Giáo án Toán Lớp 7 - Tuần 3 - Năm học 2018-2019 - Huỳnh Thanh Lâm

doc 5 trang Người đăng Mạnh Chiến Ngày đăng 26/11/2025 Lượt xem 30Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Toán Lớp 7 - Tuần 3 - Năm học 2018-2019 - Huỳnh Thanh Lâm", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
Ngày soạn: 24/08/2018 Ngày dạy:
Tiết: 5 Tuần: 3 
 § 3. CÁC GĨC TẠO BỞI MỘT ĐƯỜNG THẲNG
 CẮT HAI ĐƯỜNG THẲNG
 I. MỤC TIÊU 
 1. Kiến thức
 - Giải thích được thế nào là hai đường thẳng vuơng gĩc với nhau.
 - Biết được tính chất : Cho hai đường thẳng và một cát tuyến, nếu cĩ mọt cặp gĩc so le 
trong bằng nhau thì cặp gĩc so le trng cịn lại cũng bằng nhau ; hai gĩc đồng vị bằng nhau ; hai 
gĩc trong cùng phía bằng nhau. 
 2. Kỹ năng
 Cĩ kĩ năng nhận biết cặp gĩc so le trong, cặp gĩc đồng vị; cặp gĩc trong cùng phía.
 Kỹ năng vận dụng tính chất để suy luận tìm các gĩc bằng nhau
 3. Thái độ
 - Rèn kỹ năng vẽ hình chính xác, tư duy suy luận.
 II. CHUẨN BỊ
 1. Giáo viên : Thước thẳng, thước đo gĩc, bảng phụ.
 2. Học sinh : Thước thẳng, SGK, thước đo gĩc, chuẩn bị trước kiến thức ở nhà
 III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
 1. Ổn định tổ chức:
 2. Kiểm tra bài cũ 
 Câu 1 : Thế nào là hai gĩc đối đỉnh ? Nêu tính chất cua hai gĩc đối đỉnh ?
 Câu 2 : a) Vẽ đường thẳng a
 b) Vẽ hai đường thẳng b và c cắt a lần lượt tại A và B (A ≠ B).
 3. Bài mới
 Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu về gĩc so le 1. Gĩc so le trong, gĩc đồng vị.
trong, gĩc đồng vị. c
*GV: dựa vào hình vẽ ở phàn kiểm tra bài 
 A3
 2
cũ. Yêu cầu: 4 a
? Cho biết cĩ bao nhiêu gĩc đỉnh A, đỉnh 1
B tạo thành trong hình vẽ trên.
 b
*HS: Trả lời 3 2
*GV: giới thiệu đặc điểm về vị trí của các 4 B1
gĩc so với các đường thẳng để từ đĩ giới 
thiệu các cặp gĩc so le trong, gĩc đồng - Các cặp gĩc so le trong: A1 và B3; 
vị.(Cĩ thể giới thiệu thêm về các cặp gĩc A4 và B2.
trong cùng phía, ngồi cùng phía, so le - Các cặp gĩc đồng vị: A1 và B1; 
ngồi). A2 và B2, A3 và B3, A4 và B4. Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
 2. Tính chất.
*HS: làm sau đĩ GV treo bảng phụ 
bài 21(SGK) để củng cố. c
 A2 1
 3 4 a
Hoạt động 2: Hình thành tính chất 3 2
*GV: yêu cầu HS vẽ hình theo dữ kiện 4 B 1 b 
của . 0 
 Ta cĩ A4 + A3 = 180 (Hai gĩc kề bù)
 0 0 0
? Bài tốn đã cho biết số liệu nào. A4 = 180 – A3 = 180 – 450 = 135
? Yêu cầu của bài tốn 0
 Tương tự ta cĩ B3 = 135 .
*HS: thảo luận nhĩm để trả lời . A4 = B3.
 0
? Tính gĩc A4 theo gĩc nào. Ta ccĩ A1 = A3 =45 (Hai gĩc đối đỉnh)
 0
 A1 = B2 = 45 .
? Tính gĩc B3, cĩ nhận xét gì về số đo của 
các gĩc so le trong. Tính chất: (SGK)
? So sánh số đo của các gĩc đồng vị.
*GV: cho học sinh thừa nhận tính chất 
phát biểu trong SGK.
 4. Củng cố 
 - GV treo bảng phụ vẽ sẵn hình của bài tập 22 và yêu cầu HS làm các việc sau”
 + Điền nốt số đo của các gĩc cịn lại.
 + Chỉ ra các cặp gĩc trong cùng phía và tính tổng của chúng.
 - Bài 23: Lấy ví dụ thực tế về hình ảnh các cặp gĩc so le trong, đồng vị.
 5. Hướng dẫn học ở nhà
 - Nắm chắc định nghĩa gĩc đồng vị, so le trong, trong cùng phía.
 - Làm các bài tập 16, 17, 18, 19, 20 (SBT-Trang 75, 76, 77).
 - Nghiên cứu trước "Hai đường thẳng song song"
 - Ơn khái niệm "Hai đường thẳng song song, hai đt phân biệt" đã học ở lớp 6
 IV. RÚT KINH NGHIỆM 
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
......................................................................................................................................... Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
Ngày soạn: 24/08/2018 Ngày dạy:
Tiết: 6 Tuần: 3 
 § 4 HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
 I. MỤC TIÊU 
 1. Kiến thức
 - HS ơn lại định nghĩa hai đường thẳng song song, nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai 
đường thẳng song song.
 2. Kỹ năng
 - Biết vẽ một đường thẳng đi qua một điểm và song song với một đường thẳng cho 
trước. 
 - Sử dụng thành thạo dụng cụ để vẽ hai đường thẳng song song. 
 3. Thái độ
 - Nghiêm túc, chính xác
 II. CHUẨN BỊ 
 1. Giáo viên : Thước thẳng, thước đo gĩc, bảng phụ.
 2. Học sinh : Thước thẳng, thước đo gĩc, phiếu học nhĩm.
 III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
 1. Ổn định tổ chức:
 2. Kiểm tra bài cũ 
 HS: Bài tập 17 (SBT-Trang76)(GV vẽ sẵn hình trên bảng phụ)
 3. Bài mới
 Hoạt động của GV và HS Nội dung
Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức lớp 6 1. Nhắc lại kiến thức lớp 6.
*GV:? Thế nào là hai đường thẳng song Hai đường thẳng khơng cĩ điểm chung 
song gọi là hai đường thẳng song song.
? Vị trí giữa hai đường thẳng phân biệt 2. Dấu hiệu nhận biết hai đường 
*HS: Nhắc lại kiến thức đã học ở lớp 6 thẳng song song.
Hoạt động 2: Hình thành dấu hiệu Tính chất: Nếu đường thẳng c cắt hai 
nhận biết hai đường thẳng sơng song đường thẳng a, b và trong các gĩc tạo 
*GV: treo bảng phụ vẽ hình 17(SGK) để thành cĩ một cặp gĩc so le trong bằng 
cho HS làm . nhau (hoặc một cặp gĩc đồng vị bằng 
? Dự đốn các đường thẳng nào trên hình 
 nhau) thì a và b song song với nhau.
song song với nhau.
? So sánh số đo của các gĩc so le trong, Kí hiệu đường thẳng a song song với 
đồng vị trong các hình trên. đường thẳng b: a // b
? Dự đốn xem khi nào hai đường thẳng 3. Vẽ hai đường thẳng song song.
song song. 
HS: Thảo luận trả lời
GV: Kết luận và rút ra tính chất
*GV: cĩ thể giới thiệu thêm tính chất nếu Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
hai gĩc trong cùng phía bù nhau thì hai 
đường thẳng đĩ cũng song song. (Dành 
cho học sinh khá giỏi)
Hoạt động 3: Vẽ hai đường thẳng song 
song
*GV: Yêu cầu học sinh thực hiện ?2 SGK
*HS làm :Vẽ đường thẳng đi qua một 
điểm và song song với một đường thẳng y
cho trước.
*GV hướng dẫn cách vẽ thơng dụng nhất n
là vẽ theo dịng kẻ của vở hoặc vẽ theo 
 2 1
chiều rộng của thước thẳng. 
 3 A4 m
*GV: Đưa hình lên bảng phụ và yêu cầu 
học sinh quan sát.
*HS: Thực hiện O x
*GV: ?Em cĩ nhận xét về mỗi cạnh của Bổ sung:
gĩc này với một cạnh của cĩ kia? *Hai gĩc cĩ cạnh tương ứng song song 
HS: Trả lời là hai gĩc mà mỗi cạnh của gĩc này 
 tương ứng song song với một cạnh của 
GV: Giới thiệu khái niệm hai gĩc cĩ cạnh 
 gĩc kia.
tương ứng song song (Dành cho học sinh 
khá giỏi)
HS: Lắng nghe
 4. Củng cố 
 - Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song
 - Bài tập 24 SGK: Đưa bảng phụ để HS hoạt động nhĩm.
 - GV gới thiệu khái niệm hai đoạn thẳng song song: hai đoạn thẳng nằm trên hai đường 
thẳng song song.
 5. Hướng dẫn học ở nhà
 - Nắm chắc dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.
 - Bài tập 25, 26 (SGK-Trang91)
 - Bài tập 21, 22, 23, 24, 25, 26 (SBT-Trang 77,78).
 - Chuẩn bị đầy đủ dụng cụ học tập để giờ sau luyện tập.
 IV. RÚT KINH NGHIỆM 
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
......................................................................................................................................... Giáo án toán 7 Giáo viên: Huỳnh Thanh Lâm
 ..../08/2018
 TỔ TRƯỞNG
 Trần Thị Anh Đào

Tài liệu đính kèm:

  • docgiao_an_toan_lop_7_tuan_3_nam_hoc_2018_2019_huynh_thanh_lam.doc