TÀI LIỆU GIẢNG DẠY NÂNG CAO MÔN TIẾNG ANH LỚP 7 (THÍ ĐIỂM) THCS Áp dụng cho các lớp 7 chất lượng cao năm học 2018- 2019 (Ban hành kèm theo Quyết định số 3116/QĐ-SGDĐT ngày 27 tháng 12 năm 2018 của Sở GDĐT Bạc Liêu) I. Căn cứ xây dựng chương trình: - Chương trình Giáo dục phổ thông cấp THCS (ban hành kèm theo Quyết định số 16/2006/QĐ-BGD&ĐT ngày 05/05/2006 của Bộ GD&ĐT). - Tài liệu “Phân phối chương trình THCS áp dụng cho năm học 2009-2010” (Khung phân phối chương trình THCS ban hành theo công văn số 7608/BGDĐT-GDTrH ngày 31/08/2009) của Bộ GD&ĐT; - Tài liệu “Hướng dẫn thực hiện chuẩn kiến thức-kỹ năng” môn học. - Công văn số 5842/BGDĐT-VP ngày 01/09/2011 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn điều chỉnh nội dung dạy và học giáo dục phổ thông. - SGK Tiếng Anh lớp 7, SGV Tiếng Anh lớp 7, bộ giáo trình Solutions Grade 6 và Grade 7. - Kế hoạch số 834/KH-SGDĐT ngày 05/8/2013 của Sở GD&ĐT Bạc Liêu về việc Triển khai xây dựng thí điểm để phát triển loại hình giáo dục trung học cơ sở chất lượng cao (điều chỉnh, bổ sung thay thế kế hoạch 865/KH-SGDĐT ngày 23/7/2012) nhằm nâng cao chất lượng giáo dục trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu giai đoạn 2012- 2015 đã được UBND tỉnh Bạc Liêu phê duyệt tại Quyết định số 1775/QĐ-UBND ngày 13/8/2013. II. Mục đích: Giáo viên có định hướng cho việc giảng dạy môn Tiếng Anh lớp 7 (nâng cao) của các lớp năng khiếu nhằm đáp ứng yêu cầu “Phát triển và nâng cao năng khiếu dành cho học sinh ở cấp THCS”. III. Kế hoạch dạy học: Thực hiện mở rộng nâng cao 2 tiết/tuần theo hướng dẫn định hướng biên soạn chương trình nâng cao lớp 7 của Sở GD&ĐT tỉnh Bạc Liêu. Trong quá trình dạy học, giáo viên cần dạy đủ số tiết đã quy định thực hiện theo PPCT nâng cao . IV. Nội dung dạy học : Chương trình môn Tiếng Anh lớp 7 được thực hiện theo các chủ điểm giao tiếp: - Personal information - Education - Community - Nature - Recreation - People and places Nội dung giao tiếp và các hoạt động giao tiếp thực hiện theo các chủ điểm với vốn từ vựng và cấu trúc câu sử dụng thì hiện tại đơn, thì hiện tại tiếp diễn, thì tương lai và thì quá khứ đơn. V. Chuẩn kiến thức, kĩ năng: Giáo viên cần hướng dẫn cho học sinh những kiến thức trong phạm vi chương trình được thực hiện theo các kỹ năng giao tiếp thông thường: nghe, nói, đọc, viết với mức độ cơ bản. Sau khi hết lớp 7 học sinh có khả năng: - Nghe: Nghe- hiểu được các câu nói hỏi đáp đơn giản về thông tin cá nhân, gia đình và nhà trường. - Nói: Thực hiện các chức năng giao tiếp đơn giản: mô tả vị trí đồ vật, hỏi đáp về thời gian, mô tả người, thể thao và môn học - Đọc: Đọc hiểu được nội dung chính, các đoạn văn hoặc các bài hội thoại - Viết: Viết được một đoạn văn đơn giản có tổng độ dài khoảng 60- 70 từ có nội dung liên quan đến các nội dung chủ điểm trong chương trình. Ngoài ra học sinh có thể hiểu biết một số thông tin về các nền văn hóa của một số nước. VI. Phân phối chương trình nâng cao: Học kỳ I: 17 tuần x 2 tiết/tuần = 34 tiết (Bắt đầu học từ tuần 2) Học kỳ II: 16 tuần x 2 tiết/tuần = 32 tiết (Bắt đầu học từ tuần 20) Cả năm: 33 tuần x 2 tiết/tuần = 66 tiết HỌC KỲ I TUẦN TIẾT KỸ NĂNG CHỦ ĐỀ GHI CHÚ 2 1 Reading FRIENDS Nâng cao 1 2 Language focus - The simple present tense Nâng cao 2 3 Listening FRIENDS 3 Language focus - The simple future : will 4 - Near future 5 Speaking FRIENDS 4 Language focus - Exclamations 6 - Comparisons 5 7 Reading PERSONAL INFORMATION 8 Speaking PERSONAL INFORMATION Language focus - Present progressive tense. 9 6 - Preposisions 10 Writing PERSONAL INFORMATION 11 Listening PERSONAL INFORMATION 7 Language focus - Present progressive tense. 12 - The simple present 8 13 Speaking HOUSE 14 Writing HOUSE Language focus - Suggestions & Invitations 15 9 - Present progressive tense.( cont.) 16 Reading HOUSE 17 Listening HOUSE 10 Language focus - Comparisons. 18 - Adverbs of frequency 19 Writing SCHOOL 11 Language focus - Simple present tense 20 - Compound nouns 12 21 Listening SCHOOL 22 Language focus - Suggestions & Invitations 13 23 Reading SCHOOL 24 Speaking SCHOOL 25 Writing STUDENT’S WORK 14 Language focus - Adverbs of frequency 26 - Comparatives 27 Reading STUDENT’S WORK 15 Language focus - Prepositions of position 28 - Compound adjectives 16 29 Writing PLACES 30 Speaking PLACES 31 Listening PLACES 17 Language focus - Revision 32 + Tenses. + Others Listening, Reading and Test 33 18 Writing Listening, Reading and Correct the test 34 Writing HỌC KỲ II Tuần Tiết Kỹ năng Nội dung Ghi chú 35 Grammar - The past simple tense NC1 20 36 Grammar - The past simple tense ( Cont) NC2 37 Grammar - How to add (-ed) & How to pronounce “-ed” 21 38 Grammar - The past simple tense : negative and interrogative 39 Reading - Topic vacation or neighbors. 22 40 Listening - Topic vacation or neighbors. 41 Speaking - Talk about your vacation and hobbies. 23 42 Writing - Topic vacation and hobbies 43 Grammar - Prepositions of location: review 24 44 Grammar - Simple tenses 45 Grammar - Imperative with more, less and fewer 25 46 Grammar - Comparisons 47 Grammar - Question words (Why/ because) 26 48 Grammar - Question words 49 Speaking - Talk about habits and routines 27 50 Grammar - Responses with Too / Either 51 Grammar - Responses with So / Neither 28 52 Reading - Topic Food. 29 53 Listening - Topic Food. 54 Speaking - Talk about Food. 55 Writing -Write about Food. 30 56 Grammar - Adjectives and adverbs 57 Grammar - Modal verbs ( can, must, should, ought to ) 31 Grammar - Express likes and dislikes 58 - Like/ prefer + to - infinitive 59 Grammar - Verbs of liking + V-ing 32 60 Speaking - Talk about activities 61 Reading - Topic activities 33 62 Listening - Topic activities 63 Speaking - Talk about TV programs, hobbies . 34 64 Writing - Write about video games, city, hobbies 65 Grammar - Test 35 66 Grammar - Correcting the test NHÓM BIÊN TẬP, CHỈNH SỬA
Tài liệu đính kèm: