Giaùo aùn toaùn 7 Giaùo vieân: Huyønh Thanh Laâm Ngày soạn: 05/10/2018 Ngày dạy: Tiết: 17 Tuần: 9 §1. TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Nắm được định lí về tổng ba góc của một tam giác 2. Kỹ năng - Biết vận dụng định lí cho trong bài để tính số đo các góc của một tam giác. 3. Thái độ - Có ý thức vận dụng các kiến thức được học vào giải bài toán, phát huy tính tích cực của học sinh II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Thước thẳng, thước đo góc, tấm bìa hình tam giác và kéo cắt giấy. 2. Học sinh: Thước thẳng, thước đo góc, tấm bìa hình tam giác và kéo cắt giấy. III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP 1. Ổn định tổ chức 2. Kiểm tra bài cũ - Giới thiệu chương II. 3. Dạy học bài mới Hoạt động của GV và HS Nội dung 1. Tổng ba góc của một tam giác : *GV: Yêu cầu cả lớp làm ?1 ?1 B N *HS: 2 học sinh lên bảng làm và rút ra nhận xét *GV: Giáo viên lấy 1 số kết quả của các em học sinh khác. M A C P Aµ Bµ Cµ = M¶ = Nµ = Pµ = Nhận xét: Aµ + Bµ + Cµ = 1800 M¶ + Nµ + Pµ = 1800 *GV: Nếu có học sinh có nhận xét ?2 khác, giáo viên để lại sau ?2 *HS: Cả lớp cùng sử dụng tấm bìa Định lí: Tổng ba góc của 1 tam giác đã chuẩn bị cắt ghép như SGK và bằng 1800 . giáo viên hướng dẫn. Giaùo aùn toaùn 7 Giaùo vieân: Huyønh Thanh Laâm *GV: Giáo viên sử dụng tấm bìa x A y lớn hình tam giác lần lượt tiến hành 1 2 như SGK ? Hãy nêu dự đoán về tổng 3 góc của B C một tam giác Chứng minh: - Qua A kẻ xy // BC µ µ Ta có B = A1 (2 góc so le trong) (1) µ µ C = A2 (2 góc so le trong ) (2) *GV: Yêu cầu học sinh vẽ hình ghi Từ (1) và (2) ta có: µ µ µ µ µ µ 0 GT, KL của định lí A + B + C = A + A1 + A2 = 180 (đpcm) ? Bằng lập luận em nào có thể chứng minh được định lí trên. - Cho học sinh suy nghĩ trả lời (nếu không có học sinh nào trả lời được thì giáo viên hướng dẫn) - Giáo viên hướng dẫn kẻ xy // BC ? Chỉ ra các góc bằng nhau trên hình ? Tổng Aµ + Bµ + Cµ bằng 3 góc nào trên hình vẽ. - Yêu cầu học sinh lên bảng trình bày. * Phần nâng cao Cho ∆ABC, Biết và Xét ∆ABC, ta có . Tính 4. Củng cố - Giáo viên treo bảng phụ bài tập 1 (SGK-Trang 107), yêu cầu học sinh tính số đo các góc trong từng hình. (bỏ lại hình 50) H×nh 47 : x = 1800 900 550 350 H×nh 48 : x = 1800 300 400 1100 1300 H×nh 49 : 2x = 1800 500 1300 x 650 2 0 0 0 0 0 0 0 0 0 H×nh 51 : y = 180 40 40 70 30 x = 180 30 40 110 - Bài tập 4 (SGK-Trang 108). Giaùo aùn toaùn 7 Giaùo vieân: Huyønh Thanh Laâm A· BC 1800 900 50 850 5. Hướng dẫn học ở nhà - Nẵm vững tính chất tổng 3 góc trong một tam giác A - Làm bài tập 1, 3 (SGK-Trang 108). - Bài tập 1; 2; 9 (SBT-Trang 98). I - Đọc trước mục 2, 3 (SGK-Trang 107). Bài tập 3 : B C K B· IK 1800 I·BK I·KB So s¸nh I·BK vµ A· BK B· AK 1800 A· BK I·KB IV/Rút kinh nghieọm : ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ Giaùo aùn toaùn 7 Giaùo vieân: Huyønh Thanh Laâm Ngày soạn: 05/10/2018 Ngày dạy: Tiết: 18 Tuần: 9 §1: TỔNG BA GÓC CỦA MỘT TAM GIÁC (tiếp) I. Mục tiêu 1. Kiến thức - Nắm được định nghĩa và tính chất về góc của tam giác vuông, định nghĩa và tính chất về góc ngoài của tam giác 2. Kỹ năng - Biết vận dụng định nghĩa, định lí trong bài để tính số đo góc của tam giác, giải một số bài tập. 3. Thái độ - Giáo dục tính cẩn thận, chính xác, khả năng suy luận của học sinh. II. Chuẩn bị : 1. Giáo viên : Thước thẳng, êke, bảng phụ. 2. Học sinh : Thước thẳng, êke, phiếu học nhóm. III. Tiến trình lên lớp : 1. Ổn định tổ chức 2. Kiểm tra bài cũ 1/ Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh tính số đo x, y, z trong hình vẽ sau: A E K 0 65 0 500 41 M y z 0 0 F 36 72 x R B C Q 2/ Phát biểu định lí tổng 3 góc của một tam giác, vẽ hình, ghi GT, KL và chứng minh định lí. 3. Dạy học bài mới Hoạt động của GV và HS Nội dung *GV: Qua việc kiểm tra bài cũ giáo 2. Áp dụng vào tam giác vuông. Định viên giới thiệu tam giác vuông. nghĩa: (SGK) *GV: Yêu cầu học sinh đọc định B nghĩa trong SGK *HS: Thực hiện yêu cầu ? Vẽ tam giác vuông. *GV: Yêu cầu 1 học sinh lên bảng vẽ C hình, cả lớp vẽ vào vở A ABC vuông tại A (Aµ = 900 ) Giaùo aùn toaùn 7 Giaùo vieân: Huyønh Thanh Laâm AB ; AC gọi là cạnh góc vuông *GV: Giáo viên nêu ra các cạnh góc BC (cạnh đối diện với góc vuông) gọi là vuông, cạnh huyền của tam giác cạnh huyền. vuông. - Theo định lí tổng 3 góc của tam giác ta có: *GV: Yêu cầu học sinh làm ?3 µ µ µ 0 A + B + C = 180 µ µ 0 B + C = 90 ? Hãy tính Bµ Cµ . µ 0 A = 90 *GV: Cho học sinh thảo luận nhóm, đại diện nhóm lên bảng làm, cả lớp Định lí: Trong tam giác vuông 2 góc nhận xét. nhọn phụ nhau. ? Hai góc có tổng số đo bằng 900 là 2 góc như thế nào . 3. Góc ngoài của tam giác. ? Rút ra nhận xét. z · *GV: Giáo viên vẽ ACx và thông báo A đó là góc ngoài tại đỉnh C của tam giác. y x B C *GV: Yêu cầu học sinh chú ý làm theo. - A· Cx là góc ngoài tại đỉnh C của · µ ? ACx có vị trí như thế nào đối với C ABC của ABC ? Góc ngoài của tam giác là góc như Định nghĩa: (SGK) thế nào. ?4 ? Vẽ góc ngoài tại đỉnh B, đỉnh A của - Ta có A· Cx + Cµ = 1800 (2 góc kề bù). tam giác ABC. µ µ µ 0 *GV: Giáo viên treo bảng phụ nội Mặt khác A + B + C = 180 dung ?4 và phát phiếu học tập . A· Cx = Bµ + Cµ *GV: Yêu cầu học sinh thảo luận nhóm, đại diện nhóm lên phát biểu. Định lí: (SGK). ? Rút ra nhận xét. - Góc ngoài của tam giác lớn hơn góc ? Hãy so sánh A· Cx với Aµ và Bµ trong không kề với nó. ? Rút ra kết luận. * Phần nâng cao GV: Làm bài tập 1/ SGK trang 108 Xét ∆DEK, ta có (vì góc D là góc ngoài của tam giác DEK) y = 600 + 400 y = 1000 Vì và là 2 góc kề bù, ta có = x = 1800 - 400 x = 1400 Giaùo aùn toaùn 7 Giaùo vieân: Huyønh Thanh Laâm 4. Củng cố - Học sinh làm bài tập 2 (SGK-Trang 108) M - Giáo viên treo bảng phụ có nội dung như sau: x a) Chỉ ra các tam giác vuông b) Tính số đo x, y của các góc. 0 N 50 y P H 5. Hướng dẫn học ở nhà - Nẵm vững các định nghĩa , định lí đã học, chứng minh được các định lí đó. - Làm các bài 6, 7, 8, 9 (SGK-Trang 109). - Làm bài tập 3, 5, 6 (SBT-Trang 98). Bài tập 9: A· BC = 320 M· OP = 320 IV. RÚT KINH NGHIỆM ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... ......................................................................................................................................... 06/10/2018 TỔ TRƯỞNG Trần Thị Anh Đào
Tài liệu đính kèm: