Giáo án Toán 7 - Tuần 34 - Năm học 2021-2022 - Danh Dong

doc 13 trang Người đăng Mạnh Chiến Ngày đăng 28/11/2025 Lượt xem 8Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 7 - Tuần 34 - Năm học 2021-2022 - Danh Dong", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Trường: THCS Ninh Hòa GV: Danh Dong
Tổ: Toán - Tin
 ÔN TẬP CUỐI NĂM 
 Môn học/ Hoạt động giáo dục: Toán ; Lớp: 7A
 Thời gian thực hiện: 1 tiết; (tiết 67)
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức: Sau khi học xong bài này HS
- Ôn luyện kiến thức cơ bản về hàm số. các phép tính
2. Năng lực 
- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng tạo, năng lực tự 
quản lí, năng lực hợp tác,
3. Phẩm chất
- Phẩm chất: Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu 
nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 
 GV: Bảng phụ ghi nội dung các bài tập, phấn màu
 HS: Thước thẳng
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU)
a) Mục đích: Ôn tập kiến thức cũ, thái độ học tập của học sinh
b) Nội dung: GV kiểm tra vở ghi của học sinh
c) Sản phẩm: GV mang vở lên cho GV kiểm tra
d) Tổ chức thực hiện:
2. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
Hoạt động 1: Bài tập 1 (tr88-SGK)
a) Mục đích: Củng cố kiến thức qua làm các bài tập
b) Nội dung: GV chia thành các nhóm. Nhóm 1 làm bài tập 1 (tr88-SGK)
c) Sản phẩm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức
Bài tập 1 (tr88-SGK) 7'
Thực hiện các phép tính:
 1 5 1
 a) 9,6.2 2.125 1 : 
 2 12 4
 96 5 17 1
 . 250 :
 10 2 12 4
 3000 17
 24 .4
 12
 2983 72 2983 2911
 24 
 3 3 3 5 7 4
 b) 1,456 : 4,5.
 18 25 5
 5 1456 25 9 4
 . .
 18 1000 7 2 5
 5 208 18 5 26 18
 18 40 5 18 5 5
 5 8 25 144 119
 18 5 90 90
d) Tổ chức thực hiện: 
* Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: Làm bài 1 (Tr88-SGK)
* Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: 
 + HS Hoạt động theo nhóm, đại diện lên bảng chữa
+ GV: quan sát và trợ giúp hs 
 * Bước 3: Báo cáo, thảo luận: 
 +HS: Lắng nghe, ghi chú, một HS phát biểu lại các tính chất. 
+ Các nhóm nhận xét, bổ sung cho nhau. 
 * Bước 4: Kết luận, nhận định: GV chính xác hóa và gọi 1 học sinh nhắc lại kiến 
thức
Hoạt động 2: Bài tập 2 (tr89-SGK)
a) Mục đích: Củng cố kiến thức qua làm các bài tập
b) Nội dung: GV chia thành các nhóm. Nhóm 2 làm bài tập 2 (tr89-SGK)
c) Sản phẩm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức
Bài tập 2 (tr89-SGK) 
 b)x x 2x
 a) x x 0
 x 2x x
 x x x 0
 x x x 0
d) Tổ chức thực hiện: 
* Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: Làm bài 2 (Tr89-SGK)
* Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: 
 + HS Hoạt động theo nhóm, đại diện lên bảng chữa
+ GV: quan sát và trợ giúp hs 
 * Bước 3: Báo cáo, thảo luận: 
 +HS: Lắng nghe, ghi chú, một HS phát biểu lại các tính chất. 
+ Các nhóm nhận xét, bổ sung cho nhau. 
 * Bước 4: Kết luận, nhận định: GV chính xác hóa và gọi 1 học sinh nhắc lại kiến 
thức
Hoạt động 3: BT bổ sung 
a) Mục đích: Củng cố luyện tập
b) Nội dung: GV chia thành các nhóm. Nhóm 3, 4, 5 lần lượt làm BT1, BT2, BT3
c) Sản phẩm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức Bài tập 1: 
a)
 y
 A 4
 B
 -2 0 3 x
 C
 -5
b) Giả sử B thuộc đồ thị hàm số y = -2x
 4 = -2.(-2)
 4 = 4 (đúng)
Vậy B thuộc đồ thị hàm số.
