Review I.Đại từ nhân xưng, tính từ sở hữu, đại từ sở hữu, đại từ phản thân Chủ ngữ Tân ngữ Tính từ sở hữu Đại từ sở hữu I me my mine You you your yours We us our ours They them their theirs He him his his She her her hers It it its its Thì tương lai đơn được cấu tạo bởi trợ động từ will hoặc shall với động từ ở dạng gốc. Will/ Shall + V (nguyên thể khơng TO) Shall: dùng cho ngơi thứ nhất: I, We Will: dùng cho các ngơi khác: You, He , She, It, They, ... Tuy nhiên ngày nay Will được dùng cho tất cả các ngơi. Ví dụ: - I will/shall go - We will/shall go - You will go - They will go - He will go - It will go - She will go Dạng rút gọn: will / shall = 'll Cách sử dụng thì tương lai đơn Thì tương lai đơn được dùng để diễn tả: a. Sự kiện xảy ra ở tương lai với thời gian được xác định như: next week/month/year, tomorrow, ... EX: - He'll go home next. - In 2005, they'll build a new hospital in this village. b. Sự tiên đốn - Tomorrow it will be cloudy. c. Ở mệnh đề chính câu điều kiện cĩ thể xảy ra. - If it rains, we'll stay at home. Cách sử dụng đặc biệt của Will/Shall a. Will: được dùng để diễn tả: - ý định: - I will study English. - lời hứa: - Thank. I'll call you. Will you + V + ...? được dùng để diễn tả: Lời mời -Will you have breakfast with me tomorrow? - Will you go for a picnic with us this weekend? Lời yêu cầu -Will you open the door, please? - Will you turn down the radio, please? b. Shall - Shall I + V + ...?: diễn tả lời đề nghị làm cho ai đĩ điều gì -Shall I send this letter for you? - Shall we + V + ...?: diễn tả lời đề nghị cùng ai làm điều gì đĩ -Shall we go swimming this afternoon? -Shall we + V + ... ? tương đương với Let's + V ... - Shall we go to the movies? = Let's go to the movies. - Từ để hỏi + shall + we + V + ...?: được dùng để yêu cầu lời khuyên hay cho một ý kiến -Where shall we go this weekend? - What shall we do now? Exercises 1. Tomorrow I ________ (paint) all day. A. will be painting B. will paint C. will be paint 2. By the time we get there, the store ________ (close). A. will close B. will have closed C. closed 3. I ________ (see) you tomorrow at 3:00 PM. A. will see B. see C. will be seeing Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc: 1. They (do) it for you tomorrow. 2. My father (call) you in 5 minutes. 4. We believe that she (recover) from her illness soon. 5. I promise I (return) school on time. 6. If it rains, he (stay) at home. 7. You (take) me to the zoo this weekend? 8. I think he (not come) back his hometown. * Remember : Future simple tense : - Won’t = will not - I’ll = I will * I will be 14 on my next birthday . * I won’t be happy. mewo k • Reviewo the simple future tense . r H• Prepare: Unit 3: A1 G O O D N! B IO T Y N E E T T ! A R O F U O Y t K N h A H T e e n d
Tài liệu đính kèm: