Bài giảng Sinh học 7 - Tiết 13, Bài 13: Giun đũa - Năm học 2018-2019 - Trường THCS Xã Hưng Phú

ppt 26 trang Người đăng Mạnh Chiến Ngày đăng 25/11/2025 Lượt xem 13Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Sinh học 7 - Tiết 13, Bài 13: Giun đũa - Năm học 2018-2019 - Trường THCS Xã Hưng Phú", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 TRƯỜNG THCS XÃ 
 HƯNG PHÚ
 SINH HỌC 7
 Ngày dạy 25/09/2018 
 Lớp 7A2
 Năm học: 2018 - 2019 iểm tra bài cũ
 K
Giun dẹp thường kí sinh ở đâu ? Để phòng chống giun dẹp kí 
sinh cần chú ý những điều gì ?
- Chúng thường kí sinh trong gan, mật, ruột, máu ( nơi 
giàu chất dinh dưỡng) của người và động vật.
- Giữ vệ sinh ăng uống, giữ vệ sinh môi trường, giữ vệ 
sinh cá nhân, uống thuốc tẩy giun theo định kỳ NGÀNH GIUN TRÒN
 Tiết 13 - Bài 13: GIUN ĐŨA
 Quan sát tranh và từ thực tế cuộc sống em hãy cho biết :
- Kí sinh trongGiun ruột đũanon người thường (nhất kí là sinh ở trẻ ởem) đâu ? 
Giun- Gây đauđũa bụng, gây tắctác ruột, hại tắcgì ốngđối mậtvới sức khỏe con người ? NGÀNH GIUN TRÒN
 Tiết 13 - Bài 13: GIUN ĐŨA
I. Cấu tạo ngoài:
Quan sát tranh → Hãy phân biệt con giun đực với giun 
cái?
 Con cái ?Con 2 đực
 ? 1 
 to, dài nhỏ, ngắn, đuôi 
 cong NGÀNH GIUN TRÒN
 Tiết 13-Bài 13: GIUN ĐŨA
 I. Cấu tạo ngoài:
 QS tranh hình dạng của giun đũa, kết hợp thông tin sgk→ Em 
 hãy mô tả cấu tạo ngoài của giun đũa?
 Hình ống, giống như chiếc đũa, đầu 
 Vỏthon cuticun nhọn bọc và cóngoài lớp cóvỏ táccuticun dụng bọc gì ?
 ngoài cơ thể
Giữ cơ thể căng tròn Không bị tiêu hủy bởi 
 dịch tiêu hóa Tiết 13 - Bài 13: GIUN ĐŨA
I. Cấu tạo ngoài:
 - Cơ thể hình ống, đầu thon nhọn
 - Lớp vỏ cuticun có tác dụng làm căng cơ thể và tránh dịch 
 tiêu hóa trong ruột non người.
II. Cấu tạo trong và di chuyển:
 - Cấu tạo trong: Quan sát hình 13.2, đọc SGK mục II → em hãy xác định
 Cấu tạo trọng của giun đũa có đặc điểm gì?
 các bộ phận cấu tạo trong của giun đũa cái ?
 Miệng
- Thành cơ thể có lớp biểu bì và lớp 
cơ dọc phát triển. Hầu
- Có khoang cơ thể chưa chính thức.
- Ống tiêu hoá thẳng, có lỗ hậu môn.
-Tuyến sinh dục dài, cuộn khúc. Lỗ sinh 
 dục cái Ruột
 Tuyến sinh 
 dục
 Hậu môn Bài 13: Giun Đũa
 I. Cấu tạo ngoài:
 - Cơ thể hình ống, đầu thon nhọn
 - Lớp vỏ cuticun có tác dụng làm căng cơ thể và tránh dịch tiêu 
 hóa trong ruột non người.
 II. Cấu tạo trong và di chuyển:
 - Cấu tạo trong:
 + Thành cơ thể có lớp biểu bì, cơ dọc phát triển
 + Thể̉ xoang chưa chính thức: ống tiêu hóa thẳng, có lỗ hậu môn. Giun đũa di chuyển như thế nào ?
 Di chuyển hạn chế do chỉ có cơ dọc phát 
triển nên chúng chỉ cong cơ thể lại và duỗi ra. Tiết 13 - Bài 13: GIUN ĐŨA
 I. Cấu tạo ngoài:
 - Cơ thể hình ống, đầu thon nhọn
 - Lớp cuticun có tác dụng làm căng cơ thể và tránh dịch tiêu 
 hóa trong ruột non người.
 II. Cấu tạo trong và di chuyển:
 - Cấu tạo trong:
 + Thành cơ thể có lớp biểu bì, cơ dọc phát triển
 + Thể̉ xoang chưa chính thức: ống tiêu hóa thẳng, có lỗ hậu môn.
 - Di chuyển: Hạn chế ( cong duỗi, chui rúc) Tiết 13 - Bài 13: GIUN ĐŨA
Thảo luận nhóm (2 phút) → trả lời câu hỏi
 3. Ruột thẳng và kết thúc tại hậu môn ở giun 
 đũa so với ruột phân nhánh ở giun dẹp chưa có 
 hậu môn thì tốc độ tiêu hóa ở loài nào cao hơn? 
 Tại sao ?
 4. Nhờ đặc điểm nào mà giun đũa chui vào 
 ống mật ? Hậu quả sẽ như thế nào đối với con 
 người ? Tiết 13 - Bài 13: GIUN ĐŨA
III. Dinh dưỡng:
 Ruột thẳng và kết thúc tại hậu môn ở giun đũa
 so với ruột phân nhánh ở giun dẹp chưa có 
 hậu môn thì tốc độ tiêu hóa ở loài nào 
 cao hơn? Tại sao ?
 Tốc độ tiêu hoá ở 
 giun đũa nhanh hơn vì 
 nhờ ruột thẳng và lỗ 
 hậu môn nên thức ăn 
 đi theo một chiều Tiết 13 - Bài 13: GIUN ĐŨA
III. Dinh dưỡng:
 NhờĐầu đặc thon điểm nhọn, nào kích mà thước giun đũanhỏ, chui 
 thíchvào ống chui mật rúc, ? chuiHậu đượcquả sẽ vào như ống thế mật, nào 
 gây tắc ốngđối mật,rối với con loạn người tiêu ?hóa. 
 Giun đũa dinh dưỡng như thế nào? Tiết 13 - Bài 13: GIUN ĐŨA
 I. Cấu tạo ngoài:
 - Cơ thể hình ống, đầu thon nhọn
 - Lớp cuticun có tác dụng làm căng cơ thể và tránh dịch tiêu 
 hóa trong ruột non người.
 II. Cấu tạo trong và di chuyển:
 - Cấu tạo trong:
 + Thành cơ thể có lớp biểu bì, cơ dọc phát triển
 + Thể̉ xoang chưa chính thức: ống tiêu hóa thẳng, có lỗ hậu môn.
 - Di chuyển: Hạn chế ( cong duỗi, chui rúc)
 III. Dinh dưỡng:
 Hút chất dinh dưỡng nhanh và nhiều
 IV. Sinh sản: Tiết 13 - Bài 13: GIUN ĐŨA
IV. Sinh sản:
 1. Cơ quan sinh dục:
 Nêu đặc điểm cơ quan sinh dục ở 
 con đực và con cái ?
 ống dẫn trứng
 ống dẫn tinh
 - Giun đũa phân tính, cơ quan sinh dục dạng ống.
 + Con đực : 1 ống.
 + Con cái : 2 ống.
 - Thụ tinh trong, đẻ nhiều trứng. Tiết 13 - Bài 13: GIUN ĐŨA
 I. Cấu tạo ngoài:
 - Cơ thể hình ống, đầu thon nhọn
 - Lớp cuticun có tác dụng làm căng cơ thể và tránh dịch tiêu 
 hóa trong ruột non người.
 II. Cấu tạo trong và di chuyển:
 - Cấu tạo trong:
 + Thành cơ thể có lớp biểu bì, cơ dọc phát triển
 + Thể̉ xoang chưa chính thức: ống tiêu hóa thẳng, có lỗ hậu môn.
 - Di chuyển: Hạn chế ( cong duỗi, chui rúc)
 III. Dinh dưỡng: Hút chất dinh dưỡng nhanh và nhiều
 IV. Sinh sản: 
 1. Cơ quan sinh dục: 
 - Giun đũa phân tính, cơ quan sinh dục dạng ống.
 - Thụ tinh trong, đẻ nhiều trứng. Tiết 13 - Bài 13: GIUN ĐŨA
IV. Sinh sản:
2. Vòng đời giun đũa:
 ▼ Quan sát tranh, trình bày 
 vòng đời của Giun đũa?
 Vỏ trứng dày
 Tế bào 
 trứng 
 mang 
 ấu trùng
 1. Trứng giun; 2 đường di 
 chuyển ấu trùng giun ; 3. nơi 
 H13.3 - Trứng giun đũa kí sinh của giun trưởng thành Tiết 13 - Bài 13: GIUN ĐŨA
 Vòng đời của giun đũa
 Ấu trùng (trong Thức ăn sống Ấu trùng 
 Trứng trứng) (ruột non)
Giun đũa (ruột Máu
 non)
 Qua tim, gan, phổi Với vòng đời của 
 Chơi ở những nơi có nhiều 
 Ăn rau sống giunThức đũa ăn sống như vậy trứng giun
 thì chúng ta có thể 
 bị nhiễm giun qua 
 những con đường 
 nào ?
Dùng nhà vệ sinh không 
 đủ tiêu chuẩn Tưới rau bằng phân tươi Tưới rau bằng nước ô nhiễm
 Chu trình tái nhiễm giun giữa môi trường xung quanh Tại sao cần rửa tay trước khi ăn, không 
 ăn rau sống, không uống nước lã ?
Không ăn rau sống Không uống nước lã Rửa tay trước khi ăn
 Trứng luôn trong thức ăn sống hay bám vào tay

Tài liệu đính kèm:

  • pptbai_giang_sinh_hoc_7_tiet_13_bai_13_giun_dua_nam_hoc_2018_20.ppt