NGÂN HÀNG CÂU HỎI MÔN LS&ĐL(ĐỊA LÍ)LỚP 7 GIÁO VIÊN BIÊN SOẠN: PHÙNG THỊ THU PHƯƠNG Nội Yêu cầu cần đạt Mức độ Số Câu hỏi Hướng dẫn – dung lượng đáp án CHÂU – Vị trí địa lí, phạm vi Nhận biết Câu 1 Dãy núi tự nhiên B ÂU châu Âu ngăn cách châu Á – Đặc điểm tự nhiên với châu Âu là: – Đặc điểm dân cư, xã A. U -ran hội B. Hi-ma-lay-a – Phương thức con C. An-đét người khai thác, sử D. Cooc-đi-e. dụng và bảo vệ thiên Câu 2 Đới khí hậu nào B nhiên chiếm diện tích lớn – Khái quát về Liên nhất ở Châu Âu? minh châu Âu (EU) A. Nhiệt đới. B. Ôn đới. C. Hàn đới. D. Cận nhiệt đới. Câu 3 Dòng biển nóng B hoạt động ở bờ biển phía tây của châu Âu có tác động mạnh mẽ đến khí hậu châu Âu là B A. Gơn-xtrim B. Bắc xích đạo C. Mô-dăm-bích D. Bắc Đại Tây Dương Câu 4 Cơ cấu dân số theo C tuổi Châu Âu có đặc điểm là A. Cơ cấu dân số trẻ B. Cơ cấu dân số vàng C. Cơ cấu dân số già D. Cơ cấu dân số trung bình – Vị trí địa lí, phạm vi Thông Câu 5 Tại sao thảm thực D châu Âu hiểu vật ở châu Âu có sự – Đặc điểm tự nhiên thay đổi theo chiều – Đặc điểm dân cư, xã từ Bắc xuống Nam, hội từ Tây sang Đông? – Phương thức con A. Thay đổi theo sự người khai thác, sử phân hóa độ cao. dụng và bảo vệ thiên B. Thay đổi theo nhiên phân bố đất. – Khái quát về Liên C. Thay đổi theo sự minh châu Âu (EU) phân bố của sông ngòi D. Thay đổi theo nhiệt độ và lượng mưa Câu 6 Vì sao vùng phía A đông châu Âu chủ yếu là thảm thực vật rừng lá kim? A. Khu vực này có khí hậu ôn đới lục địa. B. Nguồn nước dồi dào, đất đai màu mỡ. C. Khu vực này có khí hậu ôn đới hải dương. D. Địa hình phân hóa phức tạp, chủ yếu là núi cao Câu 7 Sông ngòi châu Âu A chủ yếu là sông ngắn và có diện tích lưu vực nhỏ vì A. Địa hình cắt xẻ mạnh, kích thước lục địa nhỏ. B. Địa hình chủ yếu là núi cao nên sông ngắn và dốc. C. Phần lớn lãnh thổ là khí hậu ôn đới lục địa nên khô hạn. D. Mất lớp phủ thực vật nên đất dễ bị rửa trôi và xói mòn. – Lựa chọn và trình bày Vận dụng Câu 8 Để bảo vệ môi - Để cải thiện được một vấn đề bảo vệ trường nước ở Châu chất lượng môi trường ở châu Âu. Âu theo em cần phải nguồn nước, các có những biện pháp nước châu Âu nào? đã thực hiện một số giải pháp: + Kiểm soát đầu ra của nguồn rác thải, hóa chất độc hại từ sản xuất nông nghiệp. + Xử lí rác thải, nước thải từ sinh hoạt và sản xuất công nghiệp trước khi thải ra môi trường. + Kiểm soát và xử lí các nguồn gây ô nhiễm từ hoạt động kinh tế biển. + Nâng cao ý thức của người dân trong việc bảo vệ môi trường nước CHÂU – Trình bày được đặc Nhận biết Câu 9 Châu Á không tiếp B Á điểm vị trí địa lí, hình giáp với đại dương dạng và kích thước nào? châu Á. A. Thái Bình – Trình bày được một Dương. trong những đặc điểm B. Đại Tây Dương. thiên nhiên châu Á: Địa C. Ấn Độ Dương. hình; khí hậu; sinh vật; D. Bắc Băng nước; khoáng sản. Dương. – Trình bày được đặc điểm dân cư, tôn giáo; Câu 10 3/4 diện tích châu Á sự phân bố dân cư và là dạng địa hình các đô thị lớn. nào? B – Xác định được trên A. Đồng bằng. bản đồ các khu vực địa B. Núi, sơn hình và các khoáng sản nguyên. chính ở châu Á. C. Băng hà cổ. – Xác định được trên D. Đồng bằng phù bản đồ chính trị các khu sa cổ. vực của châu Á. – Trình bày được đặc Câu 11 Hệ thống các sông điểm tự nhiên (địa hình, nào thuộc châu Á? khí hậu, sinh vật) của A. Hoàng Hà, Mê một trong các khu vực ở Kông, Amadon châu Á. B. Mê Kông, Sông Nin, Trường Giang. C. Sông Hồng, Sông Hằng, Amadon. D. Sông Ấn, Mê Kông, Obi. Câu 12 Dãy núi nào sau A đây là dãy núi cao và đồ sộ nhất châu Á A. Hi-ma-lay-a B. Côn Luân C. Thiên Sơn D. Cap-ca Câu 13 Châu lục nào có A dân cư đông nhất thế giới? A. Châu Á. B. Châu Âu. C. Châu Mĩ. D. Châu Đại Dương. Câu 14 Châu Á có cơ cấu B dân số gì? B A. Cơ cấu dân số già. B. Cơ cấu dân số trẻ. C. Cơ cấu dân số trung bình. D. Cơ cấu dân số cân bằng. Câu 15 Dân cư châu Á A phân bố chủ yếu ở khu vực nào? B A. Đông Á, Đông Nam Á, Nam Á. B. Đông Á, Tây Nam Á, Nam Á. C. Đông Á, Đông Nam Á, Trung Á. D. Đông Á, Tây Nam Á, Trung Á. – Trình bày được ý Thông Câu 16 Nêu ý nghĩa của đặc - Ý nghĩa của nghĩa của đặc điểm hiểu điểm khí hậu châu Á đặc điểm khí thiên nhiên đối với việc đối với việc sử dụng hậu châu Á đối sử dụng và bảo vệ tự và bảo vệ tự nhiên với việc sử nhiên. dụng và bảo vệ tự nhiên: + Thuận lợi: tạo nên sự đa dạng của các sản phẩm nông nghiệp và hình thức du lịch ở các khu vực khác nhau. + Khó khăn: chịu nhiều tác động của biến đổi khí hậu, thiên tai như bão, hạn hán, lũ lụt, CHÂU – Trình bày được đặc Nhận biết Câu 17 Châu Phi có diện B PHI điểm vị trí địa lí, hình tích lớn thứ mấy trên dạng và kích thước thế giới? châu Phi. A. Thứ hai. B. Thứ ba. C. Thứ tư. D. Thứ nhất. Câu 18 Châu Phi tiếp giáp B với lục địa Á - Âu qua những biển nào? A. Biển Chết, biển Đen. B. Biển Đỏ, biển Địa Trung Hải. C. Biển Đông, biển Chết. D. Biển Địa Trung Hải, biển Can-xpi. Câu 19 Châu Phi nối liền với B châu Á bởi eo đất A. Pa-na-ma. B. Xuy-e. C. Man-sơ. D. Xô-ma-li. – Phân tích được một Thông Câu 20 Nguyên nhân dẫn A trong những đặc điểm hiểu đến nạn đói ở châu thiên nhiên châu Phi: Phi? địa hình; khí hậu; sinh A. Dân số đông, vật; nước; khoáng sản. xung đột chính trị và biến đổi khí hậu. – Trình bày được một B. Thiếu nguồn lao trong những vấn đề nổi động sản xuất trong cộm về dân cư, xã hội nông nghiệp. và di sản lịch sử châu C. Hiện tượng hoang Phi: tăng nhanh dân số; mạc hóa đang mở vấn đề nạn đói; vấn đề rộng về diện tích. xung đột quân sự,... D. Chính sách của các nước thực dân thống trị. Câu 21 Nhiều gia đình ở các D quốc gia châu Phi mất đi lao động trụ cột do đâu? A. Xung đột quân sự. B. Nạn đói. C. Thiếu nước sạch. D. Dịch bệnh HIV/AIDS. Câu 22 Phân tích bày đặc - Địa hình điểm địa hình châu + Là một khối Phi. Nêu tên một số cao nguyên khoáng sản và sự khổng lồ với độ phân bố một số cao trung bình khoáng sản chính ở khoảng 750m, châu Phi. chủ yếu là các sơn nguyên xen các bồn địa thấp. + Phần phía đông được nâng lên mạnh, nền đá bị nứt vỡ và đổ sụp, tạo thành nhiều thung lũng sâu, nhiều hồ dài và hẹp. + Châu Phi có rất ít núi cao và đồng bằng thấp. - Khoáng sản + Khoáng sản của châu Phi rất phong phú và đa dạng. + Phân bố chủ yếu ở phía bắc và phía nam lục địa. + Các khoáng sản quan trọng nhất là đồng, vàng, u-ra-ni- um, kim cương, dầu mỏ và phốt- pho-rít,.... – Phân tích được một Vận dụng Câu 23 vì sao nạn buôn bán Nạn buôn bán trong những vấn đề môi trái phép sừng tê trái phép trường trong sử dụng giác đen và ngà voi sừng tê giác đen thiên nhiên ở châu Phi: lại phổ biến trên thế và ngà voi lại vấn đề săn bắn và buôn giới. phổ biến trên thế bán động vật hoang dã, giới là do xuất lấy ngà voi, sừng tê phát từ niềm tin giác,... hoang đường về tác – Trình bày được cách dụng chữa bệnh thức người dân châu thần kì của sừng Phi khai thác thiên tê giác. Voi bị nhiên ở các môi trường săn bắn lấy ngà khác nhau. để làm đồ trang sức hay trang trí nội thất. Câu 24 Người dân châu Phi A ở vùng ven sa mạc đã làm gì để ngăn chặn hiện tượng sa mạc hóa? A. Tham gia dự án trồng rừng. B. Trồng cây ăn quả. C. Trồng cây công nghiệp. D. Phát triển du lịch kết hợp với thủy lợi. Câu 25 Người dân châu Phi - Môi trường đã khai thác môi nhiệt đới: trường nhiệt đới như Thành lập các thế nào? Những vấn khu bảo tồn đề cần chú ý trong thiên nhiên để khai thác và sử dụng thu hút khách thiên nhiên ở mỗi du lịch. Trồng môi trường nhiệt cây công đới? nghiệp, cây ăn quả để xuất khẩu. Trồng rừng để ngăn chặn xa mạc hóa, chăn nuôi dê, cừu - Những vấn đề cần lưu ý trong khai thác và sử dụng thiên nhiên ở mỗi môi trường. + Nhiệt đới: Thoái hóa đất và nguồn nước hạn chế.
Tài liệu đính kèm: