Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Ngày soạn: 05/10/2018 Ngày dạy: Tiết: 17 Tuần: 9 SỐ VƠ TỈ. KHÁI NIỆM VỀ CĂN BẬC HAI I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức - HS nắm được khái niệm số vơ tỉ và hiểu thế nào là căn bậc hai của một số khơng âm. 2. Kỹ năng - Khai căn bậc hai của một số chính phương 3. Thái độ - Tinh thần tự giác học tập, lịng say mê mơn học. II. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS: * Giáo viên: Bảng phụ, thước thẳng, máy tính bỏ túi * Học sinh: Bảng nhĩm, thước thẳng, máy tính bỏ túi Ơn tập định nghĩa số hữu tỉ, quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP: 1. Ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: Tìm số hữu tỷ x, biết: a)2x 3 2 b)x2 16 3. Bài mới: * Đặt vấn đề: Cĩ số hữu tỉ nào mà bình phương bằng 2 ?. Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động 1 : Số vơ tỉ. 1. Số vơ tỉ. *GV : Cho hình vuơng AEBF cĩ cạnh bằng Ví dụ: Xét bài tốn (sgk- trang 40) 1 m, hình vuơng ABCD cĩ cạnh AB là một đường chéo của hình vuơng. 2 a, SABCD = ? (m ) b, AB = ? (m). Gợi ý: a, 2 - SAEBF ? (m ) a, Dễ thấy SABCD = ? SAEBF ; 2 SABCD = 2 SAEBF = 2.1.1 = 2(m ). b, Nếu gọi độ dài AB là x (m) (x >0) Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm b, Nếu gọi độ dài AB là x (m) (x >0) khi Khi đĩ : 2 2 đĩ : SABCD = x (m ) 2 2 SABCD = ? (m ) Do đĩ x = 2. *HS : Thực hiện. Người ta chứng minh rằng khơng cĩ một *GV : Nhận xét và khẳng định : số hữu tỉ nào mà bình phương bằng 2 và a, Dễ thấy đã tính được: 2 SABCD = 2 SAEBF = 2.1.1 = 2(m ). x= 1,4142135623730950488016887 b, Nếu gọi độ dài AB là x (m) (x >0) khi Vậy đĩ : Độ dài của cạnh AB là : 2 2 SABCD = x (m ) 1,4142135623730950488016887 (m) Do đĩ x2 = 2. Người ta chứng minh rằng khơng cĩ một *Nhận xét. số hữu tỉ nào mà bình phương bằng 2 và đã tính được Người ta nĩi số x = 1,4142135623730950488016887 1,4142135623730950488016887 Vậy Độ dài của cạnh AB là: x = là số thập phân vơ hạn khơng tuần hồn 1,4142135623730950488016887 và cịn được gọi là số vơ tỉ. *HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài. *GV : Số thập phân 1,4142135623730950488016887 cĩ phải là số thập phân vơ hạn tuần hồn khơng ?. Tại sao ?. *HS : Trả lời. *GV : Nhận xét và khẳng định : Người ta nĩi số 1,4142135623730950488016887 là số thập phân vơ hạn khơng tuần hồn và cịn được gọi là số vơ tỉ. - Số vơ tỉ là gì ?. *HS : Trả lời. *GV : Nhận xét và khẳng định : *Kết luận: Số vơ tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vơ hạn khơng tuần hồn. Số vơ tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vơ hạn khơng tuần hồn. Tập hợp các số vơ tỉ được kí hiệu là I. *HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài. Tập hợp các số vơ tỉ được kí hiệu là I. Hoạt động 2 : Khái niệm căn bậc hai. *GV : Tính và so sánh: (-3)2 và 32. *HS : Thực hiện. *GV : Ta nĩi 3 và -3 là căn bậc hai của 9. 2. Khái niệm căn bậc hai. Tương tự, 2 và -2 cĩ phải là căn bậ hai của 4 khơng ? Tại sao ?. Ví dụ: Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm *HS : Trả lời. Tính và so sánh: (-3)2 và 32. *GV : Căn bậc hai là gì ?. *HS : Trả lời. Ta cĩ: (-3)2 = 32 = 9. *GV : Nhận xét và khẳng định : Ta nĩi 3 và -3 là căn bậc hai của 9 Căn bậc hai của một số a khơng âm là số x sao cho x2 = a. *HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài. Vậy: *GV : Yêu cầu học sinh làm ?1. Tìm căn bậc hai của 16. Căn bậc hai của một số a khơng âm *HS : Thực hiện. là số x sao cho x2 = a. *GV : Nhận xét. Giới thiệu : Số dương a cĩ đúng hai căn bậc hai, một ?1. số dương kí hiệu là a , một số âm kí hiệu Căn bậc hai của 16 là -4 và 4. là a . Số 0 chỉ cĩ một căn bậc hai là số 0, viết : 0 0. - Số dương a cĩ đúng hai căn bậc hai là *HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài. hai số đối nhau: số dương kí hiệu là a , *GV : Số dương 1 cĩ mấy căn bậc hai ?. *HS : Trả lời. số âm kí hiệu là a . Số 0 cĩ đúng một *GV : Nhận xét. căn bậc hai là chính số 0, viết : 0 0. Đưa ra chú ý : Khơng được viết a 2 a (a>0). * Chú ý: *HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài. Khơng được viết a 2 a (a>0). *GV : Yêu cầu học sinh làm ?2. Viết căn bậc hai của 3 ; 10 ; 25. *HS : Hoạt động theo nhĩm nhỏ. *GV : Yêu cầu các nhĩm nhận xét chéo. ?2. Căn bậc hai của 3: 3 và 3 Căn bậc hai của 10: 10 và 10 Căn bậc hai của 25 : 25 5 và 25 5 * Phần nâng cao GV : Chứng minh 3 là số vơ tỉ Giả sử phản chứng 3 là số hữu tỉ ⇒ 3 Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm cĩ thể biểu diễn dưới dạng phân số tối giản m/n 3= m/n ⇒ 7 = m²/n² ⇒ m² =3n² ⇒ m² chia hết cho n² ⇒ m chia hết cho n (vơ lý vì m/n là phân số tối giản nên m khơng chia hết cho n) Vậy giả sử phản chứng là sai. Suy ra 3 là số vơ tỉ. 4. Củng cố - Số vơ tỉ là gì ? 5. Hướng dẫn về nhà: 1. Về nhà học và nắm vững căn bậc hai của một số a khơng âm, so sánh, phân biệt số hữu tỉ và số vơ tỉ. Đọc mục “ Cĩ thể em chưa biết ” 2. Giải các bài tập sau: 85 --> 86 Trang 42 Bài : 106 114 (SBT/T18,19 ) Chuẩn bị: Thước kẻ, com pa. Giờ sau: Số thực IV. RÚT KINH NGHIỆM Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Ngày soạn: 05/10/2018 Ngày dạy: Tiết: 18 Tuần: 9 SỐ THỰC I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Học sinh hiểu được khái niệm số thực, khái niệm về căn bậc hai của một số thực. - Biết so sánh các số thực. 2. Kĩ năng - Lấy được các ví dụ về số thực, biểu diễn được các số thực trên trục số. - Biết sử dụng bảng số, máy tính bỏ túi để tìm gần đúng căn bậc hai của số thực. 3. Thái độ - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên. - Tích cực trong học tập, cĩ ý thức trong nhĩm. II. CHUẨN BỊ * Giáo viên : SGK, bảng phụ, phấn mầu. * Học sinh: SGK, bảng nhĩm, thước kẻ. III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. Ổn định tổ chức 2. Kiểm tra bài cũ - Nêu ĐN căn bậc hai của số a không âm? - Làm bài 107/SBT. - Nêu quan hệ giữa số hữu tỉ, số vô tỉ, số thập phân. 3. Bài mới Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động 1 : Số thực. *GV : Trong các số sau đây, số nào là số 1. Số thực. hữu tỉ , số nào là số vơ tỉ ?. 1 2 1 2 Các số 5; ; 0, 567; 1 ; 2 gọi 5; ; 0,567; 1 ; 2 3 3 3 3 là số thực. *HS : Trả lời. *GV : Nhận xét và khẳng định : 1 2 5; ; 0, 567; 1 ; 2 Các số 3 3 gọi là số thực. - Số thực là gì ?. *HS : Trả lời. *Kết luận: *GV : Nhận xét và khẳng định : Số hữu tỉ và số vơ tỉ được gọi chung là Số hữu tỉ và số vơ tỉ được gọi chung là số số thực. thực. Tập hợp các số thực được kí hiệu là R Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Tập hợp các số thực được kí hiệu là R *HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài và lấy các ví dụ minh họa khác. *GV : Yêu cầu học sinh làm ?1. ?1. Cách viết x R cho biết điều gì ?. Cách viết x R cho biết mọi phần tử x *HS : Thực hiện. đều thuộc tập hợp các số thực. *GV : - Với hai số thực x và y bất kì thì x, y cĩ thể cĩ những quan hệ nào ? -Với hai số thực x và y bất kì thì x, y, - Nếu a là số thực, thì a được biểu diễnở ta luơn cĩ hoặc x = y hoặc x < y, hoặc những dạng nào ?. x > y. *HS : Trả lời. *GV : Giải thích Ví dụ: a, 0,5398 < 0,54 (7). a, 0,5398 < 0,54 (7). b, 7,123456 > 7,123454 b, 7,123456 > 7,123454 *HS : Thực hiện. *GV : Nhận xét và Yêu cầu học sinh làm ?2. So sánh các số thực sau : ?2. a, 2,(35) và 2,369121518 So sánh các số thực sau : 7 a, 2,(35) <2,369121518 b, -0,(63) và . 7 11 b, -0,(63) = . *HS : Thực hiện. 11 *GV : - Nhận xét. - Nếu a, b là hai số thực dương, - Nếu a, b là hai số thực dương, nếu a > b thì a b nếu a > b thì a ? b *HS : Thực hiện. *GV : Nhận xét. Hoạt động 2 : Trục số thực. a, Hãy biểu diễn các số sau lên cùng một trục 2. Trục số thực. số. 3 1 Ví dụ: 2; 2; ; 3; 2 ; 4,(16) 5 3 Biểu diễn các số sau lên cùng một trục b, Từ đĩ cho biết: số. 3 1 - Mỗi số thực được biểu diễn được mấy điểm 2; 2; ; 3; 2 ; 4,(16) trên trục số ?. 5 3 - Số thực cĩ lấp đầy trục số khơng ? *HS : Thực hiện. Ta cĩ: *GV : Nhận xét và khẳng định : - Mỗi số thực được biểu diễn bởi một điểm trên trục số. *Nhận xét. Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm - Ngược lại, mỗi điểm trên trục số đều biểu diễn một số thực - Mỗi số thực được biểu diễn bởi một Do đĩ các điểm biểu diễn số thực đã lấp đầy điểm trên trục số. trục số. - Ngược lại, mỗi điểm trên trục số đều Vì vậy người ta nĩi trục số cịn gọi là trục số biểu diễn một số thực. thực. Do đĩ các điểm biểu diễn số thực đã *HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài. lấp đầy trục số. *GV : Đưa ra chú ý: Vì vậy người ta nĩi trục số cịn gọi là Trong tập hợp các số thực cũng cĩ các phép trục số thực. tốn với các tính chất tương tự như các phép *Chú ý: tốn trong tập hợp các số hữu tỉ Trong tập hợp các số thực cũng cĩ các phép tốn với các tính chất tương tự như các phép tốn trong tập hợp các số hữu tỉ. * Phần nâng cao GV: So sánh và 3 3 = GV: Hướng dẫn Vì 7 < 9 nên Tính chất: Nếu a > b thì > (a, b R*) Vậy < 3 HS: lắng nghe, quan sát HS: Lên bảng trình bày 4. Củng cố: - Hoạt động nhóm bài 87/SGK 5. Hướng dẫn dặn dị về nhà : Bài 90/SGK 9 4 5 7 4 a. 2,18 : 3 0,2 b. -1,456 : + 4,5. 25 5 18 25 5 5 182 7 9 4 = (0,36 – 2,18) : (3,8 + 0,2) = - : + . 18 125 25 2 5 = (-1,82) : 4 5 26 18 119 = - + = = = -0,455 18 5 5 90 - Xem lại bài. - Chuẩn bị phần Luyện tập cho tiết sau. IV. RÚT KINH NGHIỆM: 06/10/2018 TỔ TRƯỞNG Trần Thị Anh Đào
Tài liệu đính kèm: