Trường THCS Ngô Quang Nhã Họ và tên giáo viên:
Tổ Toán-Tin-CN 8 Lê Thị Thu Thúy
TÊN BÀI DẠY
Ôn tập kiểm tra giữa kì II (ĐS)
Môn học/Hoạt động giáo dục: Toán: lớp: 7A1, 7A2, 7A4
Thời gian thực hiện: 1 tiết (Tiết 56)
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức: Củng cố kiến thức theo cấu trúc
2. Về năng lực:
* Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ và tự học:
Học sinh chủ động và tích cực tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập tại
lớp, tự tin khi trình bày, báo cáo hoặc nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác:
Học sinh biết tự phân công nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi,
thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ; biết chia
sẻ, biết đánh giá và nhận xét kết quả thực hiện nhiệm vụ học tập.
Nhận ra những sai sót và biết điều chỉnh khi được bạn và giáo viên góp ý.
* Năng lực đặc thù:
- Năng lực tư duy và lập luận, năng lực giải quyết vấn đề toán học:
Thực hiện được các thao tác tư duy đơn giản như có thể thực hiện những
nhiệm vụ tương tự; biết diễn đạt một vấn đề toán học có sử dụng các thuật ngữ đơn
giản về tập hợp.
Biết và phát hiện được vấn đề cần giải quyết trong môn Toán và giải quyết
được vấn đề đó. Bước đầu khái quát hóa được vấn đề từ trực quan và ví dụ cụ thể.
- Năng lực giao tiếp toán học:
Biết thực hiện tính và các tính chất để phát biểu, báo cáo, nhận xét, đánh giá
và trao đổi
3. Về phẩm chất:
- Phẩm chất chăm chỉ: Cá nhân hoạt động tích cực, chủ động trong việc giải
quyết vấn đề, đọc để thu thập thông tin ở SGK hoặc tranh ảnh, liên hệ thực tế.
- Phẩm chất trung thực: Báo cáo đúng kết quả của mình, nhận xét, đánh giá
khách quan, chính xác, không gian lận trong học tập.
- Phẩm chất trách nhiệm: Tham gia tích cực các hoạt động nhóm, hoàn thành
công việc nhóm hoặc giáo viên giao cho. - Bồi dưỡng hứng thú học tập, ý thức làm việc tập thể, ý thức tìm tòi, khám
phá và linh hoạt; độc lập, tự tin và tự chủ.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
- Giáo viên: Thước thẳng, KHBD, SGK.
- Học sinh: Thước thẳng, giấy nháp.
III. Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Mở đầu
Mục tiêu: Đặt vấn đề vào bài mới.
Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm
Đặt vấn đề * Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ học tập: Lắng nghe và suy
GV trình bày vấn đề, HS lắng nghe nghĩ
GV: trong HK 2 các em đã học các kiến thức nào?
* Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ học tập
HS: Lắng nghe và suy nghĩ
* Bước 3: Báo cáo kết quả và thảo luận
GV gọi một số HS trả lời và các HS khác nhận xét, bổ
sung.
* Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ học
tập
GV: đánh giá kết quả của HS, trên cơ sở đó dẫn dắt HS
vào bài học mới: Trong HK 2 các em đã học các kiến
thức nào? Để trả lời các câu hỏi đó chúng ta cùng tìm
hiểu bài mới.
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới
2.1. Nhắc lai kiến thức:
Mục tiêu: Nhắc lại các kiến thức về định nghĩa, tính chất của tỉ lệ thức, đại lượng tỉ
lệ thuận, nghịch, ...
Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm
Nhắc lại các Bước 1: Chuyển giao nhiệm * Định nghĩa: Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ
a c
kiến thức về vụ: số: (b , d 0)
định nghĩa, - GV nêu câu hỏi, yêu cầu b d
tính chất của HS thảo luận nhóm đôi, Còn được viết là a : b = c : d
tỉ lệ thức, đại lượng tỉ hoàn thành về định nghĩa, * Tính chất 1:
lệ thuận, tính chất của tỉ lệ thức, đại a c
Nếu thì ad = bc
nghịch, ... lượng tỉ lệ thuận, nghịch, ... b d
GV đánh giá. *Tính chất 2:
GV chốt kiến thức Nếu ad bc ( a , b , c , d 0) thì ta có các tỉ lệ
Bước 2: Thực hiện nhiệm thức:
vụ: ac ab db dc
; ; ;
- HS theo dõi SGK, chú ý b d c d c a b a
nghe, tiếp nhận kiến thức, *Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
hoàn thành các yêu cầu. Tính chất 1:
HS thảo luận nhóm đôi, a c ac ac
(Các mẫu số phải khác 0)
hoàn thành về định nghĩa, b d b d b d
tính chất của tỉ lệ thức, đại Tính chất 2:
lượng tỉ lệ thuận, nghịch, ...
ac e ace ace ace
HS trả lời, bd fbdfbdfbdf
Lớp nhận xét,
(các mẫu số phải khác 0)
Bước 3: Báo cáo kết quả,
thảo luận:
*Tính chất của các đại lượng tỉ lệ thuận:
- HS giơ tay phát biểu, lên
bảng trình bày Nếu hai đại lượng y và x tỉ lệ thuận với nhau
thì:
- Một số HS khác nhận xét,
bổ sung cho bạn. - Tỉ số hai giá trị tương ứng của chúng luôn
không đổi:
HS ghi chép đầy đủ vào vở.
y y y
1 2 3 ...
Bước 4: Đánh giá kết quả x x x
thực hiện nhiệm vụ học tập 1 2 3
- Tỉ số hai giá trị tùy ý của đại lượng này bằng
GV tổng quát lưu ý lại kiến
tỉ số hai giá trị tương ứng của đại lượng kia:
thức trọng tâm và yêu cầu
x yx y
HS ghi chép đầy đủ vào vở. 1 1; 1 1 ;...
x yx y
2 2 3 3
Đại lượng tỉ lệ nghịch: SGK/tr16
a
Nếu y hay x.y a(a 0)
x
3. Hoạt động 3: Luyện tập.
Mục tiêu: Áp dụng tính chất để giải bài tập.
Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm Giải bài Bước 1: Chuyển giao nhiệm Bài 1:SGK/ tr10
1ab/tr10, vụ: Tìm các tỉ số bằng nhau trong các tỉ số sau đây
2ab/, 3 - GV yêu cầu HS chữa bài 1 1 1 3
7 :21; : ; : ; 1,1 : 3,2; 1: 2,5.
tập 1 5 2 4 4
- GV yêu cầu HS hoàn 5 x
b) Tìm x trong tỉ lệ thức
thành các bài tập 2, bài 3 3 9
vào vở và lên bảng trình Giải:
bày. 7 1 1 1 1 2 2
a) 7 : 21 ; :.
- HS tiếp nhận nhiệm vụ, 21 3 5 2 5 1 5
hoàn thành các yêu cầu.
1 3 1 4 1 1,1 11
Bước 2: Thực hiện nhiệm :. ; 1,1:3,2
vụ: HS thực hiện theo yêu 4 4 4 3 3 3,2 32
cầu của GV tự hoàn thành 1 10 2
1: 2,5
các bài tập vào vở. 2,5 25 5
Bước 3: Báo cáo, thảo luận: Ta thấy các tỉ số bằng nhau là:
Mỗi BT GV mời đại diện 1-
1 3 1
4 HS trình bày bảng. Các +) : và 7 : 21 (vì cùng bằng ) nên ta có tỉ
HS khác chú ý hoàn thành 4 4 3
1 3
bài, theo dõi nhận xét bài lệ thức: : = 7 : 21
các bạn trên bảng 4 4
Bước 4: Đánh giá kết quả 1 1 2
+) : và 1 : 2,5 (vì cùng bằng ) nên ta có tỉ
thực hiện nhiệm vụ học tập 5 2 5
- GV chữa bài, chốt đáp án, 1 1
lệ thức: : = 1 : 2,5
tuyên dương các bạn ra 5 2
hoàn thành bài nhanh và b) Ta có:
đúng.
5 x
5.9 3x 45 3 x
- GV nhận xét, đánh giá quá
trình luyện tập của HS, lưu 3 9
ý lỗi HS hay mắc phải khi x45:3 x 15
thực hiện tính toán số hữu tỉ Bài 2:
để HS thực hiện bài tập và a... e a b ...
a) điền vào chỗ dấu ba
tính toán chính xác nhất. bd f bdf
chấm cho đúng đẳng thức.
x y
b) Tìm 2 số x , y biết : và x + y = 55
4 7
Giải:
a) Điền c, e x y xy 55
5
b) 4 7 4 7 11
x4.5 20; y 7.5 35
Bài 3:
Cho biết 2 đại lượng a và b tỉ lệ nghịch với
nhau và khi a = 3 thì b = -10
a) Tìm hệ số tỉ lệ
b) Tìm giá trị của a khi b= 2
Giải
a/ Hệ số tỉ lệ = a.b = 3.(-10) = -30
b/ Ta có: a.b = -30
30
Với b = 2 => a.2 = -30 a 15
2
4. Hoạt động 4: Vận dụng
Mục tiêu: củng cố bài và giao nhiệm vụ về nhà.
Nội dung Tổ chức thực hiện Sản phẩm
Nhắc lại tính * Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ học tập: Tính chất: SGK
chất hai đại GV: YCHS phát biểu tính chất hai đại lượng Nếu y và x là 2 đại lượng tỉ lệ
lượng tỉ lệ tỉ lệ nghịch nghịch thì:
nghịch
* Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ học tập +) x1.y1 x2 .y2 x3 .y3 ... a
HS thực hiện. +) = ; = ; ....
* Bước 3: Báo cáo kết quả và thảo luận
GV gọi một số HS trả lời và các HS khác
nhận xét, bổ sung.
* Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện
nhiệm vụ học tập
GV: đánh giá kết quả của HS, chốt lại kiến
thức.
* Hướng dẫn tự học ở nhà.
Học sinh học bài và làm bài
+ Xem các bài đã sửa
+ Ôn các kiến thức hình đã học trong HK 2
Ký duyệt(Tuần 25) Châu Thới, ngày 14 tháng 02 năm 2024
Tổ Phó GVBM
Phú Công Vinh Lê Thị Thu Thúy
Tài liệu đính kèm: