Giáo án Toán 7 - Tuần 30 - Năm học 2018-2019

docx 11 trang Người đăng Mạnh Chiến Ngày đăng 26/11/2025 Lượt xem 5Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 7 - Tuần 30 - Năm học 2018-2019", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngày soạn: 15/03/2019 Ngày dạy:
Tiết: 57 Tuần: 30 
 CỘNG TRỪ ĐA THỨC
I. Mục tiêu
1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ
- Kiến thức: HS biết cộng trừ đa thức
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu “+” hoặc dấu “ ”, thu gọn 
đa thức, chuyển vế đa thức
- Thái độ: Tích cực, nghiêm túc trong học tập
2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh
Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội dung bài/ chủ đề dạy 
học: Năng lực tư duy logic, Năng lực giải quyết vấn đề, Năng lực tính toán, Năng lực lợp 
tác.
II. Chuẩn bị:
- Giáo viên: SGK, Bảng phụ ghi đề bài tập
- Học sinh: Thực hiện hướng dẫn tiết trước bảng nhóm
III. Tổ chức các hoạt động dạy học
1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số (1’)
2. Kiểm tra bài cũ: (10’)
 HS1 : Thế nào là đa thức cho ví dụ ? 
 Chữa bài tập 27 tr 38 SGK
 3
 Đáp án : Kết quả thu gọn P = xy2 6xy
 2
 Tại x = 0,5, y = 1. Ta có P = 9
 4
 HS2 : Thế nào là dạng thu gọn của đa thức ? Bậc của đa thức là gì ? 
 Chữa bài tập 28 tr 13 SBT (Có thể viết nhiều cách)
 Đáp án : ví dụ : a) x5 + 2x4 3x2 x4 + 1 x = (x5 + 2x4 3x2 x3) + (1 x)
 b) x5 + 2x4 3x2 x4 + 1 x = (x5 + 2x4 3x2) (x4 1 
 + 2)
3. Bài mới
HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn (Tình huống xuất phát/Mở đầu/Khởi động)
Thời lượng để thực hiện hoạt động: (5’)
a) Mục đích của hoạt động: Hình thành khái niệm cộng, trừ đa thức
Nội dung: Hình thành khái niệm cộng, trừ đa thức
b) Cách thức tổ chức hoạt động: GV: đa thức : x5 + 2x4 3x2 x4 + 1 x đã được viết thành tổng của hai đa thức x5 +2x4 
3x2 x4 và 1 x và hiệu của 2 đa thức x5 + 2x4 3x2 và x4 1 + x
c) Sản phẩm hoạt động của HS:
d) Kết luận của GV: Vậy ngược lại, muốn cộng, trừ đa thức ta làm thế nào ? đó là nội 
dung của bài học hôm nay
HĐ2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức
Thời lượng để thực hiện hoạt động: (27’)
a) Mục đích của hoạt động: Cách cộng trừ hai đa thức
Nội dung: Cách cộng trừ hai đa thức
b) Cách thức tổ chức hoạt động: 
 Hoạt động của thầy và trò Nội dung cần đạt
HĐ 1 : Cộng hai đa thức : 1. Cộng hai đa thức :
GV đưa ra ví dụ như SGK ví dụ : 
GV yêu cầu HS tự nghiên cứu cách làm M = 5x2y + 5x 3
bài của SGK, sau đó gọi HS lên bảng trình 
 N = xyz 4x2y + 5x 1
bày 2
Một HS lên bảng trình bày Tính M + N ta làm như sau :
Hỏi : Em hãy giải thích các bước làm của M+ N = (5x2y + 5x 3) + (xyz 4x 2y 
mình + 5x 1 )
 2
HS Giải thích các bước làm
 = 5x2y + 5x 3 + xyz 
 Bỏ ngoặc đằng trước có 
 4x2y + 5x 1
dấu “+”, 2
 Áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp = (5x2y 4x2y) + (5x + 5x)
của phép cộng + xyz + (-3 - 1 )
 2
 Thu gọn các hạng tử đồng dạng
 = x2y+10x +xyz 3 1 
GV giới thiệu kết quả là tổng của hai đa 2
thức M, N
 Ta nói : x2y+10x +xyz 3 1 
GV : Cho hai đa thức : 2
 P = x2 y + x3 xy2 + 3 Là tổng của hai đa thức M; N
Và Q = x3 + xy2 xy 6
Tính P + Q
HS : tính P + Q Kết quả
 P + Q = 2x3 + x2y xy 3
Tính P + Q
GV gọi HS nhận xét và bổ sung chỗ sai GV yêu cầu HS làm ?1 tr 39 SGK : Viết 
hai đa thức rồi tính tổng của chúng
GV gọi 2 HS lên bảng làm
2HS lên bảng trình bày
GV : Ta đã biết cộng hai đa thức, còn trừ 
hai đa thức thì làm thế nào ?
HĐ 2 : Trừ hai đa thức :
 2. Trừ hai đa thức :
GV : Cho 2 đa thức 
 ví dụ : cho hai đa thức
P = 5x2y 4xy2 + 5x 3
 P = 5x2y 4xy2 + 5x 3
Q= xyz 4x2y+xy2 + 5x 1 . 
 2 Q= xyz 4x2y+xy2 + 5x 1 .
 2
P Q = ? . GV hướng dẫn cách làm như 
 Tính : P Q ta làm như sau :
SGK
 P Q = (5x2y 4xy2+5x 3)
Chú ý : Khi bỏ ngoặc có dấu “ ” phải đổi 
dấu tất cả các hạng tử trong ngoặc. (xyz 4x2y+xy2+5x 1 ) = 5x2y 
 2
HS : nhắc lại quy tắc dấu ngoặc 4xy2 + 5x 3 xyz +4x2y xy2 5x + 
GV cho HS làm ?2 tr 40 SGK. Sau đó gọi 1 = 9x2y 5xy2 xyz 2 1
2 HS lên bảng viết kết quả của mình 2 2
 Ta nói đa thức : 
HS : cả lớp làm ?2 
 9x2y 5xy2 xyz 2 1 là hiệu của đa 
2 HS lên bảng viết kết quả của mình 2
 thức P và Q
4. Luyện tập, củng cố Bài tập 29 tr 40 SGK
Bài tập 29 tr 40 SGK : a) (x + y) + (x y)
(đề bài bảng phụ). 
 = x + y + x y = 2x
GV gọi 2 HS lên bảng thực hiện câu a và 
b : b) (x + y) (x y) 
a) (x + y) + (x y)
b) (x + y) (x y) = x + y x + y = 2y
 Bài 31 tr 40 SGK 
Cho 2 đa thức :
M = 3xyz 3x2 + 5xy 1
N = 5x2 + xyz 5xy + 3 y
Tính M + N ; N M GV cho HS hoạt động theo nhóm
 Bài 31 tr 40 SGK
HS hoạt động theo nhóm
 Bảng nhóm :
M + N = (3xyz 3x2+5xy 1) + (5x2+xyz 
 5xy + 3 y) 
 = 4xyz + 2x2 y + 2
M N = (3xyz 3x2+5xy 1) (5x 2+xyz 
 5xy + 3 y)
 = 3xyz 3x2+5xy 1 5x 2 xyz 
+5xy 3 + y
 = 2xyz + 10xy 8x2+y 4.
N M = (5x 2+xyz 5xy + 3 y) 
(3xyz 3x2+5xy 1)
 = 2xyz 10xy + 8x2 y + 4
GV kiểm tra các nhóm hoạt động
Sau đó GV gọi đại diện nhóm lên bảng trình 
bày
Đại diện nhóm lên bảng trình bày
Hỏi :Có nhận xét gì về kết quả M N và 
N M ?
HS : M N và N M là hai đa thức đối 
nhau
c) Sản phẩm hoạt động của HS: 
1. Cộng hai đa thức :
ví dụ : 
M = 5x2y + 5x 3
N = xyz 4x2y + 5x 1
 2
Tính M + N ta làm như sau :
M+ N = (5x2y + 5x 3) + (xyz 4x2y + 5x 1 )
 2
= 5x2y + 5x 3 + xyz 
 4x2y + 5x 1
 2 = (5x2y 4x2y) + (5x + 5x)
 + xyz + (-3 - 1 )
 2
= x2y+10x +xyz 3 1 
 2
Ta nói : x2y+10x +xyz 3 1 
 2
Là tổng của hai đa thức M; N
2. Trừ hai đa thức :
ví dụ : cho hai đa thức
P = 5x2y 4xy2 + 5x 3
Q= xyz 4x2y+xy2 + 5x 1 .
 2
Tính : P Q ta làm như sau :
P Q = (5x2y 4xy2+5x 3)
 (xyz 4x2y+xy2+5x 1 ) = 5x2y 4xy2 + 5x 3 xyz +4x 2y xy2 5x + 1 = 9x2y 
 2 2
5xy2 xyz 2 1
 2
Ta nói đa thức : 
 9x2y 5xy2 xyz 2 1 là hiệu của đa thức P và Q
 2
Bài tập 29 tr 40 SGK
a) (x + y) + (x y)
 = x + y + x y = 2x
b) (x + y) (x y) 
 = x + y x + y 
d) Kết luận của GV: Nhắc lại cách cộng trừ đa thức
HĐ4: Hoạt động vận dụng và mở rộng
4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối
Thời lượng để thực hiện hoạt động: (2’)
a) Mục đích của hoạt động: 
Nội dung: 
b) Cách thức tổ chức hoạt động: Giáo viên hướng dẫn, học sinh quan sát, lắng nghe
c) Sản phẩm hoạt động của HS:
d) Kết luận của GV: BTVN = 32b ; 33 tr 40 SGK ; Bài tập 29, 30 tr 13, 14 SBT
Chú ý : khi bỏ dấu ngoặc đằng trước có dấu trừ “ ” phải đổi dấu tất cả các hạng tử trong 
ngoặc ; Ôn lại quy tắc cộng trừ số hữu tỉ
IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học
- Cách cộng trừ đa thức
V. Rút kinh nghiệm
 ...............................................................................................................................................
