Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Ngày soạn: 12/10/2018 Ngày dạy: Tiết: 19 Tuần: 10 LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Thơng qua bài tập nhằm khắc sâu cho học sinh về tổng các gĩc của tam giác, tính chất 2 gĩc nhọn của tam giác vuơng, định lí gĩc ngồi của tam giác. 2. Kỹ năng - Vận dụng kiến thức đã học vào các dạng tốn về gĩc trong tam giác - Rèn kĩ năng tính số đo các gĩc. - Rèn kĩ năng suy luận 3. Thái độ - Rèn tính cẩn thận và chính xác II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên : Thước thẳng, thước đo gĩc. 2. Học sinh : Thước thẳng, thước đo gĩc. III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. Ổn định tổ chức 2. Kiểm tra bài cũ - Phát biểu định lí về 2 gĩc nhọn trong tam giác vuơng, vẽ hình ghi GT, KL và chứng minh định lí. - Phát biểu định lí về gĩc ngồi của tam giác, vẽ hình ghi GT, KL và chứng minh định lí. 3. Dạy học bài mới Hoạt động của GV và HS Nội dung Bài tập 6 (SGK-Trang 108). a, M *GV: Yêu cầu học sinh tính x, y tại x hình 57, 58 *HS: Thực hiện theo yêu cầu 600 N I P Hình 57 ? Tính P = ? Vì MNP vuơng tại M nên ta cĩ: ? Tính Eµ ? Nµ P 900 *HS: Học sinh thảo luận theo nhĩm. *HS: Đại diện nhĩm lên bảng trình P 900 Nµ bày. 900 600 300 Xét MIP vuơng tại I ta cĩ: *GV: ? Cịn cách nào để tính I·MP Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm nữa khơng. I·MP P 900 · 0 IMP 90 P 900 300 600 x 600. *GV: Các hoạt động tương tự phần a. b, H B x 550 µ A K E ? Tính E ? Xét HAE vuơng tại H: Aµ Eµ 900 ? Tính H· BK ? µ 0 µ *HS: Học sinh thảo luận theo nhĩm. E 90 A *HS: Đại diện nhĩm lên bảng trình 900 550 350 bày. Xét KEB vuơng tại K: H· BK Kµ Eµ (gĩc ngồi tam giác) · ? Cịn cách nào để tính HBK nữa H· BK 900 350 1250. khơng. x = 1250. Bài tập 7(SGK-Trang 109). B *GV: Cho học sinh đọc đề bài. H *GV: Yêu cầu học sinh vẽ hình . 1 2 ? Thế nào là 2 gĩc phụ nhau. A C ? Vậy trên hình vẽ đâu là 2 gĩc phụ nhau. a) Các gĩc phụ nhau là: µ µ µ µ µ µ µ µ ? Các gĩc nhọn nào bằng nhau ? Vì A1 và B , A2 vµ C, B vµ C, A1 vµ A2 . sao b) Các gĩc nhọn bằng nhau *HS: 1 học sinh lên bảng trình bày lời Aµ 1 Cµ (vì cùng phụ vớiAµ 2 ). giải Aµ 2 Bµ (vì cùng phụ với Aµ 1 ). 4. Củng cố - Tính chất tổng các gĩc của một tam giác, đặc biệt là tổng hai gĩc nhọn của tam giác vuơng. - Học sinh trình bày tại chỗ cánh tính gĩc x tong hình 55, 56 bài tập 6 (SGK). Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm 5. Hướng dẫn học ở nhà - Làm bài tập 8, 9 (SGK-Trang 109). - Làm bài tập 14, 15, 16, 17, 18 (SBT-Trang 99, 100). IV. RÚT KINH NGHIỆM ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Ngày soạn: 12/10/2018 Ngày dạy: Tiết: 20 Tuần: 10 §2. HAI TAM GIÁC BẰNG NHAU I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Hiểu được định nghĩa hai tam giác bằng nhau, biết viết kí hiệu về sự bằng nhau của 2 tam giác theo qui ước viết tên các đỉnh tương ứng theo cùng một thứ tự. 2. Kỹ năng - Biết sử dụng định nghĩa hai tam giác bằng nhau, các gĩc bằng nhau. - Rèn luyện khả năng phán đốn, nhận xét. 3. Thái độ - Rèn thái độ hợp tác, tính tư duy logic II. CHUẨN BỊ 1. GV: Thước thẳng, thước đo gĩc, bảng phụ 2 tam giác của hình 60. 2. HS: Thước thẳng, thước đo gĩc, xem bài trước III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. Ổn định tổ chức 2. Kiểm tra bài cũ - Giáo viên treo bảng phụ hình vẽ 60 + Học sinh 1: Dùng thước cĩ chia độ và thước đo gĩc đo các cạnh và các gĩc của tam giác ABC. + Học sinh 2: Dùng thước cĩ chia độ và thước đo gĩc đo các cạnh và các gĩc của tam giác A'B'C'. GV đặt vấn đề vào bài mới. 3. Dạy học bài mới Hoạt động của Gv và HS Nội dung *GV: ? Từ bài tập trên, hãy cho biết hai 1. Định nghĩa. tam giác như thế nào được gọi là hai tam giác bằng nhau. *GV: Giáo viên giới thiệu khái niệm đỉnh, cạnh, gĩc tương ứng của hai tam giác bằng nhau. *GV: Giáo viên chốt lại định nghĩa. Định nghĩa: Hai tam giác bằng nhau là hai tam giác cĩ các cạnh tương ứng bằng nhau và các gĩc tương ứng bằng *GV: Yêu cầu học sinh nghiên cứu phần nhau. 2. 2. Kí hiệu. ? Nêu qui ước khi kí hiệu sự bằng nhau của Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm 2 tam giác Aµ Aµ ', Bµ Bµ ', µC Cµ ' ' ' ' ABC A B C AB A'B',AC A'C' BC B'C' *GV: Yêu cầu học sinh làm ?2 *HS: 1 học sinh đứng tại chỗ làm câu a, b ?2 a) ABC = MNP b) Đỉnh tương ứng với đỉnh A là M *HS: 1 học sinh lên bảng làm câu c. Gĩc tương ứng với gĩc N là gĩc B. Cạnh tương ứng với cạnh AC là MP. *GV: Yêu cầu học sinh thảo luận c) ACB = MPN, AC = MP, nhĩm ?3 µ µ *HS: Các nhĩm thảo luận B N. *HS: Đại diện nhĩm lên trình bày ?3 *HS: Lớp nhận xét đánh giá. - Gĩc D tương ứng với gĩc A Xét ABC theo định lí tổng 3 gĩc của tam giác ta cĩ : Aµ 1800 (Bµ Cµ ) 1800 (700 500 ) 600. Dµ Aµ 600. - Cạnh BC tương ứng với cạnh EF BC = EF = 3 (cm). * Phần nâng cao GV: Cho ∆ABC = ∆MNP, biết AB = 3cm, Vì ∆ABC = ∆MNP, ta cĩ: AC = 4cm và NP = 5cm. Tính chu vi của AB = MN = 3cm (Vì 2 cạnh tương mỗi tam giác? ứng) AC = MP = 4cm (Vì 2 cạnh tương ứng) BC = NP = 5cm (Vì 2 cạnh tương ứng) Chu vi của ∆ABC là: AB + AC + BC = 3 + 4 + 5 = 12 (cm) Chu vi của ∆MNP là: MN + MP + NP = 3 + 4 + 5 = 12 (cm) 4. Củng cố - Giáo viên treo bảng phụ bài tập 10 (SGK-Trang 111). - Học sinh lên bảng làm : Bài tập 10: - Hai tam giác ABC và IMN cĩ: Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm - Hai tam giác RPQ và QHR cĩ: 5. Hướng dẫn học ở nhà - Nắm vững định nghĩa 2 tam giác bằng nhau, biết ghi bằng kí hiệu một cách chính xác. - Làm bài tập 11, 12, 13, 14 (SGK-Trang 112). - Làm bài tập 19, 20, 21 (SBT-Trang 100). IV. RÚT KINH NGHIỆM ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... 13/10/2018 TỔ TRƯỞNG Trần Thị Anh Đào
Tài liệu đính kèm: