Biên soạn: Lop7.net Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh d) Tổ chức thực hiện Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: NLS – Nhận ý và lượt thao tác, xác định thư mục lưu. [TC1.3.1]: nhóm bốn chia mỗi em một ý a–d; đọc/kiểm bảng 5 phút, nhập/lưu/mở lại 5 phút, báo cáo 2 phút. Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Kiểm cột nhiệt độ Tự giải, kiểm chéo rồi luân phiên nhập; nhóm và cách so số âm; quan sát lượt từng em, hỗ trợ lưu, mở lại theo yêu cầu. sửa dòng. Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Một nhóm mở tệp; Chỉ dòng đã nhập và giải thích một so sánh. nhóm khác kiểm cột và thứ tự. Ghi nhận lượt thực tế từng em. Bước 4. Kết luận, nhận định: Kiểm nội dung, Sửa nội dung/lưu tệp; xác nhận đúng việc mình nguồn và thao tác từng em theo mục c; bản giấy làm. chỉ nhận xét phần Toán. Điều chỉnh sau bài dạy ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ 7 Biên soạn: Lop7.net KẾ HOẠCH BÀI DẠY LUYỆN TẬP CHUNG Trường: ................................ Năm học: 2026–2027 Tổ chuyên môn: ................................ Giáo viên: ................................ Lớp: 7........ Môn học: Toán Tuần: 03 Số tiết: 1 Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........ Số và Đại số – Tiết PPCT 6 – Luyện tập phép tính và vận dụng số hữu tỉ Thời gian thực hiện: 1 tiết (45 phút); tiết 2 trong bài gồm 2 tiết. I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức – Tính biểu thức nhiều phép toán; tìm số chưa biết bằng quy tắc nhân, chia số hữu tỉ. – Vận dụng số hữu tỉ vào sơ đồ tích và chênh lệch nhiệt độ. 2. Năng lực – Giải quyết vấn đề qua lựa chọn thứ tự tính và kiểm lại kết quả. – Lập luận, giao tiếp toán học qua giải thích dấu và điều kiện mẫu. – Giáo dục AI – [7.A1.2] (Tính chủ động của con người): nhận biết gợi ý AI có thể sai; tự kiểm chứng và nêu hệ quả nếu sử dụng kết quả sai. 3. Phẩm chất – Chăm chỉ hoàn thành nhiệm vụ và kiểm lại kết quả trước khi báo cáo. – Trung thực ghi nhận lỗi; có trách nhiệm với sản phẩm cá nhân và phần việc trong nhóm. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU GV: SGK tr.15, Hình 1.11 và tình huống AI mô phỏng tại hoạt động D, mục b; bảng phụ hoặc máy chiếu. Không cần gọi dịch vụ AI. HS: SGK, vở, bút; đọc trước cách đổi hỗn số và quy tắc chia số hữu tỉ. A: mỗi HS có bảng con hoặc giấy nháp để giơ kết quả; hai phép tính, thời gian và cách nhận xét nằm ngay trong hoạt động. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC A. Mở đầu: trò chơi hai phép tính (5 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh a) Mục tiêu: Củng cố thứ tự phép tính và đổi hỗn số. b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến 2 1 6 2 1 10 3 7 Tính + ⋅ − . − = − = . 3 3 10 3 5 15 15 15 Nhắc thực hiện nhân trước cộng; rút gọn tích trước khi quy đồng. 8 Biên soạn: Lop7.net Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1 1 1 5 Tính . Đổi hỗn số rồi nhóm các phân số cùng mẫu: 34 + 26−14−46 13 13 5 29 Có thể nhóm hai hỗn số cùng phần tư trước, + − − 4 6 4 6 hoặc đổi cả bốn hỗn số thành phân số. 13 5 13 29 = − + − 4 4 6 6 8 2 = 2−3 = −3. d) Tổ chức thực hiện Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Đọc/chiếu Chuẩn bị bảng/giấy, tự tính trước lượt giơ. riêng từng đề; mỗi câu 90 giây, HS giơ kết quả đồng loạt. Còn 2 phút giải thích, sửa. Đúng kèm bước hợp lệ được dấu ghi nhận trò chơi, không dùng làm điểm môn học. Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Nếu sai thứ tự Tính, kiểm dấu rồi giơ kết quả. hoặc đổi hỗn số, khoanh phép cần làm trước và yêu cầu tính lại. Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Sau mỗi lượt, mời Giải thích thứ tự tính hoặc cách nhóm, đối chiếu giải thích rồi công bố đáp án. với bạn. Bước 4. Kết luận, nhận định: Đối chiếu mục c; Sửa bước sai, giữ lời giải đúng. nhận xét thứ tự phép toán và cách nhóm. B1. Luyện tập biểu thức nhiều phép toán (10 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh a) Mục tiêu: Tính biểu thức có ngoặc và phép chia phân số. b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến 1 1 3 3 Tính = 2− − : 1− − . Tính từng ngoặc: 2 8 2 4 1 1 16−4−1 11 ; Tính riêng mỗi ngoặc; khi chia chỉ nghịch đảo số 2−2−8 = 8 = 8 3 3 4−6−3 5 chia, đồng thời giữ dấu âm. . 1−2−4 = 4 = −4 11 5 Do đó = : − 8 4 11 4 11 = ⋅ − = − . 8 5 10 1 1 1 4 3 Tử của phân số lớn: 1 + = . Tính = 5− 1. 3 3 1− 3 1 2 Mẫu: 1− = . Gạch phân số lớn đóng vai trò phép chia; yêu 3 3 cầu tính toàn bộ tử và toàn bộ mẫu trước. 4 2 Thương: 3:3 = 2. Vậy = 5−2 = 3. 9
Tài liệu đính kèm: