Biên soạn: Lop7.net Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Bước 4. Kết luận, nhận định: Xác nhận hai phép chia đơn thức, chuyển sang tìm các hạng tử còn lại. 2. Hình thành kiến thức – Chia, nhân rồi trừ (17 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh a) Mục tiêu: Hiểu các lượt đặt tính và cách kiểm phép chia hết. b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến Chia = 2 4−13 3 + 15 2 + 11 −3 cho Lượt 1: 2 4: 2 = 2 2. Nhân được = 2−4 −3. Mỗi lượt: chia hai hạng tử bậc 2 4−8 3−6 2; trừ khỏi được dư cao nhất; nhân với hạng tử thương vừa tìm; trừ −5 3 + 21 2 + 11 −3. cả tích đó. Khi nào dừng? Lượt 2: (−5 3): 2 = −5 . Nhân được Viết theo bậc giảm dần; đặt các hạng tử cùng −5 3 + 20 2 + 15 ; trừ được 2−4 −3. bậc thẳng cột. Dấu trừ trước một dòng tác động Lượt 3: 2: 2 = 1. Nhân được đúng 2−4 −3; đến mọi hạng tử của dòng đó. trừ được 0, dừng. Thương 푄 = 2 2−5 + 1, phép chia hết. Đặt tính chia – Đối chiếu của giáo viên 2 4 −13 3 +15 2 +11 −3 2−4 −3 − 2 4 −8 3 −6 2 2 2−5 + 1 −5 3 +21 2 +11 −3 − −5 3 +20 2 +15 2 −4 −3 − 2 −4 −3 0 Kiểm lại kết quả trên bằng cách tính ⋅ 2 2 = 2 4−8 3−6 2; 2 (2 −5 + 1) rồi so sánh với . ⋅ (−5 ) = −5 3 + 20 2 + 15 ; Kiểm bằng phép nhân và cộng độc lập, không chỉ ⋅ 1 = 2−4 −3. đọc lại các dòng trừ. Cộng ba tích được 2 4−13 3 + 15 2 + 11 −3 = . Do đó thương vừa tìm là đúng. Cần nhớ: Chia hết hai đa thức: lặp chia hạng tử đầu, nhân với đa thức chia, rồi trừ. Phép chia hết kết thúc khi dư bằng 0. Kiểm bằng đa thức chia nhân thương bằng đa thức bị chia. 7 Biên soạn: Lop7.net Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Tính (−6 5 + 7 4−6 3):(3 3) mà không đặt (−6 5):(3 3) = −2 2; 7 tính chia. Vì sao được chia từng hạng tử? 7 4:(3 3) = ; 3 Không áp dụng cách chia hết từng hạng tử nếu (−6 3):(3 3) = −2. có hạng tử không chia hết cho đơn thức chia. 7 Thương là −2 2 + −2. Mọi hạng tử đều chia 3 hết cho 3 3; nhân 3 3 với tổng ba thương thu lại đa thức bị chia. d) Tổ chức thực hiện Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Dành 11 phút đặt tính, 3 phút nhân kiểm, 3 phút chia cho đơn thức; viết lần lượt các dòng. Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Ở lượt 2, chỉ rõ Tính các tích phụ và dòng dư trong vở; điền lượt trừ hệ số 21 với 20 và 11 với 15; giữ nguyên dấu cuối trước khi đối chiếu. của cả tích trước khi trừ. Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Mời hoàn tất lượt Trình bày một lượt chia, giải thích cách kiểm và cuối và giải thích vì sao kết thúc. cách chia từng hạng tử. Bước 4. Kết luận, nhận định: Kiểm đúng dòng trừ, dư cuối bằng 0 và phép nhân kiểm thương. 3. Luyện tập – Hạng tử khuyết và dấu trừ (15 phút) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh a) Mục tiêu: Thực hiện chia hết cho đơn thức và đa thức. b) Nội dung c) Sản phẩm dự kiến Luyện tập 2a. Tính (− 6 + 5 4−2 3):(0,5 2). Chia từng hạng tử: − 6:(0,5 2) = −2 4; 5 4:(0,5 2) = 10 2; −2 3:(0,5 2) = −4 . Thương −2 4 + 10 2−4 . Luyện tập 2b. Đặt tính chia 9 2−4 cho 3 + 2. Viết 9 2 + 0 −4. Lượt đầu được 3 ; trừ tích Chú ý hạng tử bậc nhất bị khuyết. 9 2 + 6 còn −6 −4. Lượt sau được −2, trừ Không đặt −4 ở cột bậc nhất; giữ cột dù hệ số tiếp còn 0. bằng 0. Thương 3 −2; kiểm (3 + 2)(3 −2) = 9 2−4. 8 Biên soạn: Lop7.net Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Luyện tập 2b – Các dòng đặt tính 9 2 −4 3 + 2 − 9 2 +6 3 −2 −6 −4 − −6 −4 0 18 Bài 7.31a. Tính (−5 3 + 15 2 + 18 ):(−5 ). Ba thương từng hạng tử: 2, −3 , − . 5 18 Kết quả 2−3 − . Nhân với −5 thu lại ba 5 hạng tử đã cho. Bài 7.32a. Đặt tính chia 6 3−2 2−9 + 3 cho Lượt 1: 6 3:(3 ) = 2 2; trừ 6 3−2 2 còn 3 −1. −9 + 3. Không có hạng tử bậc nhất trong thương. Lượt tiếp: (−9 ):(3 ) = −3; trừ −9 + 3 còn 0. Thương 2 2−3. Bài 7.32a – Đặt tính và vị trí khuyết 6 3 −2 2 −9 +3 3 −1 − 6 3 −2 2 2 2−3 −9 +3 − −9 +3 0 d) Tổ chức thực hiện Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ: Giao Luyện tập 2 trong 6 phút, 7.31a trong 2 phút, 7.32a và chữa trong 7 phút. Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ: Với em còn Làm cá nhân; đổi vở đối chiếu một dòng tích và chậm, kẻ trước cột các bậc ở 2b; kiểm dòng dư một dòng dư. đầu trước khi làm tiếp. Bước 3. Báo cáo, thảo luận: Mời chữa 2b và Chỉ vị trí khuyết và giải thích vì sao thương 7.32a; đối chiếu vị trí khuyết. 7.32a không có hạng tử bậc nhất. Bước 4. Kết luận, nhận định: Đánh giá theo dóng cột, nhân đủ hạng tử và trừ đúng dấu. 9
Tài liệu đính kèm: