Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Ngày soạn: 25/01/2019 Ngày dạy: Tiết: 47 Tuần: 25 BÀI 4: SỐ TRUNG BÌNH CỘNG I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Học sinh hiểu được số trung bình cộng của dấu hiệu. - Hiểu được cơng thức tìm số trung bình cộng. - Học sinh hiểu được ý nghĩa của số trung bình cộng. - Học sinh hiểu được khái niệm Mốt và biết cách tìm Mốt. 2. Kĩ năng - Biết tìm mốt của dấu hiệu, - Bước đầu thấy được ý nghĩa thực tế của mốt. 3. Thái độ - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên. - Tích cực trong học tập, cĩ ý thức trong nhĩm. II. CHUẨN BỊ * GV : SGK, bảng phụ, phấn mầu, máy chiếu, giấy trong ghi nội dung bài tốn trang 17- SGK; ví dụ tr19-SGK; bài 15 tr20 SGK; thước thẳng. * HS : SGK, bảng nhĩm, thước kẻ. III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. Ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ 3. Bài mới: Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động 1: 1. Số trung bình cộng của dấu hiệu. Số trung bình cộng của dấu hiệu. a, Bài tốn : (SGK- trang 17) *GV :Yêu cầu học sinh quan sát bảng 19 và làm ?1. ?1. Ở bảng 19 cú 40 bạn làm bài kiểm tra Ở bảng 19 cĩ bao nhiều bạn làm bài kiểm tra ? *HS: Thực hiện. *GV : Nhận xét và Yêu cầu học sinh ?2. làm ?2. Quy tắc: Điểm trung bình = Tổng số điểm Hãy nhớ lại quy tắc tính số trung bình cộng các bài kiểm tra chia tổng số bài kiểm tra. để tính điểm trung bình của lớp. Ví dụ: *HS: Thực hiện. Bảng thống kê số điểm của lớp 7C là: *GV : Nếu ta cĩ bảng thống kê số điểm của lớp 7C là: Điểm Tần Các Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Điểm Tần Các tích (x) số tích (x) số (x.n) (n) (x.n) (n) 2 3 6 2 3 ? 3 2 6 3 2 ? 4 3 12 4 3 ? 5 3 15 5 3 ? 6 8 48 6 8 ? 7 9 63 7 9 ? 8 9 72 8 9 ? 9 2 18 9 2 ? 10 1 10 10 1 ? N = Tổng: 250 X 6,25 N = ? Tổng : ? X ?. 40 150 40 *HS: Điền vào các số thích hợp vào ?. *Nhận xét. *GV : Nhận xét. Ta cĩ X 6,25 là điểm trung bình của lớp Ta nĩi X 6,25 gọi điểm trung bình của lớp 7C. 7C. và số 6,25 gọi là số trung bình cộng. và số 6,25 gọi là số trung bình cộng. Kí hiệu: X *HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài. *GV : Nếu ta cĩ x1 ; x2 ; ; xk là các giá trị khác nhau của dấu hiệu X cĩ tần số tương ứng là n1 ; n2 ; ; nk thì khi đĩ : * Cơng thức. N = ?; X ?. *HS : Trả lời. x .n x .n ... x .n X 1 1 2 2 k k *GV : Nhận xét và khẳng định : n n ... n x .n x .n ... x .n 1 2 k X 1 1 2 2 k k hay : n1 n 2 ... n k x .n x .n ... x .n X 1 1 2 2 k k hay : N x .n x .n ... x .n X 1 1 2 2 k k Trong đĩ: N x1 ; x2 ; ; xk là các giá trị khác nhau của *HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài. dấu hiệu X cĩ tần số tương ứng là n1 ; *GV : Để tím số trung bình của một dấu n2 ; ; nk hiệu ta làm thế nào ?. *HS : Trả lời. ?3. Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm *GV : Nhận xét và Yêu cầu học sinh làm ?3. Điểm Tần Các Kết quả kiểm tra của lớp 7A ( với cùng đề (x) số tích với lớp 7C) được cho qua bảng tần số sau (n) (x.n) đây. Hãy dựng cơng thức trên để tính điểm tung bình của lớp 7A. 3 2 6 4 2 8 Điểm Tần số Các tích 5 4 20 (x) (n) (x.n) 6 10 60 3 2 ? 7 8 56 4 2 ? 