Đề kiểm tra chương I môn Đại số lớp 8 (đề số 4)

Đề kiểm tra chương I môn Đại số lớp 8 (đề số 4)

I. Trắc nghiệm

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1: Điền vào chỗ (.)

(x - 3)(.) = x3 - 27, để được một hằng đẳng thức đúng là:

A. x2 + 3 B. x2 + 6x + 9 C. x2 – 3x + 9 D. x2 + 3x + 9

Câu 2: Giá trị nào của x thì x3 - 9x = 0

 A.x = 0; B. x = - 3; C. x = 3; D. Cả ba giá trị trên

Câu 3: Giá trị của biểu thức: (-x2y3)3 : ( -x2y3 )2 tại x = -1, y = bằng: A. ; B. ; C.- 8; D. 8

Câu 4: Biểu thức rút gọn của 5(3x – 1) – 2(5x + 2) + 3 – 5x là biểu thức:

A. 10x – 6 B. - 6

 C. 2 D. 15x

 

doc 2 trang Người đăng hoangquan Ngày đăng 17/02/2017 Lượt xem 218Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra chương I môn Đại số lớp 8 (đề số 4)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG I MÔN ĐẠI SỐ LỚP 8(tiết 21)( Đề số 4)
Thời gian làm bài: 45 phút
Họ và tên: .....................................lớp:........Trường: THCS Châu Thái.
 Điểm Nhận xét của giáo viên
Trắc nghiệm
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1: Điền vào chỗ (........)
(x - 3)(...............) = x3 - 27, để được một hằng đẳng thức đúng là:
A. x2 + 3 B. x2 + 6x + 9 C. x2 – 3x + 9 D. x2 + 3x + 9
Câu 2: Giá trị nào của x thì x3 - 9x = 0
 A.x = 0; B. x = - 3; C. x = 3; D. Cả ba giá trị trên
Câu 3: Giá trị của biểu thức: (-x2y3)3 : ( -x2y3 )2 tại x = -1, y = bằng: A. ; B. ; C.- 8; D. 8
Câu 4: Biểu thức rút gọn của 5(3x – 1) – 2(5x + 2) + 3 – 5x là biểu thức:
A. 10x – 6 B. - 6
 C. 2 D. 15x - 4
 Tự luận
Câu 5: Rút gọn biểu thức:
 (x2 + 2)2 – (x + 2)(x – 2)(x2 + 4)
Câu 6: Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
 (x – y)2 - 4
Câu 7: Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức:
M = 5x – x2
Bài làm phần tự luận
..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Đáp án và thang điểm
I.Trắc nghiệm: Mỗi câu đúng cho một diểm
1.D; 2.D; 3.A; 4.B
II. Tự luận
Câu 5( 2 điểm)
Biến đổi thành (x2 + 2)2 – (x2 – 4)( x2 + 4) cho 0,5 điểm 
(x2 + 2)2 – (x4 – 16) cho 0,5 điểm 
x4 + 4x2 + 4 – x4 + 16 cho 0,5 điểm 
4x2 + 20 cho 0,5 điểm
Câu 6 ( 2 điểm)
Biến đổi đa thức đã cho thành: (x – y)2 – 22 cho 1 điểm
Phân tích thành: (x - y + 2)(x – y – 2) cho 1 điểm
Câu 7( 2 điểm)
M = 5x – x2
 = - (x2 – 2. x + ) + cho 0,5 điểm 
 = - (x - )2 + cho 0,5điểm
Nhận xét được - (x - )2 0 với mọi x cho 0,25 điểm
=> - (x - )2 + cho 0,25điểm
Kết luận được max M = (đạt được khi x = ) cho 0,5 điểm

Tài liệu đính kèm:

  • docSo L8 C104.doc