Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Ngày soạn: 23/11/2018 Ngày dạy: Tiết: 30 Tuần: 16 ƠN TẬP HỌC KÌ I I. MỤC TIEU 1. Kiến thức - Ơn tập một cách hệ thống kiến thức kì I về khái niệm, định nghĩa, tính chất, hai gĩc đối đỉnh, đường thẳng song song, đương thẳng vuơng gĩc, tổng các gĩc của một tam giác, trường hợp bằng nhau thứ nhất và thứ hai của tam giác). 2. Kỹ năng - Luyện kỹ năng vẽ hình, ghi GT, KL, bước đầu suy luận cĩ căn cứ của học sinh. 3. Thái độ - Tích cực hoạt động, hợp tác II. CHUẨN BỊ 1. GV: - Thước thẳng, thước đo gĩc, com pa, êke, bảng phụ. 2. HS: - SGK, thước thẳng thước đo gĩc, đọc bài trước III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. Ổn định tổ chức 2. Kiểm tra bài cũ - Kết hợp trong khi ơn tập. 3. Tổ chức ơn tập Hoạt động của GV và HS Nội dung *GV: treo bảng phụ: I. Lí thuyết. *GV:? Thế nào là 2 gĩc đối đỉnh, vẽ hình, 1. Hai gĩc đối đỉnh. nêu tính chất. *HS: trả lời 2. Hai đường thẳng song song . *GV: ? Thế nào là hai đường thẳng song song, nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song. 3. Tổng ba gĩc của tam giác. *HS: trả lời *GV: ? Giáo viên treo bảng phụ vẽ hình, yêu cầu học sinh điền tính chất. a. Tổng ba gĩc của ABC. 4. Hai tam giác bằng nhau. b. Gĩc ngồi của ABC *HS: trả lời *GV: ? Phát biểu các trường hợp bằng nhau của hai tam giác. II. Bài tập. Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm *GV: Hiển thị nội dung bài tập A m - Bảng phụ: Bài tập a. Vẽ ABC - Qua A vẽ AH BC (H thuộc BC), Từ H E 1 2 K vẽ KH AC (K thuộc AC) 3 1 - Qua K vẽ đường thẳng song song với BC E cắt AB tại E. 1 b. Chỉ ra 1 cặp gĩc so le trong bằng nhau, 1 B H C cặp gĩc đồng vị bằng nhau, một cặp gĩc đối đỉnh bằng nhau. AH BC, HK BC c. Chứng minh rằng: AH EK GT KE // BC, Am AH d. Qua A vẽ đường thẳng m AH, b) Chỉ ra 1 số cặp gĩc bằng nhau CMR: m // EK KL c) AH EK d) m // EK. - Yêu cầu HS vẽ hình, ghi GT, KL của bài b) - Hai gĩc đồng vị bằng nhau: tốn. µ µ E1 = B (vì EK // BC) Kµ 1 Kµ 2 (hai gĩc đối đỉnh) Kµ 3 Hµ 1 (hai gĩc so le trong của EK // - Mỗi học sinh tự tìm một cặp gĩc theo yêu BC) cầu. c) Theo giả thiết ta cĩ m AH m // EK EK AH - Yêu cầu HS tự trình bày chứng minh. ? Nêu cách khác chứng minh m // EK. 4. Củng cố - Quan hệ giữa tính vuơng gĩc và song song. - Các dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song. Các cách thơng thường để chứng minh hai đường thẳng song song là chứng minh các tam giác bằng nhau để tìm ra các cặp gĩc bằng nhau. 5. Hướng dẫn học ở nhà - Học thuộc định nghĩa, tính chất đã học kì I - Làm các bài tập 36, 37 38 (SGK – 123, 124). - Tiết sau ơn tập (luyện giải bài tập) IV. RÚT KINH NGHIỆM .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. .................................................................................................................................................. 01/12/2018 24/11/2018 BAN GIÁM HIỆU TỔ TRƯỞNG LÊ VĂN AN Trần Thị Anh Đào
Tài liệu đính kèm: