Ngày soạn: 11/04/2019 Ngày dạy: Tiết: 65 Tuần: 34 ƠN TẬP CUỐI NĂM I. Mục tiêu 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ - Kiến thức: Ơn tập và hệ thống hĩa các kiến thức cơ bản về số hữu tỉ, số thực, tỉ lệ thức, hàm số và đồ thị - Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng Hs thực hiện các phép tính trong Q, bài tốn về chia tỉ lệ, về đồ thị hàm số:y = ax(a 0) - Thái độ: Tích cực, nghiêm túc trong học tập 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội dung bài/ chủ đề dạy học: Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, Năng lực hợp tác nhĩm, Năng lực tính tốn, trình bày. II. Chuẩn bị: - Giáo viên: Bài soạn, bảng phụ, thước thẳng, compa, phấn màu. - Học sinh: vở sách dụng cụ học tập,bảng nhĩm. III. Tổ chức các hoạt động dạy học 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số (1’) 2. Kiểm tra bài cũ: 3. Bài mới HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn (Tình huống xuất phát/Mở đầu/Khởi động) HĐ2: Hoạt động tìm tịi, tiếp nhận kiến thức HĐ3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm Thời lượng để thực hiện hoạt động: (40’) a) Mục đích của hoạt động: Ơn tập cuối năm Nội dung: sửa bài tập về nhà b) Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi học sinh trả lời, lên bảng trình bày bài giải Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động 1 * Ơn tập về số hữu tỉ, số thực: - Thế nào l số hữu tỉ? Cho ví dụ 1) Số hữu tỉ: Ví dụ: - Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng 2 -1 a 0,4; - 0,(3) với a,b Z, b 0 5 3 b 2 -1 Ví dụ : , , .... 5 3 - Khi viết dưới dạng số thập phân, số hữu - Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bỡi một số tỉ được biểu diễn như thế nào ? thập phân hữu hạn hoặc vơ hạn tuần hồn . - Cho ví dụ. Ngược lại, mỗi số thập phân hữu hạn hoặc vơ hạn tuần hồn biểu diễn một số hữu tỉ - TL, Ví dụ: 2 = 1,4142135623... 2 -1 Ví dụ: 0,4; - 0,(3) 5 3 - Số hữu tỉ và số vơ tỉ được gọi chung là số thực. Q I R - Số vơ tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vơ hạn khơng tuần hồn Ví dụ: 2 = 1,4142135623... - Số hữu tỉ và số vơ tỉ được gọi chung là số - Thế nào l số vố tỉ ? Cho ví dụ thực. Q I R - Số thực l gì ? Nêu mối quan hệ giữa tập Q, tập I, và 2) Giá trị tuyệt đối của một số h.tỉ tập R x nếu x 0 x - x nếu x < 0 - Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ x được xác * Bài tập: định như thế nào ? Với giá trị nào của x thì ta cĩ: a)| x | + x = 0 . b) x + | x | = 2x Hoạt động 2: c) 2 + 3x - 1 5 - Đưa bài lên bảng phụ Hs làm Sau đĩ gọi 2Hs lên bảng làm a;b – Lớp + Bài tập 1 SGK tr.88 nhận xét Thực hiện các phép tính Câu c) Cho lớp làm theo nhĩm Câu (b;d) – Bảng phụ 5 7 4 b) 1,456: 4, 5. 18 25 5 - Ghi bài tập sẵn lên bảng phụ 1 1 1 d )( 5).12 : : ( 2) 1 4 2 3 + Bài tập 4 b SBT/63 5 7 4 b) 1,456: 4, 5. So sánh 37 14 v 6 15 18 25 5 1 1 1 d )( 5).12 : : ( 2) 1 4 2 3 * Ơn tập về tỉ lệ thức-chia tỉ lệ -> Tổ chức HS làm 3) Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số + Trong tỉ lệ thức , tích hai ngoại tỉ bằng tích hai trung tỉ Hoạt động 3 a c Nếu thì ad = bc b d - Tỉ lệ thức l gì ? + Tính chất dãy tỉ số bằng nhau - Phát biểu a c e a c e a c e ... Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số b d f b d f b d f +Bài tập 3 SGK tr. 89 a c (a c;b d) b d - Phát biểu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức Từ tỉ lệ thức a+c b d Hãy rút ra tỉ lệ thức: + Trong tỉ lệ thức , tích hai ngoại tỉ bằng a-c b d tích hai trung tỉ a c Nếu thì ad = bc b d + Bài tập 4 SGK tr.89 ( Đề bài bảng phụ ) - Hãy viết cơng thức thể hiện tính chất dãy tỉ số bằng nhau . 4) Hai đại lượng tỉ lệ thuận (nghịch) a c a c a c Ta co ù : b d b d b d a c a c Bài tập: Từ tỉ lệ thức: b d b d - Hãy vẽ đồ thị của hàm số a c b d ( hoán vị trung tỉ) a c b d y = -1,5x - Bằng đồ thị hãy tìm các gi trị: Gv: Dùng tính chất dãy tỉ số bằng nhau và f(1) ; f(-2). phép hĩan vị trong tỉ lệ thức để thực hiện ( Cho Hs làm theo nhĩm ) - Đưa đề bài lên bảng phụ – Yêu cầu 1 Hs đọc to - Gọi 1 Hs lên bảng trình bày - Khi nào đại lượng y tỉ lệ thuận (nghịch) với đại lượng x ? - Đồ thị của hàm số y =a.x(a 0) cĩ dạng như thế nào ? - Đồ thị của hàm số y =ax (a 0) là một đường thẳng đi qua gốc t/ độ. - Đưa bài tập lên bảng phụ yêu cầu Hs hoạt động nhĩm Sau đĩ hs đại diện nhĩm lên bảng trình bày Gv: Gọi 1 Hs lên bảng tính f(1) = ? f(-2) = ? c) Sản phẩm hoạt động của HS: * Ơn tập về số hữu tỉ, số thực: 1) Số hữu tỉ: - Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng a với a,b Z, b 0 b 2 -1 Ví dụ : , , .... 5 3 - Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bỡi một số thập phân hữu hạn hoặc vơ hạn tuần hồn . Ngược lại, mỗi số thập phân hữu hạn hoặc vơ hạn tuần hồn biểu diễn một số hữu tỉ 2 -1 Ví dụ: 0,4; - 0,(3) 5 3 - Số vơ tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vơ hạn khơng tuần hồn Ví dụ: 2 = 1,4142135623... - Số hữu tỉ và số vơ tỉ được gọi chung là số thực. Q I R 2) Giá trị tuyệt đối của một số h.tỉ x nếu x 0 x - x nếu x < 0 * Bài tập: Với giá trị nào của x thì ta cĩ: a)| x | + x = 0 . b) x + | x | = 2x c) 2 + 3x - 1 5 + Bài tập 1 SGK tr.88 Thực hiện các phép tính Câu (b;d) – Bảng phụ 5 7 4 b) 1,456: 4, 5. 18 25 5 1 1 1 d )( 5).12 : : ( 2) 1 4 2 3 + Bài tập 4 b SBT/63 So sánh 37 14 v 6 15 * Ơn tập về tỉ lệ thức-chia tỉ lệ 3) Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số + Trong tỉ lệ thức , tích hai ngoại tỉ bằng tích hai trung tỉ a c Nếu thì ad = bc b d + Tính chất dãy tỉ số bằng nhau a c e a c e a c e ... b d f b d f b d f +Bài tập 3 SGK tr. 89 a c (a c;b d) b d Từ tỉ lệ thức a+c b d Hãy rút ra tỉ lệ thức: a-c b d + Bài tập 4 SGK tr.89 ( Đề bài bảng phụ ) 4) Hai đại lượng tỉ lệ thuận (nghịch) Bài tập: - Hãy vẽ đồ thị của hàm số y = -1,5x - Bằng đồ thị hy tìm các gi trị: f(1) ; f(-2). d) Kết luận của GV: GV nhắc lại khái niệm về đa thức HĐ4: Hoạt động vận dụng và mở rộng 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối Thời lượng để thực hiện hoạt động: (4’) a) Mục đích của hoạt động: b) Cách thức tổ chức hoạt động: Giáo viên hướng dẫn, học sinh quan sát, lắng nghe c) Sản phẩm hoạt động của HS: d) Kết luận của GV: a) Bài vừa học: - Nắm lại cc dạng tốn trong Q – Thực hiện các phép tính phải cẩn thận chính xác - Xem lại các bài tập đã giải – Cĩ thể ghi lại các chỗ nào cịn chưa rõ hơm sau hỏi nhờ thầy giảng giải lại b) Bài sắp học: Làm bài tập 3-> 6 sgk/89 Ơn tập về Thống kê xem lại kiến thức cơ bản,các bài tập chương III IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học Quy tắc cộng, trừ hai đa thức V. Rút kinh nghiệm ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... Ngày soạn: 11/04/2019 Ngày dạy: Tiết: 66 Tuần: 34 ƠN TẬP CUỐI NĂM I. Mục tiêu 1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ - Kiến thức: Ơn tập và hệ thống hĩa các kiến thức cơ bản của chương III & IV đạisố - Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng Hs thực hiện các phép tính thống kê, các phép tính của - Thái độ: Thái độ cẩn thận chính xác 2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội dung bài/ chủ đề dạy học: Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, Năng lực hợp tác nhĩm, Năng lực tính tốn, trình bày. II. Chuẩn bị: - Giáo viên: SGK, Bảng phụ, thước thẳng, phiếu học tập - Học sinh: Học sinh thực hiện hướng dẫn tiết trước III. Tổ chức các hoạt động dạy học 1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số (1’) 2. Kiểm tra bài cũ: 3. Bài mới HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn (Tình huống xuất phát/Mở đầu/Khởi động) HĐ2: Hoạt động tìm tịi, tiếp nhận kiến thức HĐ3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm Thời lượng để thực hiện hoạt động: (40’) a) Mục đích của hoạt động: ơn tập cuối năm Nội dung: sửa bài tập về nhà b) Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi học sinh trả lời, lên bảng trình bày bài giải Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động 1: 1. Ơn tập về thống kê : - Để tiến hành diều tra về một vấn đề nào đĩ (Vd: đánh giá kết quả học tập của lớp) • Bảng số liệu thống kê ban đầu Dấu em phải làm những việc gì và trình kết quả hiệu như thế nào ? • Bảng “tần số” của dấu hiệu - Trên thực tế người ta thường sử dụng • Biểu đồ đoạn thẳng biểu đồ để làm gì ? • Số trung bình cộng của dấu hiệu Bài tập: 7 SGK/89-90 - Trên thực tế người thường sử dụng loại a)Tỉ lệ trẻ em từ 6 tuổi đến 10 tuổi biểu đồ đoạn thẳng để chỉ giá trị và tần số của dấu hiệu? Tây Nguyên đi học Tiểu học là 92,29 o . - o Đồng bằng sơng Cửu Long 87,81 o o - Đưa bài tập 7 SGK/89-90 đưa lên bảng b) Vùng đồng bằng sơng Hồng đi học cao phụ nhất là 98,76 o o - Yêu cầu Hs đọc biểu đồ Bài tập: 8 SGK/90 a)Dấu hiệu là sản lượngcủa từng thửa - Đưa bài tập 8 SGK/90 đưa lên bảng phụ ruộng (tính theo tạ/ha) - Yêu cầu Hs đọc đề bài b) Bảng tần số: - Sau đĩ chỉ định Hs trả lời từng câu hỏi SL T.số C.tích - Số trung bình cộng của dấu hiệu cĩ ý 31 10 310 nghĩa gì ? 34 20 680 – Khi nào khơng nên lấy số trung bình cộng làm đại diện cho dấu hiệu ? 35 30 1050 36 15 540 X 4450 38 10 380 120 40 10 400 37 t./ha 42 5 210 44 20 880 Hoạt động 2: N= 4450 - Thế nào là đơn thức? Hai đơn thức như 120 thế nào gọi là hai đơn thức đồng dạng? 2. Ơn tập về biểu thức đại số: - Thế nào là đa thức? * Đơn thức - Đa thức - Cách tìm bậc một đơn thức – một đa * Những đơn thức đồng dạng thức? * Cách xác định bậc của đơn thức – bậc Hs: trả lời các câu hỏi của Gv của đa thức Về đơn thức ; đa thức ; * Cộng, trừ đa thức một biến cách tìm bậc của đơn thức ,của đa thức Bài tập1 - Đưa đề bài tập lên bảng phụ Trong các biểu thức đại số sau : 1 1 Yêu cầu Hs nêu câu trả lời 2xy2 ; 3x3 + x2y2 – 5y ; -2 ;0 ; ; 2 2 ( Gv chỉ định Hs trả lời ) .3xy.2y ; 4x2 - 3x3 +2 . a) Những biểu thức nào là đơn thức? - Đưa đề bài lên bảng phụ b) Tìm các đơn thức đồng dạng - yêu cầu Hs làm theo nhĩm c) Những biểu thức nào là đa thức ? mà khơng là đơn thức ? - Sau đĩ đại diện nhĩm lên bảng trình bày - Tìm bậc của mỗi đa thức Bài tập: Cho hai đa thức: M = x2-2xy+y2 và N = y2+2xy+x2+1 Bài tập: Cho hai đa thức: A= x2-2y+xy+1 B=x2+y-x2y2-1 a.Tính C = A+B: = ( x2-2y+xy+1)+( x2+y-x2y2-1) = x2-2y+xy+1+ x2+y-x2y2-1 = 2x2-y+xy-x2y2 b)Tính C+A= ? ( x2+y-x2y2-1)-( x2-2y+xy+1) = x2+y-x2y2-1-x2+2y-xy-1 =3y-x2y2-2-xy Bài tập: Cho 2 đa thức : P(x) = 3x2-5+x4-3x3-x6-2x2-x3 Q(x)= x3+2x5-x4+x4+x2-2x3+x-1 a) Sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa tăng của biến. b) Tính P(x)+Q(x) vàP(x) -Q(x) c) Sản phẩm hoạt động của HS: 1. Ơn tập về thống kê : • Bảng số liệu thống kê ban đầu Dấu hiệu • Bảng “tần số” của dấu hiệu • Biểu đồ đoạn thẳng • Số trung bình cộng của dấu hiệu Bài tập: 7 SGK/89-90 a)Tỉ lệ trẻ em từ 6 tuổi đến 10 tuổi Tây Nguyên đi học Tiểu học là 92,29 o . - Đồng bằng sơng Cửu Long 87,81 o o o b) Vùng đồng bằng sơng Hồng đi học cao nhất là 98,76 o o Bài tập: 8 SGK/90 a)Dấu hiệu là sản lượngcủa từng thửa ruộng (tính theo tạ/ha) b) Bảng tần số: SL T.số C.tích 31 10 310 34 20 680 35 30 1050 36 15 540 4450 38 10 380 X 37 t./ha 120 40 10 400 42 5 210 44 20 880 N=120 4450 2. Ơn tập về biểu thức đại số: * Đơn thức - Đa thức * Những đơn thức đồng dạng * Cách xác định bậc của đơn thức – bậc của đa thức * Cộng, trừ đa thức một biến Bài tập1 Trong các biểu thức đại số sau : 1 1 2xy2 ; 3x3 + x2y2 – 5y ; -2 ;0 ; ; .3xy.2y ; 4x2 - 3x3 +2 . 2 2 a) Những biểu thức nào là đơn thức? b) Tìm các đơn thức đồng dạng c) Những biểu thức nào là đa thức ? mà khơng là đơn thức ? - Tìm bậc của mỗi đa thức Bài tập: Cho hai đa thức: M = x2-2xy+y2 và N = y2+2xy+x2+1 Bài tập: Cho hai đa thức: A= x2-2y+xy+1 B=x2+y-x2y2-1 a.Tính C = A+B: = ( x2-2y+xy+1)+( x2+y-x2y2-1) = x2-2y+xy+1+ x2+y-x2y2-1 = 2x2-y+xy-x2y2 b)Tính C+A= ? ( x2+y-x2y2-1)-( x2-2y+xy+1) = x2+y-x2y2-1-x2+2y-xy-1 =3y-x2y2-2-xy Bài tập: Cho 2 đa thức : P(x) = 3x2-5+x4-3x3-x6-2x2-x3 Q(x)= x3+2x5-x4+x4+x2-2x3+x-1 a) Sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa tăng của biến. b) Tính P(x)+Q(x) vàP(x) -Q(x) d) Kết luận của GV: GV nhắc lại khái niệm về đa thức một biến HĐ4: Hoạt động vận dụng và mở rộng 4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối Thời lượng để thực hiện hoạt động: (4’) a) Mục đích của hoạt động: b) Cách thức tổ chức hoạt động: Giáo viên hướng dẫn, học sinh quan sát, lắng nghe c) Sản phẩm hoạt động của HS: d) Kết luận của GV: - Xem các bài tập đã giải, nắm lại lí thuyết. -Làm bài các bài tập ơn tập cuối năm IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học Quy tắc cộng trừ hai đơn thức đồng dạng ; cộng trừ đa thức, nghiệm của đa thức. V. Rút kinh nghiệm ............................................................................................................................................... ............................................................................................................................................... 12/04/2019 TỔ TRƯỞNG Trần Thị Anh Đào
Tài liệu đính kèm: