Trường: THCS Tạ Tài Lợi Họ và tên giáo viên: Tổ: Toán -Lý Lê Thị Trí Bài 30. TỔNG KẾT CHƯƠNG III: ĐIỆN HỌC Môn học: Vật lý ; Lớp: 7 Thời gian thực hiện: 01 tiết I. Mục tiêu 1. Về kiến thức: - Củng cố và nắm chắc các kiến thức cơ bản của chương điện học. - Vận dụng kiến thức đã học để giải quyết vấn đề liên quan. 2. Về năng lực: a) Năng lực được hình thành chung : Năng lực giải quyết vấn đề. Năng lực thực nghiệm. Năng lực dự đoán, suy luận lí thuyết, thiết kế và thực hiện theo phương án thí nghiệm kiểm chứng giả thuyết, dự đoán, phân tích, xử lí số liệu và khái quát rút ra kết luận khoa học. Năng lực đánh giá kết quả và giải quyết vân đề b) Năng lực chuyên biệt môn vật lý : - Năng lực kiến thức vật lí. - Năng lực phương pháp thực nghiệm. - Năng lực trao đổi thông tin. - Năng lực cá nhân của HS. 3. Về phẩm chất: - Chăm học: Yêu thích bộ môn, thích đọc sách, báo, tìm tư liệu trên mạng internet để mở rộng hiểu biết. Có ý thức vận dụng kiến thức vào thực tế. II. Thiết bị dạy học và học liệu 1- GV: bảng phụ 2- HS: Vở ghi III. Tiến trình dạy học 1. Hoạt động 1: Mở đầu a) Mục tiêu: Tạo được tình huống có vấn đề, gây hứng thú cho học sinh. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm - GV: Nêu vấn đề - HS: Lắng nghe Chúng ta vào bài học hôm nay. 2. Hoạt động 2: Luyện tập Mục tiêu: Khắc sâu kiến thức vừa học. Tổ chức thực hiện Nội dung Sản phẩm GV yêu cầu HS làm phần I. Tự kiểm tra. I. Tự kiểm tra. I. 1. Có thể là các câu sau: 1. Có thể là các câu sau: 2 1. Đặt một câu với các - Thước nhựa bị nhiễm điện - Thước nhựa bị nhiễm điện từ: cọ xát, nhiễm điện. khi bị cọ xát bằng mảnh vải khi bị cọ xát bằng mảnh vải 2. Có những loại điện khô. khô. tích nào? Các điện - Có thể làm nhiễm điện nhiều - Có thể làm nhiễm điện nhiều tích loại nào thì hút vật bằng cọ xát. vật bằng cọ xát. nhau? Loại nào thì 2. Có hai loại điện tích là điện 2. Có hai loại điện tích là điện đẩy nhau? tích dương và điện tích âm. tích dương và điện tích âm. 3. Đặt câu với cụm từ: Điện tích khác loại (dương và Điện tích khác loại (dương và vật nhiễm điện dương, âm) thì hút nhau, điện tích âm) thì hút nhau, điện tích vật nhiễm điện âm, cùng loại (cùng dương hoặc cùng loại (cùng dương hoặc nhận thêm êlectrôn, cùng âm) thì đẩy nhau. cùng âm) thì đẩy nhau. mất bớt êlectrôn. 3. Vật nhiễm điện dương do 3. Vật nhiễm điện dương do 4. Điền cụm từ thích hợp mất bớt êlectrôn. mất bớt êlectrôn. vào chỗ trống trong Vật nhiễm điện âm do nhận Vật nhiễm điện âm do nhận các câu sau đây: thêm êlectrôn. thêm êlectrôn. a.Dòng điện là 4. 4. dòng . . có hướng. a. Dòng điện là dòng các điện a. Dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng. tích dịch chuyển có hướng. b. Dòng điện trong kim loại là b. Dòng điện trong kim loại là b. Dòng điện trong kim loại là dòng . dòng các êlectrôn tự do dịch dòng các êlectrôn tự do dịch có hướng. chuyển có hướng. chuyển có hướng. 5. Các vật hay vật liệu 5. Ở điều kiện bình thường, 5. Ở điều kiện bình thường, nào sau đây là dẫn các vật liệu dẫn điện là: Mảnh các vật liệu dẫn điện là: Mảnh điện ở điều kiện bình tôn, đoạn dây đồng. Các vật tôn, đoạn dây đồng. Các vật thường: liệu cách điện là: Đoạn dây liệu cách điện là: Đoạn dây nhựa, mảnh Pôliêtilen, không nhựa, mảnh Pôliêtilen, không a. Mảnh tôn. khí, mảnh sứ. khí, mảnh sứ. b. Đoạn dây nhựa. 6. Tác dụng nhiệt, tác dụng 6. Tác dụng nhiệt, tác dụng c. Mảnh Pôliêtilen. phát sáng, tác dụng từ, tác phát sáng, tác dụng từ, tác d. Không khí. dụng hóa học và tác dụng sinh dụng hóa học và tác dụng sinh lí. lí. e. Đoạn dây đồng. 7. Đơn vị của cường độ dòng 7. Đơn vị của cường độ dòng f. Mảnh sứ. điện là ampe (A). điện là ampe (A). 6. Kể tên 5 tác dụng Dụng cụ dùng để đo cường độ Dụng cụ dùng để đo cường độ chính của dòng điện. dòng điện gọi là ampe kế. dòng điện gọi là ampe kế. 7. Hãy cho biết tên đơn 8. Đơn vị của hiệu điện thế là 10. Đơn vị của hiệu điện vị của cường độ dòng vôn(V). thế là vôn(V). điện và tên dụng cụ dùng để đo cường độ Đo hiệu điện thế bằng vôn kế. Đo hiệu điện thế bằng vôn kế. dòng điện. 9. Có thể là một trong các 11. Có thể là một trong các 8. Đơn vị của hiệu điện câu sau: câu sau: thế là gì? Đo hiệu - Giữa hai cực của nguồn điện - Giữa hai cực của nguồn điện điện thế bằng dụng cụ có một hiệu điện thế. có một hiệu điện thế. nào? - Số vôn ghi trên vỏ mỗi nguồn - Số vôn ghi trên vỏ mỗi nguồn 3 9. Đặt một câu với các điện là hiệu điện thế giữa hai điện là hiệu điện thế giữa hai cụm từ: hai cực của cực của nguồn điện đó khi để cực của nguồn điện đó khi để nguồn điện, hiệu điện hở hoặc chưa mắc vào mạch hở hoặc chưa mắc vào mạch thế. điện. điện. 10. Trong mạch điện gồm 10. 10. hai bóng đèn mắc nối - Cường độ dòng điện như - Cường độ dòng điện như tiếp, cường độ dòng nhau tại các vị trí khác nhau nhau tại các vị trí khác nhau điện và hiệu điện thế của mạch. của mạch. có đặc điểm gì? - Hiệu điện thế giữa hai đầu - Hiệu điện thế giữa hai đầu 11. Trong mạch điện gồm đoạn mạch bằng tổng các hiệu đoạn mạch bằng tổng các hiệu hai bóng đèn mắc điện thế trên mỗi đèn. điện thế trên mỗi đèn. song song, hiệu điện thế và cường độ dòng 11. 11. điện có đặc điểm gì? - Hiệu điện thế giữa hai đầu - Hiệu điện thế giữa hai đầu 12. Hãy nêu các qui tắc mỗi bóng đèn và giữa hai điểm mỗi bóng đèn và giữa hai điểm an toàn khi sử dụng nối chung đều bằng nhau. nối chung đều bằng nhau. điện. - Cường độ dòng điện mạch - Cường độ dòng điện mạch chính bằng tổng các cường độ chính bằng tổng các cường độ dòng điện qua mỗi bóng đèn. dòng điện qua mỗi bóng đèn. 12. 12. - Chỉ làm thí nghiệm với các - Chỉ làm thí nghiệm với các nguồn điện có hiệu điện thế nguồn điện có hiệu điện thế dưới 40V. dưới 40V. - Phải sử dụng các dây dẫn có - Phải sử dụng các dây dẫn có vỏ bọc cách điện. vỏ bọc cách điện. - Không được tự mình chạm - Không được tự mình chạm vào mạng điện dân dụng và vào mạng điện dân dụng và các thiết bị điện nếu chưa biết các thiết bị điện nếu chưa biết rõ cách sử dụng. rõ cách sử dụng. - Khi có người bị điện giật cần - Khi có người bị điện giật cần phải tìm cách ngắt ngay công phải tìm cách ngắt ngay công GV hướng dẫn HS làm tắc điện và gọi người cấp cứu. tắc điện và gọi người cấp cứu. phần II: 1. Cọ xát mạnh thước nhựa 1. Cọ xát mạnh thước nhựa 1. Trong các cách sau bằng miếng vải khô. bằng miếng vải khô. đây, cách nào làm thước nhựa dẹt nhiễm 2. 2. điện? A. Đập nhẹ nhiều lần thước nhựa xuống mặt quyển vở. + - - - + - - - B. Áp sát thước nhựa vào thành một - + + + - + + + bình nước ấm. C. Chiếu ánh sáng 4 đèn pin vào thước nhựa. D. Cọ xát mạnh thước nhựa bằng miếng vải khô. 2. Trong mỗi hình 30. 1a, b, c, được cả hai 3. Mảnh nilông bị nhiễm điện 3. Mảnh nilông bị nhiễm điện vật A và B đều bị âm, nhận thêm êlectrôn. âm, nhận thêm êlectrôn. nhiễm điện và được Miếng len bị mất bớt êlectrôn Miếng len bị mất bớt êlectrôn treo bằng các sợi chỉ (dịch chuyển từ miếng len (dịch chuyển từ miếng len sang mảnh. Hãy ghi dấu sang mảnh nilông) nên thiếu mảnh nilông) nên thiếu điện tích (+ hay -) cho êlectrôn (nhiễm điện dương). êlectrôn (nhiễm điện dương). vật chưa ghi dấu. 4. Sơ đồ c. 4. Sơ đồ c. 3. Cọ xát mảnh nilông bằng một miếng len, 5. Thí nghiệm c. 5. Thí nghiệm c. cho rằng mảnh nilông 6. Dùng nguồn điện 6V là phù 6. Dùng nguồn điện 6V là phù bị nhiễm điện âm. hơ nhất. hơ nhất. Khi đó vật nào trong 7. Số chỉ của ampe kế A 2 là: 7. Số chỉ của ampe kế A2 là: 0. hai vật này nhận thêm 0. 23A. 23A. êlectrôn, vật nào mất bớt êlectrôn? 4. Trong các sơ đồ mạch điện hình 30. 2, sơ đồ nào có mũi tên chỉ đúng chiều qui ước của dòng điện? 5. Trong bốn thí nghiệm được bố trí như trong hình 30. 3, thí nghiệm nào tương ứng với mạch điện kín và bóng đèn sáng? 6. Có 5 nguồn điện loại 1. 5V, 3V, 6V, 9V, 12V và hai bóng đèn giống nhau đều ghi 3V. Cần mắc nối tiếp hai bóng đèn này vào một trong năm nguồn điện trên. Dùng nguồn điện nào là phù hợp nhất? Vì sao? 7. Trong mạch điện có sơ đồ hình 30. 4, biết số chỉ của ampe kế A 1 là 0. 12A. Số chỉ của 5 ampe kế A2 là bao nhiêu? Ký duyệt ..................................................................................... ..................................................................................... ..................................................................................... ..................................................................................... ..................................................................................... ..................................................................................... ..................................................................................... ..................................................................................... ............
Tài liệu đính kèm: