi 1 học sinh lên bảng làm. HC2 = 256 HC = 16cm ? Tính chu vi của ABC. BC = BH HC = 5 16 = 21cm Chu vi của ABC là: AB + BC + AC = 13 + 21 + 20 = 54cm * Phần nâng cao Bài 87/trang 149 SBT: Hai đoạn Gọi I là giao điểm của AC và BD. thẳng AC, BD vuơng gĩc với nhau Ta cĩ: và cắt nhau tại trung điểm của mỗi đoạn thẳng. Tính các độ dài AB, BC, IA=IC=AC:2=6(cm) CD, DA biết AC = 12cm, BD = IB=ID=BD:2=8(cm) 16cm. Áp dụng định lý Pytago vào tam giác vuơng AIB, ta cĩ: AB2 = IA2 + IB2 = 62 + 82 = 36 + 64 = 100 Vậy AB = 10 (cm) Mặt khác: ∆IAB = ∆IAD = ∆ICB = ∆ICD (c.g.c) Suy ra: AD = BC = CD = AB = 10 (cm) Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Bài 89/trang 150 SBT: Tính cạnh Giải đáy BC của tam giác cân ABC trên a) ∆ABC cân tại A, ta cĩ: AB = AC = 2 + 7 = 9 các hình dưới đây. Trong tam giác vuơng BHA, ta cĩ BHˆA=900 a) Trên hình bên trái: AH = 7cm, HC = 2cm Áp dụng định lý Pytago, ta cĩ: b) Trên hình bên phải: AH = 4cm, AB2 = BH2 + HA2 HC = 1cm => BH2 = AB2 − AH2 = 92 − 72 = 81 − 49 = 32 Trong tam giác vuơng BHC, ta cĩ BHˆC =900 Áp dụng định lý Pytago, ta cĩ: BC2 = BH2 + HC2 BC2 = 32 + 22 = 36 ⇒ BC = 6 b) ∆ABC cân tại A nên ta cĩ: AB = AC = 4 +1 = 5 Trong tam giác vuơng BHA, ta cĩ: BHˆA=900 Áp dụng định lý Pytago, ta cĩ: AB2 = BH2 + HA2 => BH2 = AB2 − HA2 = 52 − 42 = 25 − 16 = 9 Trong tam giác vuơng BHC, ta cĩ BHˆC =900 Áp dụng định lý Pytago, ta cĩ: BC2 = BH2 + HC2 BC2 = 9 + 12 = 10 ⇒ BC = √ 10 4. Củng cố - Cách làm các dạng tốn trên. 5. Hướng dẫn học ở nhà - Làm bài tập 59, 60, 61 (SGK-Trang 133). - Bài tập 89 (SBT-Trang 108). - Đọc phần “Cĩ thể em chưa biết” IV. RÚT KINH NGHIỆM ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Ngày soạn: 04/01/2019 Ngày dạy: Tiết: 40 Tuần: 22 CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC VUƠNG I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Nắm được các trường hợp bằng nhau của tam giác vuơng, biết vận dụng định lí Py-ta- go để chứng minh trường hợp bằng nhau cạnh huyền - cạnh gĩc vuơng của hai tam giác vuơng. 2. Kỹ năng - Biết vận dụng trường hợp bằng nhau của tam giác vuơng để chứng minh 1 đoạn thẳng bằng nhau. - Rèn luyện kĩ năng phân tích, tìm lời giải. 3. Thái độ - tích cực trong học tập, nghiêm túc, hợp tác II. CHUẨN BỊ * GV : Thước thẳng, êke vuơng. * HS : Thước thẳng, đo gĩc, ê ke vuơng, SGK III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP : 1. Ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ - Kiểm tra vở bài tập của 3 học sinh. - Kiểm tra quá trình làm bài 62. 3. Bài mới Hoạt động của GV và HS Nội dung GV: Phát biểu các trường hợp bằng 1. Các trường hợp bằng nhau đã biết của nhau của tam giác vuơng mà ta đã hai tam giác vuơng. học. -TH 1: hai cạnh gĩc vuơng. (Giáo viên treo bảng phụ gợi ý các -TH 2: cạnh gĩc vuơng-gĩc nhọn kề với nĩ phát biểu) -TH 3: cạnh huyền - gĩc nhọn. HS: Trả lời - Học sinh cĩ thể phát biểu dựa vào hình vẽ trên bảng phụ. GV: Yêu cầu học sinh làm ?1 ?1 HS: Thực hiện . H143: ABH = ACH GV: Yêu cầu học sinh thảo luận Vì BH = HC, A· HB = A· HC , AH chung nhĩm, chia lớp thành 9 nhĩm, 3 . H144: EDK = FDK nhĩm làm 1 hình. Vì E· DK = F· DK , DK chung, D· KE = D· KF HS: Thảo luận nhĩm . H145: MIO = NIO Vì M· OI = N· OI , OI là cạnh huyền chung. 2. Trường hợp bằng nhau cạnh huyền và Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm cạnh gĩc vuơng. a. Bài tốn: HS: BT: ABC, DEF cĩ: - Học sinh vẽ hình vào vở theo hướng dẫn của Aµ = Dµ = 900 ;BC = EF; AC = DF, học sinh. Chứng minh ABC = DEF. - Học sinh: AB = DE, hoặc Cµ = Fµ , hoặc GV: Nêu thêm điều kiện để hai tam Bµ = Eµ . giác bằng nhau. B E GV: Cách 1 là hợp lí, giáo viên nêu cách đặt. GV: Giáo viên dẫn dắt học sinh phân tích lời giải. sau đĩ yêu cầu học sinh tự chứng minh. AB = DE A C D F AB2 = DE2 µ µ 0 GT ABC, DEF, A = D = 90 BC = EF; AC = DF 2 2 2 2 BC AC = EF DF KL ABC = DE Chứng minh: BC2 = EF2 ,AC2 = DF2 . Đặt BC = EF = a;AC = DF = b . ABC cĩ:AB2 = a2 b2 , DEF cĩ: GT GT DE2 = a2 b2 AB2 = DE2 AB = DE . ABC và DEF cĩ AB = DE(cmt) BC = EF(gt) ABC = DEF(ccc) AC = DF(gt) } b. Định lí: (SGK-Trang 135). * Phần nâng cao Cho tam giác ABC cân tại A. Kẻ AD vuơng gĩc với BC. Chứng minh rằng AD là tia phân giác của gĩc A. Hai tam giác vuơng ADB và ADC cĩ cạnh AD là cạnh chung, AB = AC nên ∆ADB = ∆ADC (cạnh huyền – cạnh gĩc vuơng). Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Suy ra gĩc BAD = gĩc CAD (cặp gĩc tương ứng). Do đĩ AD là tia phân giác của gĩc A. 4. Củng cố - Làm ?2: ABH, ACH cĩ A· HB = A· HC = 900 AB = AC (GT); AH chung ABH = ACH (Cạnh huyền - cạnh gĩc vuơng) - Phát biểu lại định lí . - Tổng kết các trường hợp bằng nhau của tam giác vuơng. 5. Hướng dẫn học ở nhà - Về nhà làm bài tập 63 64 (SGK-Trang 137). HD bài 63: a) Ta c/m tam giác ABH = ACH để suy ra đpcm HD bài 64: C1: Cµ = Fµ ; C2: BC = EF; C3: AB = DE. IV. RÚT KINH NGHIỆM ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Ngày soạn: 04/01/2019 Ngày dạy: Tiết: 41 Tuần: 22 LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU : 1. Kiến thức - Củng cố các cách chứng minh 2 tam giác vuơng bằng nhau (cĩ 4 cách để chứng minh) 2. Kỹ năng - Rèn kĩ năng chứng minh tam giác vuơng bằng nhau, kĩ năng trình bày bài chứng minh hình. 3. Thái độ - Phát huy tính tích cực của học sinh. II. CHUẨN BỊ * GV: thước thẳng, êke, com pa, bảng phụ. * HS: thước thẳng, êke, com pa III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP : 1. Ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: - Phát biểu các trường hợp bằng nhau của tam giác vuơng ; Làm BT 64 (tr136) 3. Bài mới Hoạt động của GV và HS Nội dung - Yêu cầu học sinh làm bài tập 65 Bài tập 65 (SGK-Trang 137). A 1 2 ? Vẽ hình , ghi GT, KL. K - Gọi 1 học sinh lên bảng vẽ hình, H ghi GT, KL. I B C GT ABC (AB = AC) (Aµ < 900 ) ? Để chứng minh AH = AK em BH AC, CK AB chứng minh điều gì. ( AH = AK KL a) AH = AK b) CK cắt BH tại I, CMR: AI là tia phân giác  AHB = AKC ) Chứng minh: a) Xét AHB và AKC cĩ: ? Em hãy nêu hướng cm AI là tia phân giác của gĩc A. chung AHB= AKC(ch-gn) AB = AC(gt) } ( AI là tia phân giác AH = AK. Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm µ µ A1 = A2 b) Xét AKI và AHI cĩ: A· KI = A· HI = 900 ; AI chung ;AH = AK (theo AKI = AHI ) câu a) AKI = AHI (cạnh huyền-cạnh µ µ - Yêu cầu học sinh tự làm bài. gĩc vuơng) A1 = A2 - Gọi 1 học sinh lên bảng làm. AI là tia phân giác của gĩc A Bài tập 99 (SBT-Trang 110). - Yêu cầu học sinh làm bài tập 99 A ? Vẽ hình ghi GT, KL. - Gọi 1 học sinh lên bảng vẽ hình; H K ghi GT, KL. D ? Em nêu hướng chứng minh BH = B C E ABC (AB = AC); BD = CE CK GT ( BH = CK BH AD; CK AE a) BH = CK KL ADB = AEC b) ABH = ACK Chứng minh: AB = AC a) Xét ABD và ACE cĩ: AB = AC (GT) ; BD = EC (GT) A· BD = 1800 A· BC A· CE = 1800 A· CB · · ABD = ACE ) mà A· BC = A· CB A· BD = A· CE - Yêu cầu học sinh làm bài. ADB = ACE (c.g.c) - Gọi 1 học sinh lên trình bày trên H· DB = K· CE HDB = KEC(cạnh bảng phần a. huyền- gĩc nhọn) BH = CK b) Xét HAB và KAC cĩ A· HB = A· KC = 900 ; AB = AC (GT) HB = KC (Chứng minh ở câu a) - Gọi học sinh tiếp theo lên bảng HAB = KAC (cạnh huyền- cạnh gĩc làm phần b. vuơng) 4. Củng cố - Giáo viên treo bảng phụ - Học sinh trả lời Nội dung bảng phụ: Các câu sau đúng hay sai, nếu sai hãy giải thích: 1. Hai tam giác vuơng cĩ cạnh huyền bằng nhau thì 2 tam giác vuơng đĩ bằng nhau. (sai) 2. Hai tam giác vuơng cĩ một gĩc nhọn và một cạnh gĩc vuơng bằng nhau thì chúng bằng nhau. (sai gĩc kề với cạnh ...) 3. Hai cạnh gĩc vuơng của tam giác vuơng này bằng 2 cạnh gĩc vuơng của tam giác vuơng kia thì 2 tam giác vuơng bằng nhau. (đúng). Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm 5. Hướng dẫn dặn dị về nhà - Làm bài tập 100, 101 (SBT-Trang 110). - Chuẩn bị dụng cụ, đọc trước bài thực hành ngồi trời để giờ sau thực hành. - Ơn lại cách sử dụng giác kế. IV. RÚT KINH NGHIỆM ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ 05/01/2019 TỔ TRƯỞNG Trần Thị Anh Đào
Tài liệu đính kèm: