Giáo án Toán 7 - Tuần 3 - Năm học 2019-2020

doc 12 trang Người đăng Mạnh Chiến Ngày đăng 10/12/2025 Lượt xem 11Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 7 - Tuần 3 - Năm học 2019-2020", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngày soạn: ../ 8/ 2019
Tiết: 05
Tuần: 03
 Đ4. GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ.
 CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN 
 LUYỆN TẬP
I. Mục tiờu:
1) Kiến thức, kỷ năng, thỏi độ:
 Kiến thức: - Qui tắc xỏc định GTTĐ của một số hữu tỉ.
 Kỹ năng: - Rốn luyện kỹ năng so sỏnh, tớnh toỏn trờn cỏc số hữu tỉ và số 
 thập phõn, sử dụng mỏy tớnh bỏ tỳi.
 Thỏi độ: - Rốn tớnh cẩn thận, chớnh xỏc khi tớnh toỏn. 
2) Phẩm chất, năng lực cần hỡnh thành và phỏt triển cho học sinh:
 - Năng lực tự học, đọc hiểu: Biết được thế nào là: GTTĐ của một số hữu tỉ 
và số thập phõn.
 - Năng lực nờu và giải quyết vấn đề, sỏng tạo: Biết làm BT 18, 20 ( sgk ).
 - Năng lực tớnh toỏn, trỡnh bày và trao đổi thụng tin: Trỡnh bày tốt một bài 
toỏn.
II. Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh:
 GV: Giỏo ỏn, bảng phụ, phấn màu.
 HS: Mỏy tớnh, giấy nhỏp.
III. Tổ chức cỏc hoạt động dạy học:
 1. Ổn định lớp:
 Kiểm tra sĩ số, đồng phục, .
 2. Kiểm tra bài cũ: (8’)
 * HS1: Đ/n giỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ?
 a/ Trong cỏc khẳng định sau, khẳng định nào đỳng?
 3,7 = 3,7 ; 3,7 = –3,7 ; 3,7 = – (–3,7) 
 2
 b/ Tỡm x, biết: x = ; x = 0,25
 3
 * HS2: Làm BT 25/7 SBT.
 ? Nhận xột bài làm, GV chấm điểm 2 HS lờn bảng.
 3. Nội dung bài mới: Luyện tập
 HĐ1: Hoạt động tỡm hiểu thực tiễn (Tỡnh huống xuất phỏt/Mở đầu/Khởi 
động) (2’)
 Mục đớch của hoạt động: 
 Cỏch thức tổ chức Sản phẩm hoạt Kết luận của giỏo viờn
 hoạt động động của học sinh
 HĐ2: Hoạt động tỡm tũi, tiếp nhận kiến thức
 Mục đớch của hoạt động: Nắm đước kiến thức về: : GTTĐ của một số hữu tỉ và 
số thập phõn.
 Trang 1 KT1: Tớnh giỏ trị biểu thức(20’)
 Bài 18/15sgk: Tớnh
GV: Ghi đề bài lờn a/ –5,17 – 0,469 = – ( 5,17+ 0,469)
bảng. = – 5,639
Gọi 2 HS lờn bảng trỡnh 2 HS lờn bảng trỡnh b/ –2,05 + 1,73 = – (2,05 – 1,73)
bày lời giải. bày lời giải. = – 0,32
 c/ (–5,17).( –3,1) = 5,17.3,1 
 = 16,027
 d/ (–9,18) : 4,25 = – (9,18;4,25) 
 = – 2,16
 Bài 20/15 sgk: Tớnh nhanh
 a/ 6,3+(– 3,7) + 2,4 +(– 0,3) = 
-GV: Yờu cầu HS đọc - HS đọc đề,làm bài = 6,3 2,4 3,7 0,3 
đề và làm bài 20/SGK vào tập. = 8,7 + (– 4)
 = 4,7
 4 HS lờn bảng trỡnh b/ (– 4,9) + 5,5 +4,9 + (–5,5) = 
 bày.
 = 4,9 4,9 5,5 5,5 = 0
 c/2,9+ 3,7+ (– 4,2)+( – 2,9)+4,2 =
 = 2,9 2,9 4,2 4,2 3,7
 = 3,7
 d/ (– 6,5).2,8 + 2,8.( – 3,5) = 
 = 2,8. 6,5 3,5 
 = 2,8.( – 10)
 = – 28
 KT2: Tỡm x , biết x (5’)
GV: Ghi đề bài lờn 2 HS lờn bảng làm Bài 24/7 SBT: Tỡm x Ô
bảng. (mỗi em 2 cõu). a/ x = 2,1 => x = 2,1
- Gọi 2 HS lờn bảng 3 3
 b/ x = và x x = 
làm. 4 4
- Nhận xột bài làm? 2
 c/ x = 1 khụng tồn tại x
 5
 d/ x = 0,35 và x > 0 => x = 0,35
 KT 3: Vận dụng qui tắc bỏ dấu ngoặc và thực hiện phộp tớnh (7’)
? Phỏt biểu qui tắc bỏ Bài 28/8 SBT: Tớnh giỏ trị của cỏc 
dấu ngoặc? biểu thức sau khi đó bỏ dấu ngoặc
 HS: Phỏt biểu qui A = (3,1– 2,5) – (– 2,5 + 3,1) = 
 tắc bỏ dấu ngoặc. = 3,1 – 2,5 + 2,5 – 3,1
 = 3,1 – 3,1 + 2,5 – 2,5
 = 0
 B = (5,3 – 2,8) – (4 + 5,3)
 Trang 2 = 5,3 – 2,8 – 4 – 5,3
 = 5,3 – 5,3 – 2,8 – 4
 = – 6,8 
 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối (3’)
 Cỏc dạng bài tập đó chữa. 
IV. Kiểm tra đỏnh giỏ chủ đề/bài học: (3’)
 - Xem lại cỏc bài tập đó làm.
 - Làm bài 22, 23, 24, 25/SGK, 27, 28C,D, 29, 30 SBT trang 8.
 - Chuẩn bị kỹ cỏc bài tập đó cho về nhà, giờ sau luyện tập.
V.Rỳt kinh nghiệm :
 ..
 Trang 3 Ngày soạn: / 08/ 2019
 Tiết : 06 
 Tuần : 03 
 Đ5. LUỸ THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (tiết 1)
 I. Mục tiờu:
 1) Kiến thức, kỷ năng, thỏi độ:
 Kiến thức: - Lũy thừa với số mũ tự nhiờn của một số hữu tỉ.
 - Cỏc qui tắc nhõn, chia 2 lũy thừa cựng cơ số, lũy thừa của lũy thừa.
 Kỹ năng : Vận dụng cỏc qui tắc vào tớnh toỏn.
 Thỏi độ : Cẩn thận, chớnh xỏc khi tớnh toỏn.
 2) Phẩm chất, năng lực cần hỡnh thành và phỏt triển cho học sinh:
 - Năng lực tự học, đọc hiểu: Biết được thế nào là: Lũy thừa với số mũ tự 
 nhiờn của một số hữu tỉ.
 - Năng lực nờu và giải quyết vấn đề, sỏng tạo: Biết làm BT 27, 28 ( sgk ).
 - Năng lực tớnh toỏn, trỡnh bày và trao đổi thụng tin: Trỡnh bày tốt một bài 
 toỏn.
 II. Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh:
 GV: Bảng phụ ghi cỏc cụng thức, giỏo ỏn, phấn màu.
 HS: Mỏy tớnh, đọc trước bài.
 III. Tổ chức cỏc hoạt động dạy học:
 1. Ổn định lớp: 
 Kiểm tra sĩ số, đồng phục, .. 
 2. Kiểm tra bài cũ : (5’)
 - Cho a Ơ . Lũy thừa bậc n của a là gỡ ?
 - Nờu qui tắc nhõn, chia hai lũy thừa cựng cơ số. Cho VD.
 3. Nội dung bài mới:
 HĐ1: Hoạt động tỡm hiểu thực tiễn (Tỡnh huống xuất phỏt/Mở đầu/Khởi 
 động) (2’)
 Mục đớch của hoạt động: 
 Cỏch thức tổ chức hoạt Sản phẩm hoạt động Kết luận của giỏo viờn
 động của học sinh
 HĐ2: Hoạt động tỡm tũi, tiếp nhận kiến thức
Mục đớch của hoạt động: Nắm đước kiến thức về: : GTTĐ của một số hữu tỉ và số 
thập phõn.
 KT 1: Lũy thừa với số mũ tự nhiờn(7’)
-GV: Đặt vấn đề. 1.Lũy thừa với số mũ tự 
Tương tự đối với số tự nhiờn:
nhiờn hóy ĐN lũy thừa HS: lũy thừa bậc n của số - ĐN: SGK/17
bậc n (n Ơ , n > 1) của hữu tỉ x là tớch của n thừa n
số hữu tỉ x. số bằng nhau,mỗi thừa số x = x.x.x x
 bằng x. ( n thừa số)
-GV: Giới thiệu cỏc qui (x Ô , n Ơ , n > 1)
 Trang 4 ước. - Nghe GV giới thiệu.
 - Qui ước: x1 = x
 x0 = 1 (x 0)
 Nếu x = a thỡ :
 b
 n n
- Yờu cầu HS làm ?1 n a a a a a a
 x = = . . ... = n
 Gọi HS lờn bảng. - Làm ?1. b b b b b b
 ?1
 (-0,5)2 = 0,25
 3
 2 8
 = -
 5 125
 (-0,5)3 = - 0,125
 (9,7)0 = 1
 KT 2 :Tớch và thương của hai lũy thừa cựng cơ số (10’)
-GV :
Cho a Ơ ; m, n Ơ -Hs : phỏt biểu. 2.Tớch và thương của hai 
 m n thỡ: lũy thừa cựng cơ số:
 am. an = ? am. an = am+n 
 am: an = ? am: an = am-n Với x Ô ; m, n Ơ :
-Y/c HS p/ b thành lời. xm . xn = xm+n
Tương tự với x Ô , xm : xn = xm-n
ta cú: xm . xn = xm+n ( x 0, m n)
 xm . xn = ? xm : xn = xm-n
 xm : xn = ? ?2
 -Làm ?2 a.(-3)2.(-3)3=(-3)2+3=(-3)5
-Làm ?2 b. (-0,25)5 : (-0,25)3 
 = (-0,25)5-3 = (-0,25)2 
 = 0,0625 
 KT3: Lũy thừa của lũy thừa (10’)
-GV:Yờu cầu HS làm - HS làm ?3. 3. Lũy thừa của lũy thừa:
nhanh ?3 .
 n
- Đặt vấn đề: Để tớnh lũy - Ta giữ nguyờn cơ số và xm = xm.n
thừa của lũy thừa ta làm nhõn hai số mũ.
như thế nào? Chỳ ý:
- Làm nhanh ?4 vào vở. Khi tớnh lũy thừa của một 
 lũy thừa, ta giữ nguyờn cơ 
 m n m.n
? Khi nào thỡ a . a = a HS: Khi a≠0, m = 0 số và nhõn hai số mũ.
 hoặc n = 0
 Trang 5 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: (10’)
 - Cho HS nhắc lại ĐN lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x, qui tắc nhõn, chia hai 
 lũy thừa cựng cơ số, qui tắc lũy thừa của lũy thừa.
 - Hoạt động nhúm bài 27, 28 /SGK.
 - Hướng dẫn HS sử dụng mỏy tớnh để tớnh lũy thừa.
IV. Kiểm tra đỏnh giỏ chủ đề/bài học: (3’)
 - Học thuộc qui tắc, cụng thức.
 - Làm bài 29; 30; 31/SGK, 39 SBT. 
 - Lớp 7B làm thờm bài 42; 43; 44; 45/SBT trang 9 + 10.
V. Rỳt kinh nghiệm:
.....................................................................................................................................
.....................................................................................................................................
............................................................................
 Trỡnh ký Tuần 03
 Ngày: ./ 8/ 2019
 Dương Kim Bỡnh
 Trang 6 Ngày soạn:....../ 8/ 2019
Tiết: 05
Tuần: 03 
 Đ3. CÁC GểC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG
 CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG
I. Mục tiờu:
1) Kiến thức, kỷ năng, thỏi độ:
 Kiến thức: - Cỏc gúc tạo ra khi một đường thẳng cắt hai đường thẳng.
 - T/c: Cho hai đường thẳng và một cỏt tuyến. Nếu cú một cặp gúc so 
 le trong bằng nhau thỡ: Hai gúc so le trong cũn lại bằng nhau, hai 
 gúc đồng vị bằng nhau, hai gúc trong cựng phớa bự nhau.
 Kỹ năng: - Nhận biết được cặp gúc so le trong, cặp gúc đồng vị, cặp gúc 
 trong cựng phớa, ngoài cựng phớa.
 Thỏi độ: Cẩn thận, chớnh xỏc khi vẽ hỡnh, trỡnh bày lời giải. 
2) Phẩm chất, năng lực cần hỡnh thành và phỏt triển cho học sinh:
 - Năng lực tự học, đọc hiểu: Biết được thế nào là: Cỏc gúc tạo ra khi một 
đường thẳng cắt hai đường thẳng.
 - Năng lực nờu và giải quyết vấn đề, sỏng tạo: Biết làm BT 21( sgk ), 
17(SBT).
 - Năng lực tớnh toỏn, trỡnh bày và trao đổi thụng tin: Trỡnh bày tốt một bài 
toỏn.
II. Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh:
 GV: Thước thẳng, thước đo gúc, phấn màu, bảng phụ ghi BT 21/89 sgk.
 HS: Thước thẳng, thước đo gúc, nhỏp.
III. Tổ chức cỏc hoạt động dạy học:
 1. Ổn định lớp:
 Kiểm tra sĩ số, đồng phục, .
 2. Kiểm tra bài cũ:
 Lồng vào bài mới
 3. Nội dung bài mới:
 HĐ1: Hoạt động tỡm hiểu thực tiễn (Tỡnh huống xuất phỏt/Mở đầu/Khởi 
động) (2’)
 Mục đớch của hoạt động: 
 Cỏch thức tổ chức hoạt Sản phẩm hoạt động Kết luận của giỏo viờn
 động của học sinh
 HĐ2: Hoạt động tỡm tũi, tiếp nhận kiến thức
 Mục đớch của hoạt động: Nắm đước kiến thức về: Gúc so le trong, Gúc đồng vị.
 KT1: Gúc so le trong. Gúc đồng vị (15 phỳt)
 1) Gúc so le trong. Gúc 
GV yờu cầu HS vẽ đt c đồng vị:
cắt a và b tại A , B. 1 HS lờn bảng vẽ hỡnh.
GV giới thiệu một cặp 
gúc so le trong, một cặp 
 Trang 7 gúc đồng vị. Hướng dẫn 
HS cỏch nhận biết.
GV: Em nào tỡm cặp gúc 
so le trong và đồng vị 
khỏc?
GV: Khi một đường HS: Hai cặp gúc so le 
thẳng cắt hai đường thẳng trong và bốn cặp gúc 
 à à à à
thỡ tạo thành mấy cặp gúc đồng vị. - A 1 và  3; A 4 và  2 được 
đồng vị? Mấy cặp gúc so ?1 gọi là hai gúc so le trong.
 à à
le trong? - Cỏc cặp gúc: A 1 và  1; 
 à à à à
 A 2 và  2; A 3 và  3; 
Củng cố: GV yờu cầu HS à à
 A 4 và  4 được gọi là cỏc 
làm ?1 cặp gúc đồng vị.
Vẽ đường thẳng xy cắt xt 
và uv tại A và B.
 a) Hai cặp gúc so le 
a) Viết tờn hai cặp gúc so trong:
le trong. à à à à
 A 4 và  2; A 3 và  1
b) Viết tờn bốn cặp gúc 
 b) Bốn cặp gúc đồng vị:
đồng vị. à à à à
 A 1 và  1; A 2 và  2; 
 à à à à
 A 3 và  3; A 4 và  4
 KT2: Tớnh chất (15 phỳt)
 2) Tớnh chất:
GV cho HS làm ?2: ?2
 à à à
Trờn hỡnh 13 cho A 4 = a) Tớnh A 1 và  3:
 à 0 à à
  2 = 45 . -Vỡ A 1 kề bự với A 4nờn 
a) Hóy tớnh À , à À = 1800 – À = 1350
 1 3 1 4 
 à à
b) Hóy tớnh A 2,  4 -Vỡ B 3 kề bự với B 2
 à à 0
c) Hóy viết tờn ba cặp gúc =>  3 +  2 = 180
đồng vị cũn lại với số đo => à = 1350
 3 Tập suy luận: 
của chỳng. à à 0
 => A 1 =  3 = 135 ả à 0
 a) Ta cú: A1 A4 180 (t/c 
 2gúc kề bự).
 à 0 0 0
 => A 1= 180 - 45 = 135
 à 0 0 0
 t.tự:  3=180 - 45 = 135 .
 à à 0
 b) Tớnh À , à : Vậy: A 1 =  3 = 135
 2 4 
 à à à 0
 -Vỡ A 2 đối đỉnh A 4; B 4 b) Cú:  2 = 45 ( cho trước)
 à à 0 
 à A 2= A 4= 45 (2gúc đđ)
 đối đỉnh 2 
 0 à 0
 => À = 45 ; B 4=  2= 45 (2gúc đối đỉnh)
 2 
 0 à à 0
 B 4 = B 2 = 45 => A 2 =  2 = 45
 c) Ba cặp gúc đồng vị c) Ba cặp gúc đồng vị cũn 
 và số đo: lại:
 Trang 8 à à 0 à à 0
 A 1 =  1 = 135 ; A 1 =  1 = 135 ; 
GV cho HS so sỏnh và à à 0 à à 0
 A 3 =  3 = 135 ; A 3 =  3 = 135 ; 
nhận xột kết quả. À = à = 450 À = à = 450
=> Rỳt ra tớnh chất. 4 4 4 4
 Vài em đọc t/c. * Tớnh chất: sgk/89
 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: Củng cố: (12 phỳt)
 Bài 21 SGK/89:
GV treo bảng phụ vẽ h.14
GV cho HS xem hỡnh và HS: 1 em lờn bảng điền 
trả lời. vào chỗ trống.
 a) IãPO và Pã O R là một cặp 
 gúc sole trong.
 b) Oã PI và Tã NO là một cặp 
 gúc đồng vị.
 c) Pã IO và Nã TO là một cặp 
 gúc đồng vị.
 d) Oã PR và Pã OI là một cặp 
 gúc sole trong
 Bài 17 SBT/76:
Bài 17 SBT/76:
Vẽ lại hỡnh và điền số đo 
vào cỏc gúc cũn lại. HS: Thực hiện.
GV gọi HS điền và giải 
thớch.
IV. Kiểm tra đỏnh giỏ chủ đề/bài học: (3’)
 - Học bài, làm bài 22 SGK; 18, 19, 20 SBT/76, 77. 
 - Đọc trước bài 4: Hai đường thẳng song song.
 - ễn k/n hai đường thẳng song song, cỏc vị trớ của hai đường thẳng (lớp 6).
V. Rỳt kinh nghiệm :
 ..
 Trang 9 Ngày soạn:....../ 08/ 2019
Tiết: 06
Tuần: 03 
 Đ4. HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
I. Mục tiờu:
1) Kiến thức, kỷ năng, thỏi độ:
 Kiến thức: - ễn lại thế nào là hai đường thẳng song song (lớp 6)
 - Cụng nhận dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song: “Nếu một đường 
thẳng cắt hai đường thẳng a, b sao cho cú một cặp gúc slt bằng nhau thỡ a//b”.
 Kĩ năng: - Vẽ đường thẳng đi qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng 
cho trước và song song với đường thẳng ấy.
 - Sử dụng thành thạo ờke và thước thẳng hoặc chỉ riờng ờke để vẽ hai đường 
 thẳng song song.
 Thỏi độ: Rốn tớnh cẩn thận, chớnh xỏc khi vẽ hỡnh.
2) Phẩm chất, năng lực cần hỡnh thành và phỏt triển cho học sinh:
 - Năng lực tự học, đọc hiểu: Biết được thế nào là: Cỏc gúc tạo ra khi một 
đường thẳng cắt hai đường thẳng.
 - Năng lực nờu và giải quyết vấn đề, sỏng tạo: Biết làm BT 24, 25( sgk ).
 - Năng lực tớnh toỏn, trỡnh bày và trao đổi thụng tin: Trỡnh bày tốt một bài 
toỏn.
II. Chuẩn bị của giỏo viờn và học sinh:
 GV: Thước thẳng, thước đo gúc, ờ ke, phấn màu, bảng phụ ghi ?1 sgk/90.
 HS: Thước thẳng, thước đo gúc, ờ ke.
III. Tổ chức cỏc hoạt động dạy học:
 1. Ổn định lớp: 
 Kiểm tra sĩ số, đồng phục, .
 2. Kiểm tra bài cũ: (7’)
 HS1: 1) Sửa bài 20 a, b, c SBT/77
 HS2: 1) Sửa bài 22 SGK/89
 (Cả 2 HS): Nờu t/chất về cỏc gúc tạo bởi một đ/thẳng cắt hai đường thẳng.
 3. Nội dung bài mới:
 HĐ1: Hoạt động tỡm hiểu thực tiễn (Tỡnh huống xuất phỏt/Mở đầu/Khởi 
động) (2’)
 Mục đớch của hoạt động: 
 Cỏch thức tổ chức hoạt Sản phẩm hoạt động Kết luận của giỏo viờn
 động của học sinh
 HĐ2: Hoạt động tỡm tũi, tiếp nhận kiến thức
 Mục đớch của hoạt động: Nắm đước kiến thức về: Dấu hiệu nhận biết hai đường 
thẳng song song
 KT1: Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.(12’)
GV cho HS nhắc lại kiến HS nhắc lại 1.Nhắc lại kiến thức lớp 6
thức hai đường thẳng song ( SGK/90).
 Trang 10 song ở lớp 6.
GV cho HS quan sỏt h.vẽ 2. Dấu hiệu nhận biết hai 
của hai bạn ở phần KTBC. HS: Bài 20: a//b đường thẳng song song.
Cú hai đường thẳng nào Bài 22: a//b
song song với nhau khụng?
Vậy: Ta cú c cắt a và b và 
trong cỏc gúc tạo thành cú 
một cặp gúc sole trong bằng 
nhau hoặc một cặp gúc đồng 
vị bằng nhau thỡ hai đường HS: hai đường thẳng a 
thẳng như thế nào với nhau? và b song song với 
=> Dấu hiệu nhận biết hai nhau.
đường thẳng song song. Dấu hiệu:(sgk/90).
Củng cố: Xem hỡnh 17, cỏc 
đường thẳng nào song song HS: a//b
với nhau. m//n
-GV: Muốn chứng minh hai HS: Ta chứng minh cặp 
đường thẳng song song với gúc sole trong hoặc 
nhau ta phải làm gỡ? đồng vị bằng nhau.
 KT 2: Vẽ hai đường thẳng song song. (8’)
?2 Cho đường thẳng a và 3) Vẽ hai đường thẳng 
điểm A nằm ngoài đường song song:
thẳng a. Hóy vẽ đường thẳng HS: trỡnh bày. Xem SGK/91
b đi qua A và song song C1: Vẽ hai gúc sole 
 với a. trong bằng nhau.
GV cho HS hoạt động nhúm C2: Vẽ hai gúc đồng vị 
và trỡnh bày cỏch vẽ. bằng nhau.
 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối: Củng cố: (15’)
 Bài 24 SGK/91:
GV y/c HS làm BT 24 HS:Đứng tại chỗ phỏt a) Hai đường thẳng a, b 
sgk/91. biểu (nhiều HS nhắc song song với nhau được kớ 
 lại) hiệu là a//b.
 b) Đường thẳng c cắt hai 
 đường thẳng a, b và trong 
 cỏc gúc tạo thành cú một 
 cặp gúc sole trong bằng 
 Trang 11 nhau thỡ a song song với b.
Bài 25 SGK/91:
Cho A và B. Hóy vẽ một 
đường thẳng a đi qua A và Bài 25 SGK/91:
đường thẳng b đi qua B sao 
cho: b//a. -Vẽ đường thẳng a.
 -Vẽ đường thẳng AB: 
GV gọi HS nờu cỏch vẽ sau aã A = 600
đú lờn bảng thực hiện. ( aã A = 300; aã A = 450)
 -Vẽ b đi qua B: 
 ãABb = aã A
GV: Lấy C a, D b. giới 
thiệu hai đoạn thẳng song 
song và giới thiệu hai tia HS theo dừi, lắng nghe.
song song.
 Nếu hai đường thẳng 
song song thỡ mỗi đoạn 
thẳng (mỗi tia) của đường 
thẳng này song song mỗi 
đoạn thẳng (mỗi tia) của 
đường thẳng kia. 
 IV. Kiểm tra đỏnh giỏ chủ đề/bài học: (3’)
 - Học bài, làm 21 -> 26 SBT/77,78.
 - Chuẩn bị bài luyện tập SGK/91, 92.
V. Rỳt kinh nghiệm:
 ..
 Trỡnh ký Tuần 03
 Ngày: ../ 8/ 2019
 Dương Kim Bỡnh
 Trang 12

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_toan_7_tuan_3_nam_hoc_2019_2020.doc