Biên soạn: Lop7.net Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nhiệm vụ và hướng dẫn giao học sinh Kết quả dự kiến để giáo viên đối chiếu Không dùng máy tính, tính a) (−3)8, biết (−3)7 a) Nhân thêm một thừa số −3: 2 12 2 11 2048 (−3)8 = (−3)7 ⋅ (−3) = −2187; b) (−3) , biết (−3) = −177147. Tăng số mũ một đơn vị bằng cách nhân thêm một = (−2187) ⋅ (−3) = 6561. cơ số; kiểm dấu số mũ chẵn. 2 b) Nhân thêm một thừa số −3: 2 2 2 (− )12 = (− )11 ⋅ (− ) 3 3 3 2048 2 4096 = (−177147) ⋅ (−3) = 531441. Cả hai kết quả dương, phù hợp số mũ chẵn. Chuẩn bị tiết sau: chép bốn dòng và điền phần (1) Từ trái sang phải. còn thiếu vào vở: (1) chỉ cộng/trừ hoặc chỉ (2) Lũy thừa → nhân/chia → cộng/trừ. nhân/chia: làm từ ... sang ...; (2) không ngoặc: ... (3) Trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau. rồi ... rồi ...; (3) có ngoặc: ... trước, ... sau; (4) các (4) Ngoặc tròn → ngoặc vuông → ngoặc nhọn. loại ngoặc lồng nhau: ... rồi ... rồi ... . Áp dụng tính 10 + 36:2 ⋅ 3 và [5 + 2(9−23)]:7. 10 + 36:2 ⋅ 3 = 10 + 18 ⋅ 3 = 10 + 54 = 64. 3 Chép nguyên khung bốn dòng rồi điền; dùng kiến [5 + 2(9−2 )]:7 = [5 + 2(9−8)]:7 thức số tự nhiên lớp sáu, đánh dấu phép làm = [5 + 2 ⋅ 1]:7 = 7:7 = 1. trước. Với ≠ 0, ,푛 nguyên dương và ≥ 푛, chọn Chọn B. Tích có + 푛 thừa số bằng ; C phải là đẳng thức đúng: A. 푛 = 푛푛; B. 푛 = +푛; −푛, D phải là 푛; A không phải định nghĩa C. : 푛 = /푛; D. ( )푛 = +푛. Giải thích lũy thừa cơ số . lựa chọn. Liên hệ từng phương án với nhánh sơ đồ. 9 3 32 42 3 32 9 Viết dưới dạng lũy thừa cơ số : A. ; B. ; Chọn D vì ( )2 = = . 16 4 4 3 4 42 16 4 2 3 2 C. (3) ; D. (4) . Bình phương cả tử và mẫu. 1 1 1 1 1 2 2 Chọn C vì 2 2 2 . Tính (7) ⋅ 7 : A. 7; B. 49; C. 1; D. 7. (7) ⋅ 7 = (7 ⋅ 7) = 1 Hai lũy thừa có cùng số mũ; cũng có thể nhân một phần bốn mươi chín với bốn mươi chín. Tính [(−2)5]3: A. (−2)15; B. 28; C. 215; D. (− Chọn A vì số mũ là 5 ⋅ 3 = 15 và cơ số vẫn là − 2)8. 2. Không làm mất dấu âm của cơ số. Tính 94 ⋅ 35: A. 39; B. 311; C. 279; D. 313. Chọn D: 94 ⋅ 35 = (32)4 ⋅ 35 = 38 ⋅ 35 = 313. Sau đổi cơ số, nhận ra phép nhân hai lũy thừa. 7 Biên soạn: Lop7.net Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Tính 82:23: A. 25; B. 45; C. 23; D. 2. Chọn C: (23)2:23 = 26:23 = 23 = 8. Đổi tám thành lũy thừa cơ số hai rồi trừ số mũ. 1988550⋅1021 Bài toán cho khối lượng Mặt Trời khoảng Viết 0,6 ⋅ 1022 = 6 ⋅ 1021. Tỉ số = 21 22 6⋅1021 1988550 ⋅ 10 tấn, Trái Đất khoảng 0,6 ⋅ 10 1988550 . Theo dữ kiện đề bài, khối tấn. Theo các số liệu đã cho, khối lượng Mặt Trời 6 = 331425 gấp khoảng bao nhiêu lần khối lượng Trái Đất? lượng Mặt Trời gấp khoảng 331425 lần khối Dùng cách đổi về cùng lũy thừa mười, không cần lượng Trái Đất. kiến thức số mũ âm để giải. Hai số đo cùng đơn vị nên tỉ số không mang đơn vị tấn. Theo nhóm bốn, tự kẻ ô vuông ba hàng ba cột Đường chéo đã đủ có tích 23 ⋅ 24 ⋅ 25 = 212. 3 4 như hình: hàng đầu có 2 ở cột1; ô giữa 2 ; hàng Lần lượt tìm ô thiếu từ hàng/cột đã biết hai ô: cuối có 6 ở cột2 và 25 ở cột3. 2 Cột2: ô trên 212−4−6 = 22. Điền năm ô còn thiếu bằng lũy thừa cơ số hai để Hàng1: ô phải 212−3−2 = 27. tích trên mỗi hàng, mỗi cột và hai đường chéo 12−7−5 0 bằng nhau. Ghi cách tìm và kiểm đủ tám tích. Cột3: ô giữa phải 2 = 2 . 12−4−0 8 Làm sau giờ học khoảng10 phút: mỗi em thử một Hàng2: ô trái 2 = 2 . ô, nhóm kiểm chéo rồi cùng kiểm hàng/cột/chéo. Cột1: ô dưới 212−3−8 = 21. Bắt đầu đường chéo đã đủ ba số. Nộp bảng và Ba hàng hoàn chỉnh: phép kiểm ở tiết sau; GV hỏi cách suy ra một ô, 23, 22, 27; nhận xét và cho sửa ô chưa phù hợp. Giá trị của 8 4 0 ô là lũy thừa, không chỉ số mũ. 2 , 2 , 2 ; 21, 26, 25. Tổng số mũ ba hàng là 12,12,12, ba cột là 12,12, 12, hai đường chéo là 12,12. Tám tích đều bằng 212. −푛 1 1 1 Đọc thông tin: với ≠ 0, 푛 nguyên dương, = 10−2; = 10−3; 10−6 m = m. 1 1 1 100 1000 1000000 = 푛. Dùng định nghĩa để viết 100, 1000 dưới Cách viết giúp biểu diễn số rất nhỏ gọn hơn. dạng lũy thừa cơ số mười; giải thích 10−6 m bằng một phân số mét. Đây là đọc mở rộng; chỉ thay vào định nghĩa, không yêu cầu quy tắc tính với mọi số mũ âm. 8 Biên soạn: Lop7.net Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Theo cặp, chuyển sơ đồ ba nhánh đã hoàn thành Sản phẩm có tiêu đề và ba nhánh: định nghĩa/quy ở C thành một trang Word tên ước; nhân/chia cùng cơ số; lũy thừa của lũy thừa. SoDoLuyThua.docx. Mỗi nhánh có tên quy tắc, Ví dụ tương ứng (1/2)3 = 1/8, 23 ⋅ 22 = 25, ( công thức, điều kiện và ví dụ đúng như sơ đồ 23)2 = 26. Có điều kiện cơ số khác không khi số giấy; ghi nguồn SGK Toán 7 tập một, tr.16–18. mũ bằng không hoặc chia; số mũ của số chia Hai em cùng kiểm và mở lại tệp. không lớn hơn số mũ của số bị chia. Tệp có dòng Mở trang trắng, Chèn→Hộp văn bản để tạo tiêu nguồn và mở lại đủ nội dung. đề và ba hộp nhánh; Chèn→Hình dạng→Đường nối để nối từ tiêu đề tới từng hộp. Chọn Chèn→Phương trình để nhập công thức; kiểm vị trí số mũ với sơ đồ giấy. Mỗi em nhập một phần và đọc kiểm phần của bạn; Ctrl+S đặt tên, đóng và mở lại. Không có máy làm trên giấy, chưa ghi nhận thao tác số. GV kiểm ba nhánh, yêu cầu cặp giải thích vì sao mỗi ví dụ dùng quy tắc đó; sửa công thức trước trang trí. Điều chỉnh sau bài dạy ........................................................................................................................ ........................................................................................................................ 9
Tài liệu đính kèm: