Giáo án Toán 7 - Tuần 36 - Năm học 2018-2019 - Huỳnh Thanh Lâm

docx 10 trang Người đăng Mạnh Chiến Ngày đăng 26/11/2025 Lượt xem 6Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 7 - Tuần 36 - Năm học 2018-2019 - Huỳnh Thanh Lâm", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngày soạn: 26/04/2019 Ngày dạy:
Tiết: 69 Tuần: 36 
 ÔN TẬP CHƯƠNG IV 
I. Mục tiêu
1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ
- Kiến thức: Ôn tập và hệ thống hóa các kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức, đa thức.
- Kỹ năng: Rèn kỹ năng viết đơn thức có bậc xác định, có biến và hệ số theo yêu cầu của đề 
bài. Tính giá trị của biểu thức đại số, thu gọn đơn thức, nhân đơn thức
- Thái độ: Tích cực, nghiêm túc trong học tập
2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh
Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội dung bài/ chủ đề dạy 
học: Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, Năng lực hợp tác nhóm, Năng lực tính toán, trình bày.
II. Chuẩn bị:
- Giáo viên: SGK, Bảng phụ, thước thẳng, phiếu học tập
- Học sinh: Học sinh thực hiện hướng dẫn tiết trước
III. Tổ chức các hoạt động dạy học
1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số (1’)
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới
HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn (Tình huống xuất phát/Mở đầu/Khởi động)
HĐ2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức
HĐ3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm 
Thời lượng để thực hiện hoạt động: (40’)
a) Mục đích của hoạt động: Ôn tập chương IV
Nội dung: sửa bài tập về nhà
b) Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi học sinh trả lời, lên bảng trình bày bài giải
 Hoạt động của GV và HS Nội dung
HĐ 1 : Ôn tập khái niệm về biểu thức I. Ôn tập khái niệm về biểu thức đại số, 
đại số, đơn thức, đa thức đơn thức, đa thức 
1) Biểu thức đại số : 1) Biểu thức đại số là những biểu thức mà 
Hỏi : Biểu thức đại số là gì ? Cho ví dụ
 trong đó ngoài các số, các ký hiệu toán học 
 cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, 
 dấu ngoặc, còn có các chữ (đại diện cho 
 các số)
 2) Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến hoặc một tích giữa 
 các số và các biến
2) Đơn thức :
Hỏi : Thế nào là đơn thức?
GV gọi 1HS lên bảng Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng 
 Hãy viết một đơn thức của hai biến x, y số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức
có bậc khác nhau
Hỏi : Bậc của đơn thức là gì ?
Hỏi : Hãy tìm bậc của mỗi đơn thức trên
Hỏi : Tìm bậc của các đơn thức : x ; 1 ; 0 Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có 
 2 các hệ số khác 0 và có cùng phần biến
Hỏi : Thế nào là hai đơn thức đồng dạng ? 3) Đa thức là một tổng của những đơn 
Cho ví dụ thức
 Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có 
3) Đa thức : bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa 
 thức đó
Hỏi : Đa thức là gì ?
Hỏi : Viết một đa thức của một biến có 
bốn hạng tử, trong đó hệ số cao nhất là 2 
và hệ số tự do là 3
Hỏi : bậc của đa thức là gì?
Hỏi : Tìm bậc của đa thức vừa viết ?
Hỏi : Hãy viết một đa thức bậc 5 của biến 
x trong đó có 4 hạng tử, ở dạng thu gọn
Sau đó GV yêu cầu HS làm bài trên phiếu II. Luyện tập
học tập
 Bài 58 tr 49 SGK :
HĐ 2 : Luyện tập 
 2
Dạng 1: Tính giá trị biểu thức a) 2xy.(5x y+ 3x z)
Bài 58 tr 49 SGK :
 Thay x = 1 ; y = 1 ; z = 2 vào biểu thức 
Tính giá trị biểu thức sau
 ta có :
Tại x = 1 ; y = 1 ; z = 2
 2.1(-1)[5.12.(-1)+ 3.1-(-2)]
a) 2xy.(5x2y+ 3x z) = 2.[-5+3+2] = 0
 2 2 3 3 4
b) xy + y z + z x b) xy2 + y2z3 + z3x4
GV gọi 2 HS lên bảng làm 2 HS lên bảng làm Thay x = 1 ; y = 1 ; x = 2 vào biểu thức :
HS1 : câu a 1.(-1)2+(-1)2.(-2)3+(-2)3.14
HS2 : câu b = 1.1 + 1.(-8) + (-8) . 1
GV gọi HS nhận xét và bổ sung chỗ sai
 =1 8 8 = 15
Dạng 2 : Thu gọn đơn thức, tính tích 
 Bài 54 tr 17 SBT
của đơn thức
 Kết quả : 
Bài 54 tr 17 SBT
 a) x3y2z2 có hệ số là 1
Thu gọn các đơn thức sau, rồi tìm hệ số 
của nó b) 54bxy2 có hệ số là-54b
(đề bài bảng phụ)
 c) 1 x3y7z3 có hệ số là 1
GV kiểm tra bài làm của HS 2 2
c) Sản phẩm hoạt động của HS:
I. Ôn tập khái niệm về biểu thức đại số, đơn thức, đa thức 
1) Biểu thức đại số là những biểu thức mà trong đó ngoài các số, các ký hiệu toán học cộng, 
trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa, dấu ngoặc, còn có các chữ (đại diện cho các số)
2) Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một số, hoặc một biến hoặc một tích giữa các số và 
các biến
 Bậc của đơn thức có hệ số khác 0 là tổng số mũ của tất cả các biến có trong đơn thức
 Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức có các hệ số khác 0 và có cùng phần biến
3) Đa thức là một tổng của những đơn thức
 Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức đó
II. Luyện tập
Bài 58 tr 49 SGK :
a) 2xy.(5x2y+ 3x z)
Thay x = 1 ; y = 1 ; z = 2 vào biểu thức ta có :
2.1(-1)[5.12.(-1)+ 3.1-(-2)]
= 2.[-5+3+2] = 0 b) xy2 + y2z3 + z3x4
Thay x = 1 ; y = 1 ; x = 2 vào biểu thức :
1.(-1)2+(-1)2.(-2)3+(-2)3.14
 = 1.1 + 1.(-8) + (-8) . 1
 =1 8 8 = 15
Bài 54 tr 17 SBT
Kết quả : 
a) x3y2z2 có hệ số là 1
b) 54bxy2 có hệ số là-54b
c) 1 x3y7z3 có hệ số là 1
 2 2
d) Kết luận của GV: GV nhắc lại khái niệm về đa thức một biến
HĐ4: Hoạt động vận dụng và mở rộng
4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối
Thời lượng để thực hiện hoạt động: (4’)
a) Mục đích của hoạt động: 
b) Cách thức tổ chức hoạt động: Giáo viên hướng dẫn, học sinh quan sát, lắng nghe
c) Sản phẩm hoạt động của HS:
d) Kết luận của GV: 
 Bài tập về nhà số 62, 63, 65, tr 50 51 SGK ; số 51, 52, 53 tr 16 SBT
 Tiết sau tiếp tục ôn tập
IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học
 Quy tắc cộng trừ hai đơn thức đồng dạng ; cộng trừ đa thức, nghiệm của đa thức.
V. Rút kinh nghiệm
 ...............................................................................................................................................
 ............................................................................................................................................... Ngày soạn: 26/04/2019 Ngày dạy:
Tiết: 70 Tuần: 36 
 ÔN TẬP CHƯƠNG IV 
I. Mục tiêu
1. Kiến thức, kỹ năng, thái độ
- Kiến thức: Ôn tập các quy tắc cộng, trừ các đơn thức đồng dạng, cộng, trừ đa thức, nghiệm 
của đa thức.
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng cộng, trừ các đa thức, sắp xếp các hạng tử của đa thức theo 
cùng một thứ tự, xác định nghiệm của đa thức
- Thái độ: Tích cực, nghiêm túc trong học tập
2. Phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh
Các phẩm chất, năng lực cần hình thành và phát triển cho HS qua nội dung bài/ chủ đề dạy 
học: Năng lực nêu và giải quyết vấn đề, Năng lực hợp tác nhóm, Năng lực tính toán, trình bày.
II. Chuẩn bị:
- Giáo viên: SGK, Bảng phụ, thước thẳng, phiếu học tập
- Học sinh: Học sinh thực hiện hướng dẫn tiết trước
III. Tổ chức các hoạt động dạy học
1. Ổn định lớp: Kiểm tra sĩ số (1’)
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới
HĐ1: Hoạt động tìm hiểu thực tiễn (Tình huống xuất phát/Mở đầu/Khởi động)
HĐ2: Hoạt động tìm tòi, tiếp nhận kiến thức
HĐ3: Hoạt động luyện tập, thực hành, thí nghiệm 
Thời lượng để thực hiện hoạt động: (40’)
a) Mục đích của hoạt động: ôn tập chương IV
Nội dung: sửa bài tập về nhà
b) Cách thức tổ chức hoạt động: Gọi học sinh trả lời, lên bảng trình bày bài giải
 Hoạt động của GV và HS Nội dung
 Bài 63 (a, b) tr 50 SGK :
 3 4 2 2 3
HĐ 1 : Ôn tập, luyện tập M(x) = 5x +2x x +3x x
Bài 63 (a, b) tr 50 SGK : x4+1 4x3
(Đề bài bảng phụ) a) M(x) = (2x4 x4) + (5x3 x3
GV gọi 2 HS lần lượt lên giải câu a, b 4x3) + ( x2 + 3x2) + 1
2 HS lên bảng thực hiện M(x) = x4 + 2x2 + 1
GV gọi HS nhận xét b) M(1) = 14 + 2 . 12 + 1 = 4
GV gợi ý câu (c) M( 1) = ( 1)2 + 2.( 1)2+1 = 4
x4 0 ; 2x2 0 ; 1 > 0 c) Vì : x4 0 ; 2x2 0 ; 1 > 0 Hỏi : Vậy đa thức nên : x4 + 2x2 + 1 1
 x4 + 2x2 + 1 lớn hơn hoặc bằng số nào ? x4 + 2x2 + 1 0
HS : x4 + 2x2 + 1 1 Vậy đa thức M(x) không có nghiệm
GV gọi 1HS lên bảng trình bày
 Bài 62 tr 50 SGK :
Bài 62 tr 50 SGK : a)
(Đề bài bảng phụ) P(x)= x5 3x2 + 7x4 9x3+x2 1 x
GV gọi 3 HS lần lượt lên bảng thực hiện 4
 = x5+7x4 9x3 2x2 1 x
a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức 4
trên theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tính : P(x) + Q(x) Q(x) = 5x4 x5+x2 2x3+3x2 1
 4
và P(x) Q(x)
 = x5+5x4 2x3+4x2 1
(yêu cầu HS cộng trừ hai đa thức theo cột 4
dọc) b)  Tính : P(x) + Q(x)
 P(x)= x5 +7x4 9x3 2x2 1 x
 4
 Q(x)= x5+5x4 2x3+4x2 1
 4
 = 12x4 11x3+2x2 1 x- 1
 4 4
  TínhP(x) P(x) + Q(x) Q(x)
 P(x)= x5 +7x4 9x3 2x2 1 x
 4
 Q(x)= x5+5x4 2x3+4x2 1
c) Chứng tỏ rằng x = 0 là nghiệm của đa 4
thức P(x) nhưng không phải là nghiệm của 
 = 2x5+2x4 7x3 6x2 1 x+ 1
đa thức Q(x) 4 4
 c) P(x)= x5 +7x4 9x3 2x2 1 x
GV gợi ý câu (c) 4
Thay x = 0 vào đa thức P(x) và Q(x) tính P(0) = 05+7.04 9.03 2.02 1 .0 = 0
 4
giá trị của đa thức
 Q(x)= x5+5x4 2x3+4x2 1
 4
 Q(0)= 05+5.04 2.03+4.02 1 = 1
 4 4
 x = 0 không phải là nghiệm của đa thức 
 Q(x) Bài 64 tr 50 SGK :
 Vì giá trị của phần biến x 2y tại x = 1 và y 
 = 1 là : 
 ( 1)2. 1 = 1. Nên giá trị của đơn thức đúng 
 bằng giá trị của hệ số, vì vậy hệ số của các 
 đơn thức này phải là các số tự nhiên nhỏ 
 hơn 10
 Ví dụ : 2x2y ; 3x2y ; 4x2y ...
Bài 64 tr 50 SGK :
(Đề bài đưa lên bảng phụ)
Hỏi : Hãy cho biết các đơn thức đồng dạng 
với đơn thức x2y phải có điều kiện gì ?
HS : Phải có điều kiện : hệ số khác 0 và 
phần biến là x2y
Hỏi : Tại x = 1 và y = 1. Giá trị của phần 
biến là bao nhiêu ?
Hỏi : Để giá trị của các đơn thức đó là các 
số tự nhiên < 10 thì các hệ số phẳi như thế 
nào ?
HS : Giá trị của phần biến tại x = 1 và 
y = 1 là ( 1)2. 1 = 1
 Bài làm thêm
1 HS lên bảng cho ví dụ
 Giải 
HĐ 2 : Bài làm thêm a) Tìm đa thức M(x)
(đề bài đưa lên bảng phụ)
Cho M(x) + (3x3+4x2+2) M(x) = 5x2+3x3 x+2 (3x3+4x2+2)
 2 3 3 2
 = 5x2+3x3 x+2 M(x) = 5x +3x x+2 3x 4x 2
 M(x) = x2 x
a) Tìm đa thức M(x) b) Ta có : M(x) = 0
b) Tìm nghiệm của đa thức M(x) x2 x = 0 x(x 1) = 0
Hỏi : Muốn tìm M ta làm thế nào ? x = 0 hoặc x = 1
 vậy nghiệm của đa thức M(x) là : x = 0 và 
HS : Ta phải chuyển đa thức (3x 3+4x2+2) 
 x = 1
sang vế phải
GV gọi 1HS lên bảng thực hiện 1HS lên bảng thực hiện 
Hỏi : Tìm nghiệm của đa thức M(x)
Gọi HS nhận xét và bổ sung chỗ sai
c) Sản phẩm hoạt động của HS:
Bài 63 (a, b) tr 50 SGK :
M(x) = 5x3+2x4 x2+3x2 x3
 x4+1 4x3
a) M(x) = (2x4 x4) + (5x3 x3
 4x3) + ( x2 + 3x2) + 1
M(x) = x4 + 2x2 + 1
b) M(1) = 14 + 2 . 12 + 1 = 4
M( 1) = ( 1)2 + 2.( 1)2+1 = 4
c) Vì : x4 0 ; 2x2 0 ; 1 > 0
nên : x4 + 2x2 + 1 1
 x4 + 2x2 + 1 0
Vậy đa thức M(x) không có nghiệm
Bài 62 tr 50 SGK :
a)
 P(x)= x5 3x2 + 7x4 9x3+x2 1 x
 4
 = x5+7x4 9x3 2x2 1 x
 4
Q(x) = 5x4 x5+x2 2x3+3x2 1
 4
 = x5+5x4 2x3+4x2 1
 4
b)  Tính : P(x) + Q(x)
 P(x)= x5 +7x4 9x3 2x2 1 x
 4
 Q(x)= x5+5x4 2x3+4x2 1
 4
 = 12x4 11x3+2x2 1 x- 1
 4 4  Tính P(x) Q(x)
P(x)= x5 +7x4 9x3 2x2 1 x
 4
 Q(x)= x5+5x4 2x3+4x2 1
 4
 = 2x5+2x4 7x3 6x2 1 x+ 1
 4 4
c) P(x)= x5 +7x4 9x3 2x2 1 x
 4
P(0) = 05+7.04 9.03 2.02 1 .0 = 0
 4
Q(x)= x5+5x4 2x3+4x2 1
 4
Q(0)= 05+5.04 2.03+4.02 1 = 1
 4 4
 x = 0 không phải là nghiệm của đa thức Q(x)
Bài 64 tr 50 SGK :
Vì giá trị của phần biến x2y tại x = 1 và y = 1 là : 
( 1)2. 1 = 1. Nên giá trị của đơn thức đúng bằng giá trị của hệ số, vì vậy hệ số của các đơn 
thức này phải là các số tự nhiên nhỏ hơn 10
Ví dụ : 2x2y ; 3x2y ; 4x2y ...
Bài làm thêm
Giải 
a) Tìm đa thức M(x)
M(x) = 5x2+3x3 x+2 (3x3+4x2+2)
M(x) = 5x2+3x3 x+2 3x3 4x2 2
M(x) = x2 x
b) Ta có : M(x) = 0
 x2 x = 0 x(x 1) = 0
 x = 0 hoặc x = 1
vậy nghiệm của đa thức M(x) là : x = 0 và x = 1
d) Kết luận của GV: GV nhắc lại khái niệm về đa thức một biến
HĐ4: Hoạt động vận dụng và mở rộng
4. Hướng dẫn về nhà, hoạt động tiếp nối
Thời lượng để thực hiện hoạt động: (4’)
a) Mục đích của hoạt động: b) Cách thức tổ chức hoạt động: Giáo viên hướng dẫn, học sinh quan sát, lắng nghe
c) Sản phẩm hoạt động của HS:
d) Kết luận của GV: 
Bài tập về nhà số 55 ; 57 tr 17 SBT
IV. Kiểm tra đánh giá chủ đề/ bài học
 Quy tắc cộng trừ hai đơn thức đồng dạng ; cộng trừ đa thức, nghiệm của đa thức.
V. Rút kinh nghiệm
 ...............................................................................................................................................
 ...............................................................................................................................................
 27/04/2019
 TỔ TRƯỞNG
 Trần Thị Anh Đào

Tài liệu đính kèm:

  • docxgiao_an_toan_7_tuan_36_nam_hoc_2018_2019_huynh_thanh_lam.docx