 ............................................................................................................................................... Ngày soạn: 15/03/2019 Ngày dạy:
Tiết: 57 Tuần: 30 
 LUYỆN TẬP 
I. Mục tiêu
1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ
- Kiến thức: HS được củng cố kiến thức về đa thức, cộng trừ đa thức
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng tính tổng, hiệu các đa thức, tính giá trị của đa thức
- Thái độ: Tích cực, nghiêm túc trong học tập
2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh
Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội dung bài/ chủ đề dạy 
học: Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, Năng lực hợp tác nhóm, Năng lực tính toán, trình 
bày.
II. Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi trò chơi toán học, nội dung kiểm tra bài cũ.
- Học sinh: SGK, làm bài ở nhà
III. Tổ chức các hoạt động dạy học
1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số (1’)
2. Kiểm tra bài cũ: (10’)
 HS1 : Chữa bài tập 33 trang 40 SGK : Tính tổng hai đa thức
 a) M = x2y + 0,5xy3 7,5x3y2 + x3 và N = 3xy3 x2 + 5,5x3y2
 b) P = x5 + xy + 0,3y2 x2y3 2 và Q = x2y3 + 5 1,3y2 
 Đáp án : Kết quả : a) 3,5xy3 2x3y2 + x3 ; b) x5 + xy y2 + 3
 GV hỏi thêm : Nêu quy tắc cộng trừ các đơn thức đồng dạng
 HS2 : Chữa bài tập 29 tr 13 SBT (treo bảng phụ đề bài)
 Đáp án : a) A = (5x2 + 3y2 xy) (x2 + y2) = 4x2 + 2y2 xy
 b) A = (x2 + y2 ) + (xy + x2 y2) = 2x2 + xy
3. Bài mới
HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn (Tình huống xuất phát/Mở đầu/Khởi động)
HĐ2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức
HĐ3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm 
Thời lượng để thực hiện hoạt động: (32’)
a) Mục đích của hoạt động: Củng cố kiến thức cộng trừ đa thức
Nội dung: sửa bài tập về nhà
b) Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi học sinh trả lời, lên bảng trình bày bài giải
 Hoạt động của GV và HS Nội dung
HĐ 1: Ôn tập lý thuyết I.Ôn tập lý thuyết
GV: Nêu các bước cộng trừ đa thức - Viết hai đa thức trong ngoặc HS: - Viết hai đa thức trong ngoặc - Bỏ dấu ngoặc (chú ý dấu trước dấu 
 - Bỏ dấu ngoặc (chú ý dấu trước dấu ngoặc)
 ngoặc) - Nhóm các hạng tử đồng dạng
 - Nhóm các hạng tử đồng dạng - Cộng , trừ các đơn thức đồng dạng
 - Cộng , trừ các đơn thức đồng dạng II. Luyện tập
HĐ 2 : Luyện tập : Bài tập 35 tr 40 SGK
 Bài tập 35 tr 40 SGK M + N = (x2 2xy+y2)+(y2+ 2xy + x2 + 1)
(treo bảng phụ đề bài)
M = x2 2xy + y2 = x2 2xy + y2 + y2 + 2xy + x2 + 1 = 2x2 + 
 2y2 + 1
N = y2 + 2 xy + x2 + 1
 M N = (x2 2xy + y2) (y2+2xy+x2+1)
Tính M +N ; M N ; = x2 2xy + y2 y2 2xy x2 1 
Câu hỏi thêm N M
 = 4xy 1
GV gọi 3 HS lên bảng làm N M=(y2+2xy+x2 + 1) (x2 2xy + y2)
3 HS lên bảng làm = y2 + 2xy + x2 + 1 x2 + 2xy y2 
GV yêu cầu HS nhận xét kết quả của hai đa = 4xy + 1
thức : M N và N M
HS : đa thức M N và 
N M là hai đa thức đối nhau
GVLưu ý HS : Ban đầu nên để 2 đa thức 
trong ngoặc, sau đó mới bỏ ngoặc để tránh 
nhầm lẫn Bài tập 36 tr 41 SGK
 a) x2 + 2xy 3x3 + 2y3 + 3x3 y3 = x2 + 
Bài tập 36 tr 41 SGK (Treo bảng phụ đề 
 2xy + y3
bài)
 thay x = 5 ; y = 4 vào biểu thức ta có : x2 + 
Hỏi :Muốn tính giá trị của một đa thức ta làm 2xy + y3 
thế nào ? = 52 + 2.5.4 + 43 
HS : Ta cần thu gọn đa thức sau đó thay = 25 + 40 + 64 = 129
giá trị của các biến b) xy x2y2+x4y4 x6y6+ x8y8 
GV gọi 2 HS lên bảng làm =xy (xy)2+(xy)4 (xy)6+ (xy)8. 
2 HS lên bảng làm Mà xy = ( 1).( 1) = 1 
 Vậy giá trị của biểu thức là : 1 12 + 14 
 16 + 18 
 = 1 1 + 1 1 + 1 = 1
 Bài tập 38 tr 41 SGK
 a) C = A + B C = (x2 2y + xy + 1) + 
 (x2+ y x2y2 1)
 C = 2x2 x2y2 + xy y
Bài tập 38 tr 41 SGK b) C + A = B C = B A
(Đề bài bảng phụ) C = (x2 + y x2y2 1) 
A = x2 2y + xy + 1
 (x2 2y + xy + 1) 
B = x2 + y x2y2 1
 C = x2 + y x2y2 1 x2 
Tìm đa thức C sao cho
 + 2y xy 1 
a) C = A + B ; b) C + A = B
 = 3y x2y2 xy 2
Hỏi : Muốn tìm đa thức C để C + A = B ta 
làm như thế nào ?
HS : Muốn tìm đa thức C để C + A = B ta 
chuyển vế C = B A
GVgọi 2 HS lên bảng thực hiện yêu cầu 
của câu a, b
c) Sản phẩm hoạt động của HS:
I.Ôn tập lý thuyết
- Viết hai đa thức trong ngoặc
 - Bỏ dấu ngoặc (chú ý dấu trước dấu ngoặc)
 - Nhóm các hạng tử đồng dạng
 - Cộng , trừ các đơn thức đồng dạng
II. Luyện tập
 Bài tập 35 tr 40 SGK
 M + N = (x2 2xy+y2)+(y2+ 2xy + x2 + 1)
= x2 2xy + y2 + y2 + 2xy + x2 + 1 = 2x2 + 2y2 + 1
M N = (x2 2xy + y2) (y2+2xy+x2+1)
= x2 2xy + y2 y2 2xy x2 1 
= 4xy 1 N M=(y2+2xy+x2 + 1) (x2 2xy + y2)
= y2 + 2xy + x2 + 1 x2 + 2xy y2 
= 4xy + 1
Bài tập 36 tr 41 SGK
a) x2 + 2xy 3x3 + 2y3 + 3x3 y3 = x2 + 2xy + y3
thay x = 5 ; y = 4 vào biểu thức ta có : x2 + 2xy + y3 
 = 52 + 2.5.4 + 43 
 = 25 + 40 + 64 = 129
b) xy x2y2+x4y4 x6y6+ x8y8 
=xy (xy)2+(xy)4 (xy)6+ (xy)8. 
Mà xy = ( 1).( 1) = 1 
Vậy giá trị của biểu thức là : 1 12 + 14 16 + 18 
 = 1 1 + 1 1 + 1 = 1
Bài tập 38 tr 41 SGK
a) C = A + B 
C = (x2 2y + xy + 1) + 
 (x2+ y x2y2 1)
 C = 2x2 x2y2 + xy y
b) C + A = B C = B A
C = (x2 + y x2y2 1) 
 (x2 2y + xy + 1) 
C = x2 + y x2y2 1 x2 
 + 2y xy 1 
= 3y x2y2 xy 2
d) Kết luận của GV: GV nhắc lại cách cộng trừ đa thức
HĐ4: Hoạt động vận dụng và mở rộng
4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối
Thời lượng để thực hiện hoạt động: (2’)
a) Mục đích của hoạt động: 
b) Cách thức tổ chức hoạt động: Giáo viên hướng dẫn, học sinh quan sát, lắng nghe
c) Sản phẩm hoạt động của HS:
d) Kết luận của GV: 
 Xem lại các bài đã giải Nắm vững cách làm cộng, trừ đa thức 
 Bài tập về nhà : 31 ; 32 tr 14 SBT
 Đọc trước bài “Đa thức 1 biến”
IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học
- Nêu các bước cộng trừ đa thức
V. Rút kinh nghiệm
 ...............................................................................................................................................
 ...............................................................................................................................................
 16/03/2019
 TỔ TRƯỞNG
 Trần Thị Anh Đào

Tài liệu đính kèm:

  • docxgiao_an_toan_7_tuan_30_nam_hoc_2018_2019_huynh_thanh_lam.docx