Giáo án Toán 7 - Tuần 5 - Năm học 2018-2019 - Huỳnh Thanh Lâm

doc 7 trang Người đăng Mạnh Chiến Ngày đăng 26/11/2025 Lượt xem 6Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán 7 - Tuần 5 - Năm học 2018-2019 - Huỳnh Thanh Lâm", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
Ngày soạn: 07/09/2018 Ngày dạy:
Tiết: 9 Tuần: 5 
 § 7 TỶ LỆ THỨC
 I. MỤC TIÊU
 1. Kiến thức: 
 - Học sinh hiểu được định nghĩa tỉ lệ thức.
 - Học sinh hiểu được các tính chất của tỉ lệ thức.
 2. Kĩ năng: 
 - Vận dụng định nghĩa và các tính chất để giải các bài tốn liên quan.
 - Vận dụng tính chất so sánh hai lũy thừa, tìm GTLN, GTNN của biểu thức.
 3. Thái độ: 
 - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
 - Tích cực trong học tập
 II. CHUẨN BỊ
 * Giáo viên: SGK, bảng phụ, phấn màu.
 * Học sinh: SGK, bảng nhĩm, thước kẻ.
 III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
 1. Ổn định tổ chức:
 2. Kiểm tra bi cũ:
 - Tỉ số của hai số a, b ( b 0 ) là gì? Viết kí hiệu.
 10 1,8
 - Hãy so sánh: và 
 15 2,7
 3. Bài mới: 
 Đặt vấn đề: Chúng ta thấy rằng hai tỷ số trên bằng nhau. Khi đĩ hai tỷ số này lập thành 
 một đẳng thức. Đẳng thức này cịn cĩ một tên gọi khác nữa. Đĩ là gì? Để biết được ta vào 
 bài hơm nay.
 Hoạt động của GV và HS Nội dung
 Hoạt động 1 : Hình thnh định nghĩa. 1. Định nghĩa
 *GV : Yêu cầu học sinh thực hiện ví dụ
 15 12,5 Ví dụ: 
 So sánh hai tỉ số sau: v 
 21 17,5 So sánh hai tỉ số sau: 
 15 12,5
 *HS : Thực hiện. = 
 *GV : Nhận xét và khẳng định : 21 17,5
 15 12,5
 Ta nĩi = là một tỉ lệ thức.
 15 12,5
 21 17,5 Ta nĩi = là một tỉ lệ thức.
 - Thế nào là tỉ lệ thức ? 21 17,5
 *HS : Trả lời. * Định nghĩa :
 *GV: Nhận xét và khẳng định : 
 a c Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ 
 Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số 
 a c
 b d số 
 b d Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
 *HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài. 
 a c * Ch ý :
 *GV : Tỉ lệ thức cịn được viết là : 
 a c
 b d - Tỉ lệ thức cịn được viết là : 
 a : b = c : d b d
 a : b = c : d
 3 6
 Ví dụ: cịn được viết là 3 : 4 = 6 : 8.
 3 6
 4 8 Ví dụ: cịn được viết là :
 Chú ý: Trong tỉ lệ thức a : b = c : d, các số a, 4 8
 b, c, d được gọi là các số hạng của tỉ lệ thức. 3 : 4 = 6 : 8.
 a, d là các số hạng ngồi hay ngoại tỉ, b và c - Trong tỉ lệ thức a : b = c : d, các số 
 là các số hạng trong hay trung tỉ a, b, c, d được gọi là các số hạng của 
 *HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài. tỉ lệ thức là a, d là các số hạng ngồi 
 *GV : Yêu cầu học sinh làm ?1. hay ngoại tỉ, b và c là các số hạng 
 Từ các tỉ số sau đây cĩ lập được tỉ lệ thức trong hay trung tỉ
 khơng ?.
 2 4 ?1.
 a, : 4 và :8;
 5 5 Từ các tỉ số sau đây cĩ lập được tỉ lệ 
 1 2 1 thức khơng ?.
 b, - 3 : 7 và - 2 : 7 . 2 4
 2 5 5 a, : 4 :8;
 *HS : Thực hiện. 5 5
 1 2 1
 *GV : Nhận xét. b, - 3 : 7 - 2 : 7 .
 2 5 5
 2. Tính chất
 Hoạt động 2 : Tính chất.
 *Tính chất 1:
 *Tính chất 1: 18 24
 Ví dụ: Cho tỉ lệ thức sau: 
 18 24
 *GV : Cho tỉ lệ thức sau: . 27 36
 27 36 18 24
 Xét tỉ lệ thức . Nhân hai tỷ 
 Hãy so sánh: 27 36
 18 . 36 v 27 . 24 số với (27.36) ta được:
 Từ đĩ cĩ dự đốn gì ? 18 24
 a c .(27.36) .(27.36)
 Nếu thì a.d ? b.c 27 36
 b d Ta suy ra: 18 . 36 = 27 . 24
 *HS : Thực hiện. ?2.
 *GV : Nhận xét. 
 Yêu cầu học sinh làm ?2 a c
 Nếu thì a.d = b.c
 b d
 Chứng minh: * Phần nâng cao
 Chứng minh: Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
 a c a c
 Nếu thì a.d = b.c Theo bài ra nên nhân cả hai vế 
 b d b d
 *HS : Thực hiện. với tích b . d
 *GV : Nhận xét và khẳng định : a c
 Khi đĩ: .(b.d) (b.d) a.d b.c
 a c
 Nếu thì a.d = b.c b d
 b d
 *HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài. 
 *Tính chất 2: *Tính chất 2:
 *GV : Nếu ta cĩ: 18 . 36 = 27 . 24 Ví dụ: 
 18 24
 Hãy suy ra 
 27 36 Nếu ta cĩ: 18 . 36 = 27 . 24 
 18 24
 Gợi ý: Chia cả hai vế cho tích 27 . 36. Ta suy ra 
 *HS : Thực hiện. 27 36
 *GV : Nhận xét. ?3.
 *GV : Yêu cầu học sinh làm ?3.
 Bằng cách tương tự hãy, từ đẳng thức a c
 Nếu a.d = b.c thì .
 a c
 a.d = b.c hãy chỉ ra tỉ lệ thức . b d
 b d Chứng minh:
 *HS : Thực hiện. Theo bài ra a.d = b.c nên chia cả hai 
 *GV : Nhận xét và khẳng định : vế với tích b . d
 Nếu a.d = b.c và a, b, c, d 0 thì ta cĩ các a.d b.c a c
 Khi đĩ: 
 a c a b d c d b
 tỉ lệ thức: ; ; ; b.d b.d b d
 b d c d b a c a *Kết luận:
 *HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài. Nếu a.d = b.c v a, b, c, d 0 thì ta 
 *GV : Yêu cầu học sinh về nhà thực hiện: cĩ các tỉ lệ thức:
 Tương tự, từ đẳng thức a c a b d c d b
 ; ; ; 
 a.d = b.c hãy chỉ ra cc tỉ lệ thức sau: b d c d b a c a
 a b d c d b
 ; ; 
 c d b a c a
 *HS : Về nhà thực hiện.
 4. Củng cố:
 - Cho HS nhắc lại định nghĩa, tính chất của tỉ lệ thức.
 - Hoạt động nhĩm bài 44,47/SGK
 - Trả lời nhanh bài 48.
 5. Hướng dẫn dặn dị về nhà:
 - Học thuộc các tính chất của tỉ lệ thức.
 - Làm bài 46/SGK,bài 60,64,66/SBT. Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
 IV. RÚT KINH NGHIỆM:
 Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
Ngày soạn: 07/09/2018 Ngày dạy:
Tiết: 10 Tuần: 5 
 LUYỆN TẬP
 I. MỤC TIÊU
 1. Kiến thức: 
 - Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức.
 2. Kĩ năng: 
 - Rèn luyện kỹ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưabiết của tỉ lệ thức, lập được các 
tỉ lệ thức từ các số cho trước hay một đẳng thức của một tích.
 3. Thái độ: 
 - Cẩn thận trong tính tốn và nghiêm tức trong học tập, tích cực trong học tập.
 II. CHUẨN BỊ
 * Giáo vin: SGK, bảng phụ, phấn màu.
 * Học sinh: SGK, bảng nhĩm, thước kẻ.
 III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
 1. Ổn định tổ chức: 
 2. Kiểm tra bi cũ:
 - Nêu định nghĩa và tính chất của tỉ lệ thức.
 - Làm bài 66/SBT.
 3. Bài mới: 
 Hoạt động của GV và HS Nội dung
 Hoạt động 1: Nhận dạng tỉ lệ thức 1. Nhận dạng tỉ lệ thức
 *GV: 
 - Cho Hs đọ đề và nêu cách làm bài 49/SGK Bài 49/SGK
 3,5 350 14
 - Gọi lần lượt hai Hs lên bảng,lớp nhận xét. a. = = 
 - Yêu cầu Hs làm miệng bài 61/SBT-12(chỉ 5,25 525 21
 rõ trung tỉ,ngoại tỉ) Lập được tỉ lệ thức.
 *HS : 3 2 3
 b. 39 : 52 = 
 - Cần xem hai tỉ số đã cho có bằng nhau 10 5 4
 không,nếu bằng nhau thì ta lập được tỉ lệ 21 3
 2,1: 3,5 = = 
 thức. 35 5
 - Lần lượt Hs lên bảng trình bày. 3 3
 Vì Ta không lập được tỉ 
 - Hs làm miệng : 4 5
 Ngoại tỉ : a) -5,1 ; -1,15 lệ thức.
 1 2 6,51 3
 b) 6 ; 80 c. = = 3:7
 2 3 15,19 7
 c) -0,375 ; 8,47
 Lập được tỉ lệ thức.
 Trung tỉ : a) 8,5 ; 0,69 2 3
 3 2
 b) 35 ; 14 d. -7: 4 = 
 4 3 3 2 Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
 c) 0,875; -3,63 0,9 9
 = 
 0,5 5
 3 9
 Vì Ta không lập được tỉ 
 2 5
 lệ thức.
 Hoạt động 2:Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ 2. Tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ 
 thức thức
 *GV: 
 - Yêu cầu Hs hoạt động nhóm bài 50/SGK Bài 69/SBT
 2
 - Kiểm tra bài làm của vài nhóm. a. x = (-15).(-60) = 900
 - Làm bài 69/SBT. x = 30
 8 16
 - Làm bài 70/SBT. b. – x2 = -2 = 
 *HS: 25 25
 4
 - HS làm việc theo nhóm. x = 
 5
 - Gọi lần lượt các em lên trình bày. Bài 70/SBT
 2 1
 a. 2x = 3,8. 2 :
 3 4
 608
 2x = 
 15
 304
 x = 
 15
 5 125
 b. 0,25x = 3. : 
 6 1000
 1
 x = 20
 4
 1
 x = 20: 
 4
 x = 80
 Hoạt động 3: Lập tỉ lệ thức 3. Lập tỉ lệ thức.
 *GV: Bài 51/SGK
 - GV đặt câu hỏi: Từ một đẳng thức về tích ta 1,5. 4,8 = 2. 3,6
 lập được bao nhiêu tỉ lệ thức? Lập được 4 tỉ lệ thức sau:
 1,5 3,6 1,5 2
 - Áp dụng làm bài 51/SGK. = ; = 
 - Làm miệng bài 52/SGK. 2 4,8 3,6 4,8
 4,8 3,6 4,8 2
 - Hoạt động nhóm bài 68/SBT = ; = 
 *HS: 2 1,5 3,6 1,5 Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
 - Hs: lập được 4 tỉ lệ thức.
 - Hs làm bài. Bài 68/SBT:
 - Hoạt động nhóm. Ta có:
 4 = 41, 16 = 42, 64 = 43
 256 = 44, 1024 = 45
 Vậy: 4. 44 = 42. 43
 42. 45 = 43. 44
 4. 45 = 42. 44
 * Phần nâng cao:
 - Hoạt động nhóm bài 72/SBT.
 Bài 72/SBT
 a c
 = 
 b d
 ad = bc
 ad + ab= bc + ab
 a.(d + b) = b.(c +a)
 a a c
 = 
 b b d
 4. Củng cố: 
 2 x 5
 a. 3,8 : (2x) = 1 : 2 b. = 
 4 3 45 x
 a c a b c d
 Cho a,b,c,d 0.Từ tỉ lệ thức = hãy suy ra tỉ lệ thức: = 
 b d a c
 5. Hướng dẫn dặn dị về nhà: 
 - Xem lại các bài tập đã làm.
 - Chuẩn bị tước bài 8: “ Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau”.
 IV. RÚT KINH NGHIỆM
 08/09/2018
 TỔ TRƯỞNG
 Trần Thị Anh Đào

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_toan_7_tuan_5_nam_hoc_2018_2019_huynh_thanh_lam.doc