8 10 80 5 4 ? 9 3 27 6 10 ? 10 1 10 7 8 ? 8 10 ? 9 3 ? N = Tổng : 267 X 6,7 10 1 ? 40 26 40 N = 40 Tổng : ? X ?. *HS : Thực hiện. *GV : Nhận xét và Yêu cầu học sinh làm ?4. Hãy so sánh kết quả bài kiểm tra Tốn nĩi trên của hai lớp 7A và 7C ?. ?4. *HS : Thực hiện. Lớp 7A cĩ điểm trung bình: 6,7 cao hơn *GV : Nhận xét. điểm trung bình: 6,25 của lớp 7C Hoạt động 2 : ý nghĩa của số trung bình cộng. 2. ý nghĩa của số trung bình cộng. *GV : Qua các ví dụ trên cho biết số trung bình cộng cĩ ý nghĩa gì ?. *HS : Trả lời. *GV : Nhận xét và khẳng định : Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Số trung bình cộng thường được dùng làm đại diện cho dấu hiệu, Số trung bình cộng thường được đặc biệt là khi muốn so sánh các dùng làm đại diện cho dấu hiệu, dấu hiệu cùng loại đặc biệt là khi muốn so sánh các dấu hiệu cùng loại *HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài. *GV : Đưa ra chú ý : *Chú ý : - Khi các giá trị của dấu hiệu cĩ khoảng cách chênh lệch rất lớn đối với nhau thì - Khi các giá trị của dấu hiệu cĩ khoảng khơng nên lấy số trung bình cộng là đại diện cách chênh lệch rất lớn đối với nhau thì cho dấu hiệu đĩ. khơng nên lấy số trung bình cộng là đại diện - Số trung bình cộng cĩ thể khơng thuộc dãy cho dấu hiệu đĩ. giá trị của dấu hiệu. - Số trung bình cộng cĩ thể khơng thuộc dãy Ví dụ : giá trị của dấu hiệu. Khơng thể lấy số trung bình cộng để đại Ví dụ : diện cho các dãy giá trị : 4000 ; 1000 ; 500 ; Khơng thể lấy số trung bình cộng để đại 100. diện cho các dãy giá trị : 4000 ; 1000 ; 500 ; *HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài. 100. Hoạt động 3 Mốt của dấu hiệu. 3. Mốt của dấu hiệu *GV : Quan sát ví dụ : Ví dụ : Cho bảng thống kê một của một cửa hàng Cho bảng thống kê một của một cửa hàng bán dép. bán dép. Cỡ dép 36 37 38 39 40 Cỡ dép 36 37 38 39 40 (x) (x) Số dép 13 45 110 185 126 Số dép 13 45 110 185 126 bán bán được được (n) (n) - Cho biết cỡ dép nào bán được nhiều nhất ?. * Nhận xét. *HS : Trả lời. Cỡ dép 39 bán được nhiều nhất : 185 chiếc. *GV : Ta nĩi giá trị 39 với tần số lớn nhất Do đĩ, ta nĩi giá trị 39 với tần số lớn nhất là là 185 được gọi là mốt. 185 được gọi là mốt. - Mốt của dấu hệu là gì ?. *HS : Trả lời. Vậy : *GV : Nhận xét và khẳng định : Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Mốt của dấu hiệu là giá trị cĩ tần số lớn nhất Mốt của dấu hiệu là giá trị cĩ tần số lớn trong bảng tần số . Ký hiệu : M0. nhất trong bảng tần số . Kí hiệu : M0. *HS : Chú ý nghe giảng và ghi bài. *GV : Tìm mốt trong bảng tần số điểm lớp Ví dụ : M0 = 39. 7A, 7C ?. *HS : Thực hiện. *GV : Nhận xét. 4. Củng cố: - Bài tập 15 (tr20-SGK) Giáo viên đưa nội dung bài tập lên bảng, học sinh làm việc theo nhĩm vào giấy trong. a) Dấu hiệu cần tìm là: tuổi thọ của mỗi bĩng đèn. b) Số trung bình cộng Tuổi thọ (x) Số bĩng đèn (n) Các tích x.n 1150 5 5750 1160 8 9280 1170 12 1040 1180 18 21240 1190 7 8330 N = 50 Tổng: 58640 58640 X 1172,8 50 5. Hướng dẫn dặn dị về nhà : - Học theo SGK - Làm các bài tập 14; 16; 17 (tr20-SGK) - Làm bài tập 11; 12; 13 (tr6-SBT) IV. RUT KINH NGHIỆM Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm Ngày soạn: 25/01/2019 Ngày dạy: Tiết: 48 Tuần: 25 LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Hướng dẫn lại cách lập bảng và cơng thức tính số trung bình cộng (các bước và ý nghĩa của các kí hiệu) 2. Kĩ năng - Rèn kĩ năng lập bảng, tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu. 3. Thái độ - Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên. - Tích cực trong học tập, cĩ ý thức trong nhĩm. II. Chuẩn bị của GV và HS. * GV : SGK, phấn mầu, máy chiếu, bảng phụ ghi nội dung bài tập 18; 19 (tr21; 22-SGK) * HS : SGK, bảng nhĩm, thước kẻ. III. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ Bảng liệt kê số ngày vắng mặt của 30 học sinh trong một kì học như sau : 1 0 2 1 2 3 4 2 5 0 0 1 2 1 0 1 2 3 2 4 2 1 0 2 1 2 2 3 1 2 a. Dấu hiệu ở đây là gì ? b. Lập bảng tần số và nhận xét c.Vẽ biểu đồ đoạn thẳng Đáp án và biểu điểm chi tiết: a. Dấu hiệu ở đây là số ngày vắng mặt của 30 học sinh (1đ) b. Bảng tần số (2 điểm ) Số 0 1 2 3 4 5 ngày Tần số 5 8 11 3 2 1 Tổng * Nhận xét :(2điểm ) - Học sinh nghỉ nhiều nhất là 5 ngày - Cĩ 5 học sinh khơng nghỉ ngày nào - Cĩ 1 học sinh nghỉ 5 ngày (nhiều nhất ) - Số học sinh nghỉ 2 ngày chiếm tỉ lệ cao nhất c) Biểu đồ đoạn thẳng chính xác (5điểm) 3. Bài mới: Hoạt động của GV và HS Nội dung Hoạt động 1 Bài tập 18 (tr21-SGK) *GV: đưa bài tập lên bảng Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm *HS: quan sát đề bài. Chiều x n x.n ? Nêu sự khác nhau của bảng này với bảng cao đã biết. 105 105 1 105 *HS: trong cột giá trị người ta ghép theo 110- 115 7 805 13268 X từng lớp. 120 126 35 4410 100 *GV: người ta gọi là bảng phân phối ghép 121- 137 45 6165 X 132,68 lớp. 131 148 11 1628 *GV: hướng dẫn học sinh như SGK. 132- 155 1 155 *HS: độc lập tính tốn và đọc kết quả. 142 *GV: đưa lời giải mẫu lên màn hình. 143- *HS: quan sát lời giải trên màn hình. 153 Hoạt động 2: 155 *GV: đưa bài tập lên máy chiếu 100 13268 *HS: quan sát đề bài. *GV: yêu cầu học sinh làm bài. - Cả lớp thảo luận theo nhĩm và làm bài vào giấy trong. *GV: thu giấy trong của các nhĩm và đưa lên máy chiếu. Bài tập 9 (tr23-SGK) - Cả lớp nhận xét bài làm của các nhĩm. Cân Tần số Tích nặng (n) x.n (x) 16 6 96 16,5 9 148,5 17 12 204 17,5 12 210 18 16 288 18,5 10 185 19 15 285 19,5 5 97,5 20 17 340 20,5 1 20,5 21 9 189 2243,5 X 18,7 21,5 1 21,5 120 23,5 1 23,5 24 1 24 25 1 25 28 2 56 15 2 30 N=120 2243,5 Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm 4. Củng cố - Học sinh nhắc lại các bước tính X và cơng thức tính X - Giáo viên đưa bài tập lên máy chiếu: Điểm thi học kì mơn tốn của lớp 7A được ghi trong bảng sau: 6 5 4 7 7 6 8 5 8 3 8 2 4 6 8 2 6 3 8 7 7 7 4 10 8 7 3 5 5 5 9 8 9 7 9 9 5 5 8 8 5 9 7 5 5 a) Dấu hiệu cần tìm ở đây là gì ? Số các giá trị là bao nhiêu ? b) Lập bảng tần số, tính số trung bình cộng của dấu hiệu. 5. Hướng dẫn dặn dị về nhà : - Ơn lại kiến thức trong chương - Ơn tập chương III, làm 4 câu hỏi ơn tập chương tr22-SGK. - Làm bài tập 20 (tr23-SGK); bài tập 14(tr7-SBT) IV. RÚT KINH NGHIỆM 11/02/2019 26/01/2019 BAN GIÁM TỔ TRƯỞNG Trần Thị Anh Đào Trần Thị Anh Đào
Tài liệu đính kèm: