Giáo án Toán 7 - Tuần 25 - Trương Thị Tuyết Hạnh

doc 12 trang Người đăng Mạnh Chiến Ngày đăng 24/11/2025 Lượt xem 29Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 7 - Tuần 25 - Trương Thị Tuyết Hạnh", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Trường : THCS Tạ Tài Lợi Họ và tên giáo viên:
 Tổ: Toán – Lí Trương Thị Tuyết Hạnh
 §3. ĐƠN THỨC
 Môn học: Toán ; Lớp : 7
 Thời gian thực hiện : 01 tiết
I. Mục tiêu:
1. Về kiến thức :
 Nhận biết được một biểu thức nào đó là đơn thức; một đơn thức là đơn thức thu 
gọn; phân biệt được phần hệ số và phần biến của đơn thức 
 2. Về năng lực :
 Rèn luyện kỹ năng thu gọn đơn thức , nhân hai đơn thức 
 3. Về phẩm chất :
 - Giáo dục học sinh tính cẩn thận, chính xác 
 - Năng lực tự học, đọc hiểu
 - Năng lực nêu và giải quyết vấn đề.
 - Năng lực tính toán, trình bày và trao đổi thông tin
II. Thiết bị dạy học và học liệu : 
 GV : Một số bảng phụ cho trước về biểu đồ đoạn thẳng.
 HS: Máy tính bỏ túi, Sổ nháp
III. Tiến trình dạy học:
1. Hoạt động 1:Xác định vấn đề/nhiệm vụ học tập/Mở đầu
 a. Mục tiêu: Tạo tâm thế trước khi bắt đầu học bài mới.
Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
GV: Cô có các biểu thức HS: lắng nghe GV ghi tên bài
đại số sau 7; x; 2x3 y ; 
3
 xy2 z 
4
Những biểu thức đại số như 
trên cô gọi là đơn thức.
Vậy đơn thức là gì ? hôm 
nay cô trò mình sẽ cùng tìm 
hiểu những kiến thức đó.
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới
2.1. Đơn thức
a. Mục tiêu: Nắm được thế nào là đơn thức.
Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
- yêu cầu học sinh làm câu Học sinh chia làm 2 nhóm: 1. Đơn thức : (SGK)
hỏi 1 theo nhóm . N1 làm bài tập có chứa Ví dụ : 7; x; 2x3 y ; 
-> Kết luận đơn thức . phép cộng, trừ. N2 các bài 3
 xy2 z 
Vậy đơn thức là gì? tập còn lại. 4
Chú ý (SGK) - Lấy ví dụ thêm về đơn * Chú ý : Số 0 được đánh 
- Cho học sinh làm câu hỏi thức giá là đơn thức 0. 2. Đơn thức : Là biểu thức đại 
 số chỉ gồm1 số hoặc 1 biến, 
 hoặc một tích giữa các số 
 và các biến.
2.2. Đơn thức thu gọn
a. Mục tiêu: Nắm được thế nào là đơn thức thu gọn.
Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
Giáo viên đưa ví dụ về một Học sinh xác định phần hệ 2. Đơn thức thu gọn: 
đơn thức chưa thu gọn và số và biến số của đơn thức (SGK)
 1
một đơn thức thu gọn cho đã thu gọn. Ví dụ : 2x, y , 4x2 y , 
học sinh so sánh. 2
-> khái niệm đơn thức thu 7xy5 có Hệ số lần lượt là: 2, 
gọn. 1
 , 4, 7 và có phần biến 
-> Nêu chú ý: 2
 lần lượt là: x, y, x2 y , xy5
 * Chú ý : SGK
2.3. Bậc của một đơn thức :
a. Mục tiêu: Nắm được cách xác định bậc của đơn thức.
Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
Các biến có số mũ? Trả lời câu hỏi 3. Bậc của một dơn thức :
-> Bậc của một đơn thức -> Tìm bậc của các đơn (SGK)
+ Số thực khác 0 là đơn thức Ví dụ : 10x4 y2 có bậc 6
thức bậc 0. 3x2 y có bậc 3
+ Số 0 được coi là đơn thức Theo dõi hướng dẫn của 
không có bậc. giáo viên .
2.4. Nhân hai đơn thức
a. Mục tiêu: Nắm được nhân hai đơn thức.
Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
Cho học sinh làm những ví Làm ví dụ giáo viên đưa ra 4. Nhân hai đơn thức :
dụ như SGK . Tính A.B Ví dụ : 2x2 y.9x3 y2 18x5 y3
-> ví dụ nhân hai đơn thức . Làm câu hỏi 3: Câu hỏi 3: 
* Chú ý : Cách nhân hai Trả lời theo yêu cầu của 1
 x3.( 8xy2 ) 2x4 y2
đơn thức giáo viên 4
 *Chú ý: SGK
3. Hoạt động 3: Luyện tập
 a. Mục tiêu: Củng cố, luyện tập kiến thức vừa học.
Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
Bài tập HS làm bài vào bảng con Bài tập 
Thu gọn các đơn thức Thu gọn các đơn thức
Và chỉ ra phần hệ số của Và chỉ ra phần hệ số của 
chúng Nộp 5 bài tập nhanh chúng 1 1
a) (x2 y3 )2.( 2xy) a) (x2 y3 )2.( 2xy) = 
 4 1 HS lên bảng làm bài 4
 2 1 1
b) xy2 z.( 3x2 y)2 x5 y7 Vậy là hệ số
 3 2 2
 2 2 2
c) x yz.(2xy) z b) xy2 z.( 3x2 y)2 =-6x5y4z
Cho HS làm bài vào bảng 3
con -6 là hệ số
Chấm 5 bài tập nhanh c) x2 yz.(2xy)2 z = 4x4y3z2
Gọi 1 HS lên bảng làm bài 4 là hệ số
Trường : THCS Tạ Tài Lợi Họ và tên giáo viên:
 Tổ: Toán – Lí Trương Thị Tuyết Hạnh
 §4. ĐƠN THỨC ĐỒNG DẠNG
 Môn học: Toán ; Lớp : 7
 Thời gian thực hiện : 02 tiết
I. Mục tiêu:
1. Về kiến thức :
 - HS hiểu được thế nào hai đơn thức đồng dạng ?
2. Về năng lực :
 - Biết cộng trừ hai đơn thức đồng dạng.
3. Về phẩm chất :
 - Rèn luyện tính cẩn thận,chính xác trong khi giải toán . HS có ý thức học tập và 
yêu thích bộ môn
II. Thiết bị dạy học và học liệu : 
GV: giáo án, SGK
 HS: Sổ nháp
III. Tiến trình dạy học:
1. Hoạt động 1:Xác định vấn đề/nhiệm vụ học tập/Mở đầu
 a. Mục tiêu: Tạo tâm thế trước khi bắt đầu học bài mới.
Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
Tiết trước các em đã học HS: lắng nghe GV ghi tên bài mới.
được thế nào là đơn thức . 
Hôm nay cô sẽ giới thiệu 
các em một kiến thức mới, 
đơn thức đồng dạng.
Vậy đơn thức đồng dạng là 
gì ? hôm nay cô trò mình sẽ 
cùng tìm hiểu những kiến 
thức đó.
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới
2.1. Đơn thức đồng dạng
a. Mục tiêu: Nắm được thế nào là đơn thức đồng dạng. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
GV treo bảng phụ ghi ?1 HS cho 3 ví dụ có phần 1. Đơn thức đồng dạng.
H: Hãy viết 3 đơn thức có biến giống phần biến của 
 2 1 1
phần biến giống phần biến đơn thức 3x yz x2 yz; 5x2 yz; x2 yz đồng 
của đơn thức đã cho? HS cho ví dụ 2 3
H: Hãy viết ba đơn thức có dạng với 3x2yz.
phần biến khác phần biến 
của đơn thức đã cho?
GV các đơn thức ở câu a là 
các đơn thức đồng dạng với 
đơn thức đã cho? Định nghĩa. (SGK)
Các đơn thức ở câu b 
không phải là đơn thức 
đồng dạng với đơn thức đã HS lấy ví dụ
cho
H: Vậy theo em thế nào là Chú ý: Các số khác 0 được 
hai đơn thức đồng dạng? coi là đơn thức đồng dạng.
Em hy lấy ví dụ về hai đơn HS đứng tại chỗ trả lời
thức đồng dạng?
GV ghi các ví dụ lên bảng 
cho HS nhận xét
H: các số khác 0 có thể coi HS thực hiện 
là những đơn thức đồng 
dạng được không? ?2 Bạn Phúc nói đúng vì 
GV cho HS làm ?2 hai đơn thức 0,9xy2 v 
 0,9x2y có phần hệ số giống 
 nhau nhưng phần biến khác 
 nhau.
2.2. Cộng trừ đơn thức đồng dạng.
a. Mục tiêu: Giúp HS biết cộng trừ đơn thức đồng dạng.
Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
Gợi ý : Hai đơn thức có HS đứng tại chỗ nêu cách 2. Cộng trừ đơn thức 
phần hệ số như thế nào? làm đồng dạng.
phần biến như thế nào? HS đứng tại chỗ trả lời Ví dụ 1: Tính tổng:
Có kết luận gì? 2x2y + x2y
H: Hãy dùng tính chất phân 1 HS lên bảng tính cả lớp =( 2 + 1) x2y
phối của phép nhân đối với làm vào vở = 3x2y
phép cộng để tính? xy2 2xy2 8xy2 Ví dụ 2: Tính hiệu:
GV hướng dẫn tương tự. 3xy2 – 7xy2
 1 2 8 xy2
H: Để cộng ( hay trừ ) hai = ( 3 – 7) xy2
đơn thức đồng dạng ta làm 7xy2 = - 4xy2
thế nào? Quy tắc. ( SGK)
H: Hãy áp dụng quy tắc 
tính? ?3 tìm tổng của ba đơn Gv viết đề bài lên bảng. gọi ?3 tìm tổng của ba đơn thức:xy3; 5xy3; -7xy3
 1 HS lên bảng tính. thức:xy3; 5xy3; -7xy3 xy3 5xy3 7xy3 
 3 3 3
 GV cho HS làm ?3 xy 5xy 7xy 3
 1 5 7 xy
 Gọi HS lên bảng giải, cả 3
 1 5 7 xy 3
 lớp làm vở nháp. xy
 xy3
 3. Hoạt động 3: Luyện tập
 a. Mục tiêu: Củng cố, luyện tập kiến thức vừa học.
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
 GV cho hS làm bài tập HS trả lời theo quy tắc Bài tập 16/34
 16/34 Tìm tổng của ba đơn thức.
 Yêu cầu HS đứng tại chỗ Ta có thể công trừ các đơn 25xy2 55xy2 75xy2
 tính nhanh. thức đồng dạng để biểu 155xy2
 Muốn tính giá trị của biểu thức đơn giản rồi mới tính Bài 17/35 SGK
 thức ta làm thế nào? giá trị của biểu thức đã thu Tính giá trị của biểu thức 
 Cách tính nào nhanh hơn gọn. sau tại x = 1; y = 1
 không? 1 3
 x5 y x5 y x5 y
 Gọi 2 HS lên bảng tính mỗi 2 4
 em một cách. Cách 1: Tính trực tiếp
 Hướng dẫn HS nhận xét Thay x =1; y = - 1 vào biểu 
 đánh giá. thức ta có:
 1 3
 .15. 1 .15. 1 15. 1 
 2 4
 1 3
 1
 2 4
 2 3 4 3
 4 4 4 4
 Cách hai nhanh hơn Cách 2: Thu gọn biểu thức:
 H: Theo em hai cách, cách 1 5 3 5 5
 x y x y x y
 cách nào nhanh hơn 2 4
 GV chốt lại: Trước khi tính 1 3 5 3 5
 1 x y x y
 giá trị của biểu thức ta nên 2 4 4
 rút gọn biểu thức đó bằng Thay x = 1; y = -1
 cách cộng ( trừ) các đơn HS làm bài 3 3
 .15 1 
 thức đồng dạng rồi mới Nộp 5 bài tập nhanh 4 4
 tính giá trị của biểu thức.
 Bài tập 
 Tìm đơn thức Q, N, M biết 1 HS lên bảng làm bài Bài tập 
a) Q + 5xy = -3xy Tìm đơn thức Q, N, M biết 
b) N + M – x2z = 5x2z a)Q + 5xy = -3xy
 Cho HS làm bài Q = -8xy
 Chấm 5 bài tập nhanh b)N + M – x2z = 5x2z
 Gọi 1 HS lên bảng làm bài N = 15x2z
 M = -9 x2z ( N, M có nhiều đáp số)
Hoạt động 1: Tính giá trị 1 HS đọc đề Dạng 1. Tính giá trị của 
của biểu thức biểu thức
GV ghi đề bài lên bảng. Thay x = 0,5 v y = -1 vào Bài 19/36 SGK
Gọi HS đọc đề biểu thức rồi thực hiện Tính giá trị của biểu thức:
H: Muốn tính giá trị của phép tính. 16x2 y5 2x3 y2 tại x = 0,5 và y 
biểu thức: = -1
16x2 y5 2x3 y2 tại x = 0,5 và 1 HS lên bảng giải. Thay x = 0,5 và y = -1 vào 
y = -1 ta làm thế nào? biểu thức
Em hãy thực hiện bài toán 16x2 y5 2x3 y2
đó? 16. 0,5 2 . 1 2. 0,5 3 . 1 2
 16.0,25. 1 2.0,125.1
 4 1,25
 4,25
Hoạt động 2 :Viết các HS đọc đề Dạng 2. Viết các đơn thức 
đơn thức đồng dạng HS đứng tại chỗ trả lời đồng dạng
GV cho HS đọc đề bài Bài 20/36
H: Bài toán yêu cầu ta làm Viết các đơn thức đồng dạng 
gì? HS đứng tại chỗ cho ba với đơn thức: -2x2y
 đơn thức Các đơn thức đồng dạng với 
H: Hãy viết ba đơn thức -2x2y l:
đồng dạng với: -2x2y? 1 HS lên bảng giải. 3x2y; -5x2y; 7x2y.
H: Hãy tính tổng của cc HS cả lớp làm vào tập. Tính tổng
đơn thức này? 2x2 y 3x2 y 5x2 y 7x2 y
 2
 2 3 5 7 x y
 3x2 y
Hoạt động 3. Tính tổng Dạng 3. Tính tổng các đơn 
các đơn thức HS đọc đề thức
Gọi HS đọc đề bài HS đứng tại chỗ trả lời Bài 21/36
H: Bài toán yêu cầu ta làm Tính tổng của các đơn thức.
gì? 1 HS ln bảng tính 3 2 1 2 1 2
 xyz xyz xyz
 HS cả lớp lm vo vở 4 2 2 
Gọi một HS lên bảng tính.
 3 1 1 2
 xyz
 4 2 4 
 1 1
 xyz2
 2 2
 xyz2
Hoạt động 4: Tính tích HS đọc đề bài Dạng 4. Tính tích các đơn 
các đơn thức Tính tích các đơn thức và thức
Gọi một hS đọc bài tìm bậc Bài 22/36
H: Bài toán yêu cầu ta làm Tính tích các đơn thức;
gì? 1 HS đứng tại chỗ trả lời. 12 5
 x4 y2 & xy
 15 4
H: Muốn nhân hai đơn 12 5 4 2
 a) . x x y y 
thức ta làm thế nào? 15 9 
 4
 x5 y3
H: Thế nào là bậc của đơn 2 HS lên bảng giải 9
thức? hS cả lớp làm vo tập Đơn thức bậc 8 
 1 2
 x2 y & xy4
Gọi hai HS lên bảng giải 7 5
GV hướng dẫn học sinh 1 2 2 4 
 x y. xy 
nhận xét sửa sai 7 5 
GV treo bảng phụ ghi bài 3 HS lên bảng điền vào b) 
 1 1 2 4
23 lên bảng tổng . x x yy 
 7 5 
 HS khác bổ sung. 
 2
Gọi HS lên bảng điền đơn x3 y5
thức vào ô trống. 35
 Bậc của đơn thức là 8
 Bài 23/36
 3x2 y 2x2 y 5x2 y
 5x2 2x2 7x2
Bài tập HS làm bài vào bảng con
 2 2 2
Tính giá trị của biểu thức 1 HS lên bảng trình bày 5x 3x x
sau : Bài tập 
xy + x2y2 + x3y3 + ..+ Tính giá trị của biểu thức 
x10y10 sau :
tại x = -1 , y = 1 xy + x2y2 + x3y3 + ..+ 
Cho HS làm bài vào bảng x10y10
con = (xy) + (xy)2 + (xy)3 + ..+ 
Gọi 1 HS lên bảng trình (xy)10
bày = 0 Trường : THCS Tạ Tài Lợi Họ và tên giáo viên:
 Tổ: Toán – Lí Trương Thị Tuyết Hạnh
 ÔN TẬP CHƯƠNG II 
 Môn học: Toán ; Lớp : 7
 Thời gian thực hiện : 01 tiết
I. Mục tiêu:
 1. Về kiến thức: Ôn tập và hệ thống các kiến thức đã học về tam giác cân, tam giác 
đều, tam giác vuông, tam giác vuông cân.
 2. Về năng lực: Vận dụng các kiến thức đã học vào bài tập vẽ hình, tính toán, chứng 
minh, ứng dụng thực tế.
 3. Về phẩm chất :Cẩn thận, nhiệt tình, tự giác trong học tập
II. Thiết bị dạy học và học liệu : 
 GV: SGK-thước thẳng-com pa-eke
 HS: SGK-thước thẳng-com pa-eke
III. Tiến trình dạy học:
 1. Hoạt động : Luyện tập
 a. Mục tiêu: Củng cố, luyện tập kiến thức đã được học.
 Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm
Hoạt động 1: Ôn tập về một số tam giác đặc biệt 
 TAM GIÁC VÀ MỘT SỐ DẠNG TAM GIÁC ĐẶC BIỆT
 Tam giác cân Tam giác đều Tam giác Tam giác vuông 
 vuông cân Định 
 nghĩa
 ABC; AB AC ABC; AB AC BC
 ABC; Aˆ 900 ABC; Aˆ 900; AB AC
 Quan AB AC AB AC BC BC 2 AB 2 AC 2 AB AC c
 hệ về BC c 2
 cạnh BC AB,BC AC
 Quan 1800 Aˆ
 Bˆ Cˆ 
 hệ về 2 Aˆ Bˆ Cˆ 600 Bˆ Cˆ 900 Bˆ Cˆ 450
 góc Aˆ 1800 2Bˆ
 Dấu + có hai cạnh + có ba cạnh bằng + có một góc + vuông có hai 
 hiệu bằng nhau nhau bằng 900 cạnh bằng nhau
 nhận + có hai góc + có ba góc bằng + có hai góc + vuông có hai 
 biết bằng nhau nhau có tổng số đo góc bằng nhau
 + cân có một góc là 900
 bằng 600 +CM theo định 
 lý Py ta go đảo
Hoạt động 2. Luyện tập Bài 105 (SBT)
-GV yêu cầu học sinh Học sinh vẽ hình vào vở 
làm bài tập 105 (SBT) và làm bài tập 105 (SBT)
(Hình vẽ đưa lên bảng 
phụ)
H: Tính độ dài AB ? HS: Tính AB = ?
  -Xét AEC vuông tại E có:
-Nêu cách tính độ dài Tính BE = ? EC 2 AC 2 AE 2 (Py-ta-go)
AB ?  EC 2 52 42 25 16 9
 Tính EC = ? EC 3
-GV gọi 1 học sinh lên  Có: BE BC EC 9 3 6
bảng trình bày phần Xét AEC (Py-ta-go) -Xét AEB vuông tại E, có:
chứng minh AB2 AE 2 BE 2 (Py-ta-go)
 HS: ABC có: AB 2 42 62 16 36 52
 BC 2 92 81
 AB 52 7,2
-GV hỏi thêm: ABC có 
 2 2 Bài tập 
phải là tam giác vuông AB AC 52 25 77
không? Vì sao ? BC 2 AB 2 AC 2
 ABC không vuông
Bài tập -Học sinh đọc đề bài bài 
-GV yêu cầu học sinh tập 
 ˆ ˆ
đọc đề bài bài tập 70 a) ABC cân tại A B1 C1
 ABˆM ACˆN -Nêu các bước vẽ hình Học sinh nêu các bước -Xét ABM và ACN có:
của bài toán ? vẽ hình của bài toán và AB = AC (gt)
-Ghi GT-KL của bài vẽ hình vào vở ABˆM ACˆN (c/m trên)
toán ? BM = CN (gt)
 HS: AMN cân ABM ACN(c.g.c)
-Muốn chứng minh  Mˆ Nˆ (hai góc tương ứng)
 AMN cân ta làm như Mˆ Nˆ AMN cân tại A
thế nào ?  b) Xét BHM và CKN có:
 ABM ACN Hˆ Kˆ 900
 -Một học sinh đứng tại BM CN(gt)
 chỗ chứng minh miệng 
 Mˆ Nˆ (c/m trên)
 bài toán
 BHM CKN (c.h-g.nhọn
-Chứng minh: BH CK HS: BH CK
 BH CK (cạnh tương ứng)
 
 c) Ta có: 
-Nêu cách chứng minh? BHM CKN
 AM AN ( AMN cân tại A)
 
 HM KN ( BHM CKN )
 ............
 AM HM AN KN
 hay AH AK
-Chứng minh: AH AK -Một học sinh đứng tại 
 d) Ta có: Bˆ Bˆ (đối đỉnh)
? chỗ chứng minh 2 3
 ˆ ˆ
H: OBC là tam giác gì AH AK C2 C3 (đối đỉnh)
 ˆ ˆ
? Vì sao? Mà: B2 C2 ( BHM CKN)
 ˆ ˆ
 B3 C3 OBC cân tại O
 Tuần 26 Ngày sọan : 01/02/ 2020
Tiết 46
 KIỂM TRA CHƯƠNG III
I. Mục tiêu
 1. Kiến thức:
 - HS cần nắm được các kiến thức cơ bản về tổng ba góc của một tam giác, Các 
trường hợp bằng nhau của hai tam giác, Tam giác vuông cân, Định lý Pytago
 2. Kỹ năng
 - Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng trình bầy
 3. Thái độ: 
 - Cẩn thận, chính xác, trung thực trong làm bài.
II. Chuẩn bị:
 GV: Đề kiểm tra, đáp án
 HS: Ôn bài, thước kẻ
III. Tiến trình bài dạy
 1. Ôn định lớp
 2. Dặn dò
 3. Phát đề : đề thi tập trung
IV. Kết quả kiểm tra
 Lớp Số lượng Giỏi Khá Trung bình Yếu Kém
 7D
 7E
IV. Rút kinh nghiệm:
 Long Điền Đông A, Ngày 03 tháng 02 năm 2020
 Kí duyệt
 ................................................................................. ................................................................................
.................................................................................
.................................................................................
..................................................................................

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_toan_7_tuan_25_truong_thi_tuyet_hanh.doc