Bài tập 2: 
a) I (2; 5) thuộc đồ thị hàm số y = ax
 5 = a.2 a = 5/2
 5
Vậy y = x
 2
b)
 y
 5
 2
 0
 1 x
Bài tập 3: 6'
b) M có hoành độ xM 2
Vì yM xM 4
 yM 2 4
 yM 6 M(2;6)
d) Tổ chức thực hiện: 
* Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: 
BT1: 
a) Biểu diễn các điểm A(-2; 4); B(3; 0); C(0; -5) trên mặt phẳng toạ độ. b) Các điểm trên điểm nào thuộc đồ thị hàm số y = -2x.
BT2: 
a) Xác định hàm số y = ax biết đồ thị qua I(2; 5)
b) Vẽ đồ thị học sinh vừa tìm được.
BT3: Cho hàm số y = x + 4
a) Cho A(1;3); B(-1;3); C(-2;2); D(0;6) điểm nào thuộc đồ thị hàm số.
b) Cho điểm M, N có hoành độ 2; 4, xác định toạ độ điểm M, N
* Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: 
- Học sinh làm việc theo nhóm, đại diện lên bảng chữa
+ GV: quan sát, nhận xét
 * Bước 3: Báo cáo, thảo luận: 
 + Một HS lên bảng chữa, các học sinh khác làm vào vở
 * Bước 4: Kết luận, nhận định: GV nhận xét, đánh giá về thái độ, quá trình làm 
việc, kết quả hoạt động và chốt kiến thức.
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP
a) Mục đích: Học sinh củng cố lại 
b) Nội dung: Cho HS để làm bài tập 5, 6 phần bài tập ôn tập cuối năm SGK tr89
c) Sản phẩm: HS hoàn thành các bài tập 
d) Tổ chức thực hiện: 
GV: Gọi HS nêu các kiến thức trọng tâm trong bài.
HS: Hoạt động cá nhân và đại diện HS lên bảng chữa bài.
4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG
a) Mục đích: Học sinh được củng cố lại kiến thức thông qua bài tập ứng dụng.
b) Nội dung: HS sử dụng SGK và vận dụng kiến thức đã học làm các bài tập còn lại 
trong sgk, sbt
c) Sản phẩm: HS làm các bài tập
d) Tổ chức thực hiện: 
 GV hướng dẫn, học sinh làm vào vở
- Học bài cũ, trả lời câu hỏi SGK. 
- Hoàn thành câu hỏi phần vận dụng. 
Trường: THCS Ninh Hòa GV: Danh Dong
Tổ: Toán - Tin
 ÔN TẬP CUỐI NĂM 
 Môn học/ Hoạt động giáo dục: Toán ; Lớp: 7A
 Thời gian thực hiện: 1 tiết; (tiết 68)
I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Củng cố và hệ thống lại các kiến thức về: Cộng, trừ , nhân, chia số hữu 
tỉ. Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ. Luỹ thừa của một số hữu tỉ . Tính chất của dãy tỉ 
số bằng nhau. Khái niệm về căn bậc hai của một số không âm
2. Năng lực 
- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tư duy sáng tạo, năng lực tự 
quản lí, năng lực hợp tác,
3. Phẩm chất
- Phẩm chất: Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu 
nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 
 GV: Bảng phụ ghi nội dung các bài tập, phấn màu
 HS: Thước thẳng
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU)
a) Mục đích: Ôn tập kiến thức cũ, thái độ học tập của học sinh
b) Nội dung: GV kiểm tra vở ghi của học sinh
c) Sản phẩm: GV mang vở lên cho GV kiểm tra
d) Tổ chức thực hiện:
2. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI
Hoạt động 1: Bài tập 1 (tr88-SGK)
a) Mục đích: Củng cố kiến thức qua làm các bài tập
b) Nội dung: GV chia thành các nhóm. Nhóm 1 làm bài tập 1 (tr88-SGK)
c) Sản phẩm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức
BT1/88
 1 5 1 96 5 17 1 3000 17 1
a/ 9, 6.2 2.125 1 : . 250 : 24 :
 2 12 4 10 2 12 4 12 4
 2983 1 2983 4 2983 72 2983 2911
 24 : 24 . 24 
 12 4 12 1 3 3 3
 1 1 7 
c/ 0, 8 1 . 2, 3 4 1, 28 
 2 5 25 
 1 8 4 23 107 128 15 24 40 230 428 128 1 530 530
 . . . 
 2 10 3 10 25 100 30 100 30 100 3000
BT2/89
a/ x 0 thì |x| + x = 0
b/ x 0 thì x + |x| = 2x
BT3/89
 a c a c a c
 b d b d b d
 a c b d
 a c b d
BT1 a / 0,01 0,25 0,1 0,5 0,4
 1 1 9
 b / 0,5. 100 0,5.10 
 4 2 2
Luyõ thöøa cuûa moät soá höõu tæ 
 xm . xn = xm+n ; xm : xn = xm-n
 n
 xm xm n
 x.y n xn.yn
 x : y n xn : yn
BT2
 2 2 2
 3 1 6 7 13 169
a/ = = = 
 7 2 14 14 14 196
 2 2 2
 3 5 9 10 1 1
b/ = = = 
 4 6 12 12 12 144
d) Tổ chức thực hiện:
 GV:Gọi HS đọc BT1
GV:Ở câu a để thực hiện các phép tính ta nên đổi hổn số và số thập phân về dạng 
phân số rồi mới thực hiện các phép tính
GV:Ở câu c ta nên đổi hổn số và số thập phân về dạng phân số sau đó qui đồng mẩu 
số các phân số rồi thực hiện các phép tính 
GV:Gọi HS đọc BT2
GV:Cho HS phát biểu lại biểu thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
GV:Với giá trị nào của x thì :
|x| + x = 0
GV:Với giá trị nào của x thì:
x + |x| = 2x
GV:Gọi HS đọc BT3
GV:Cho HS nhắc lại tính chất của dãy tỉ số bằng nhau 
GV:Cho HS làm BT3
GV:Tính giá trị của các biểu thức sau :
 a / 0,01 0,25
 1
 b / 0,5. 100 
 4
GV:Hãy viết công thức tính tích và thương hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của lũy 
thừa, lũy thừa một tích, lũy thừa một thương
 2 2
 3 1 3 5 
GV:Hãy tính :a/ ; b/ 
 7 2 4 6 
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a) Mục đích: Học sinh củng cố lại 
b) Nội dung: Cho HS để làm bài tập phần bài tập 
c) Sản phẩm: HS hoàn thành các bài tập 
BT3
 2 3 3
 72 72 2 ( 7,5) 7,5 3
 a/ 2 = = 3 = 9 ; b/ 3 = = 3 = 27
 24 24 (2,5) 2,5 
d) Tổ chức thực hiện: 
GV: Gọi HS nêu các kiến thức trọng tâm trong bài.
HS: Hoạt động cá nhân và đại diện HS lên bảng chữa bài.
 Xem lại các BT làm tại lớp 
 Xem và soạn trước phần ôn tập cuối năm các bài tập còn lại
Trường: THCS Ninh Hòa GV: Danh Dong
Tổ: Toán - Tin
 ÔN TẬP CHƯƠNG III 
 Môn học/ Hoạt động giáo dục: Toán ; Lớp: 7A
 Thời gian thực hiện: 1 tiết; (tiết 67) 
I. Mục tiêu :
1. Kiến thức: Ôn tập và hệ thống hoá kiến thức của quan hệ giữa các yếu tố, cạnh, 
góc trong tam giác.
2.Năng lực:
Rèn kĩ năng vẽ hình, chứng minh hình học.
3. Phẩm chất
Rèn luyện ý thức tự giác tự rèn luyện nắm vững kiến thức
I. Thiết bị dạy học và học liệu
 GV: Sách giáo khoa, sách bài tập, máy tính.
 HS: Compa, thước thẳng, ê ke, thước đo độ.
II. Tiến trình dạy học
1. Hoạt động 1: Nhiệm vụ học tập
a) Mục tiêu: Gợi nhớ, nhắc lại các kiến thức hình học trong chương III
b) Nội dung: Hãy đưa ra các nội dung đã học trong chương III
c) Sản phẩm: Tổng hợp các kiến thức đã học
d) Tổ chức thực hiện
- Chuyển giao nhiệm vụ: GV yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi.
- Thực hiện nhiệm vụ: Học sinh trả lời câu hỏi.
- GV kết luận: 
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức
* Hoạt động 2.1: Ôn tập hệ thống kiến thức a) Mục tiêu: Ôn lại quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác.
b) Nội dung: Tìm hiểu các định lí về quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác.
c) Sản phẩm:
Bài tập:
a. ABC có:
AB < AC < BC (5 < 7 < 8)
 Cµ µ Aµ (theo định lí: trong tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn 
hơn). 
Có Aµ Cµ µ (1000 > 500 > 300).
 BC > AB > AC (theo định lí: trong tam giác, cạnh đối diện với góc lớn hơn là cạnh 
lớn hơn).
Bài 63 (Sgk - 87)
GT ABC: AC < AB A
 BD = BA 1
 CE = CA
 E
 · ·
KL a. So sánh ADC và AEB D B C
 b. So sánh AD và AE.
Chứng minh
 ·ADC < ·AEB
a. ABC có AC < AB (gt)
 ·ABC < ·ACB (1) (quan hệ giữa cạnh và góc đối diện trong ).
Xét ABD có AB = BD (gt)
 ¶ µ
 ABD A1 D (t/c cân)
 · ¶ µ
Mà ABC = A1 D (góc ngoài tam giác)
 ·ABC
 Dµ A¶ (2)
 1 2
 ·ACB
Chứng minh tương tự:  (3)
 2
Từ (1), (2), (3) Dµ Eµ
b. ADE có Dµ Eµ (c/m trên)
 AE < AD (quan hệ giữa cạnh và góc đối diện trong tam giác).
d) Tổ chức thực hiện:
Đưa đề bài lên bảng phụ có thêm hình vẽ 
Bài tập: Cho tam giác ABC có:
a. AB = 5cm; AC = 7cm; BC = 8cm.
Hãy so sánh các góc của tam giác.
b. Aµ 1000 ;µ 300 . Hãy so sánh độ dài ba cạnh của tam giác. Bài 63/
Gọi một học sinh lên bảng vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận của bài toán.
Hướng dẫn học sinh phân tích bài toán:
Có nhận xét gì về ·ADC và ·AEB ?
3. Hoạt động 3: Luyện tập, Vận dụng
a) Mục tiêu: Rèn kỹ năng giải bài tập so sánh các góc, các cạnh trong tam giác. Rèn 
kỹ năng vận dụng các tính chất để chứng minh
b) Nội dung: Làm Bài 64 (Sgk - 87)
c) Sản phẩm: Lời giải bài 
 µ
a. Trường hợp  nhọn: M
 1 2
 N H P
Có MN < MP (gt)
 HN < HP (quan hệ giữa đường xiên và hình chiếu)
Trong MNP có MN < MP (gt)
  µ (quan hệ giữa cạnh và góc đối diện trong tam giác)
b. Trường hợp µ tù.
 M
 H N P
 µ tù đường cao MH nằm ngoài MNP.
 N nằm giữa H và P.
 HN + NP = HP HN < HP.
Có N nằm giữa H và P nên tia Mn nằm giữa tia MH và MP.
 · ·  ·
 ·  ·
d) Tổ chức thực hiện:
Yêu cầu học sinh hoạt động nhóm làm bài 64 (Sgk - 87).
Nhóm 1: xét trường hợp góc N nhọn.
Nhóm 2: Xét trường hợp góc N tù.
- Ôn tập các đường đồng quy trong tam giác (định nghĩa, tính chất). Tính chất và cách 
chứng minh tam giác cân. Trường: THCS Ninh Hòa GV: Danh Dong
Tổ: Toán - Tin
 ÔN TẬP CUỐI NĂM 
 Môn học/ Hoạt động giáo dục: Toán ; Lớp: 7A
 Thời gian thực hiện: 1 tiết; (tiết 68)
I/ Mục tiêu:
 1. Kiến thức: Ôn tâp và hệ thống hóa các kiến thức về: Tổng ba góc của tam giác, 
 tam giác cân, định lí py ta go, các trường hợp bằng nhau của tam giác vuơng.
2.Năng lực
Rèn kĩ năng vẽ hình, chứng minh hình học.
3.Phẩm chất
Rèn luyện ý thức tự giác tự rèn luyện nắm vững kiến thức
III.Thiết bị dạy học và học liệu
 GV: Sách giáo khoa, sách bài tập.
 HS: Compa, thước thẳng, ê ke, thước đo độ.
IV. Tiến trình dạy học
1. Hoạt động 1: Nhiệm vụ học tập
a) Mục tiêu: Gợi nhớ, nhắc lại các kiến thức hình học.
b) Nội dung: Hãy đưa ra các nội dung đã học.
c) Sản phẩm: Tổng hợp các kiến thức đã học
d) Tổ chức thực hiện
- Chuyển giao nhiệm vụ: GV yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi.
- Thực hiện nhiệm vụ: Học sinh trả lời câu hỏi.
- GV kết luận: 
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức
* Hoạt động 2.1: Ôn tập hệ thống kiến thức 
a) Mục tiêu: Tổng ba góc của tam giác, tam giác cân, định lí py ta go, các trường hợp 
bằng nhau của tam giác vuơng.
b) Nội dung: Tìm hiểu các định lí về tam giác.
Bài 1/ Cho tam giác ABC cân tại A.
 a. Tính góc ở đáy B, C, biết góc ở đỉnh A bằng 400
 b. Tính góc ở đỉnh A, biết góc ở đáy B, C mỗi góc bằng 400.
 c. Bài 2/ Tìm độ dài x trên hình sau:
 x 5
 x 8
 12
 10 a/ b/
Bài 3/ Cho tam giác ABC cân tại A. kẻ AI vuông góc với BC (I BC). Chứng minh 
rằng: 
 a. IB = IC b. góc BAI = gócCAI
c) Sản phẩm:
Bài 1/
 a. ABC cân tại A.
 Do AB = AC
 Suy ra: B C 700
b.Do ABC cân tại A.
 Biết B 400 ;C 400
 Suy ra: A 1000
Bài 2/
a.Theo định lí Py ta go, ta có:
 102 = x2 + 82
 Hay x2 = 102 - 82 = 100 – 64 = 36
 Vậy x = 6
b.Theo định lí Py ta go, ta có:
 x2 = 122 + 52 = 144 + 25 =169
Vậy: x = 13
Bài 3/
 A
 B I C
a. Xét AIBvà AIC
 Có: AI cạnh chung
 AB = AC
 AIB AIC
 Vậy: AIB AIC (c-g-c)
Suy ra: IB = IC (2 canh tương ứng)
 b.Do AIB AIC
Suy ra: BAI CAI (2 góc tương ứng)
d) Tổ chức thực hiện: GV: Đưa ra bài tập 1
 Cho hs làm
GV: Gọi hs đọc bài toán
 Tìm hiểu bài toán.
GV: Bài toán cho biết gì ? cần tìm gì ?
GV: Gọi 2 em lên bảng làm bài tập.
GV: Nhận xét và sửa sai cho hs
GV: Đưa ra bài tập 2
 Cho hs làm
GV: Gọi hs đọc bài toán
 Tìm hiểu bài toán.
GV: Bài toán cho biết gì ? cần tìm gì ?
GV: Gọi 2 em lên bảng làm bài tập.
GV: Nhận xét và sửa sai cho hs
GV: Đưa ra bài tập 3
 Cho hs làm
GV: Gọi hs đọc bài toán
 Tìm hiểu bài toán.
GV: Bài toán cho biết gì ? cần tìm gì ?
Gọi 1 em lên bảng vẽ hình
 3. Hoạt động 3: Luyện tập, Vận dụng
a) Mục tiêu: Rèn kỹ năng giải bài tập so sánh các góc, các cạnh trong tam giác. Rèn 
kỹ năng vận dụng các tính chất để chứng minh
b) Nội dung: Làm bài tập 5/ tr 92
c) Sản phẩm: Lời giải bài 
BT 5/ tr 92 
 C D
 A
 1 x
 1
 B
 ABC vuông cân tại A 
 0
 Nên B1 = C1= 45
 Mà C1là góc ngoài của tam giác cân CDB cân tại C nên C1 = 2D
 C 450
 D = 22,50
 2 2
d) Tổ chức thực hiện:
GV: Gọi hs đọc bài toán Tìm hiểu bài toán.
GV: Bài toán cho biết gì ? cần tìm gì ?
Gọi 1 em lên bảng vẽ hình
 - Xem và làm lại các BT đã làm tại lớp
 Kí duyệt tuần 34
Ngày: 5/5/2022
Nội dung: Đảm bảo
Phương pháp: Phù hợp
Ngô Thu Mơ

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_toan_7_tuan_34_nam_hoc_2021_2022_danh_dong.doc