Nhiệt liệt chào mừng quý thầy cô về dự giờ Câu 1: Em hãy phát biểu các trường hợp bằng nhau của tam giác mà em đã học? Câu* TH 2 1::Cần Nếu bổ ba sung cạnh thêm của tam yếu giác tố nào này để bằng hai ba tam cạnh giáccủa tam sau giác đây kiabằng thì nhau:hai tam giác đó bằng nhau * THA 2: Nếu hai cạnh và góc xen giữaA’ của tam giác này bằng hai cạnh và góc xen giữa của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhau AB = A’B’ B C B’ C’ Có thể bổ sung thêm yếu tố góc được không? A A’ B C B’ C’ Tam giác ABC có bằng tam giác A’B’C’ không? C CƠ HỌ SỞ G L N Ê U T R H T Ị DẠY HỌC C G Ẩ N TỐT TỐT M Ờ L Ư Ệ R T PHỐ BẠ ÀÀNNHHPHỐ BẠCCLLIIÊÊU TTHH U Giáo viên thực hiện Châu Thị Minh Châu Bài 5 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA TAM GIÁC GÓC - CẠNH - GÓC 1.Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề Bài toán 1: Vẽ tam giác ABC biết BC = 4cm, x Bˆ = 6000 ,Cˆ = 40 y . 90 A . 90 Giải - Vẽ đoạn thẳng BC = 4cm -Trên cùng một nửa mặt phẳng 180 0 180 0 bờ BC, vẽ các tia Bx và Cy 0 60 0 40 0 0 180 180 . . sao cho ˆ 00ˆ B C CBx = 60 , BCy = 40 - Hai tia cắt nhau tại A, ta được tam giác ABC Lưu ý: ta gọi góc B và góc C là hai góc kề cạnh BC, Khi nói một cạnh và hai góc kề, ta hiểu hai góc này là hai góc ở vị trí kề cạnh đó Bài 5 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA TAM GIÁC GÓC - CẠNH - GÓC 1.Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề Bài toán 2: Vẽ thêm tam giác A’B’C’ có (SGK trang 121) B’C’ = 4cm , Bˆ = 6000 ,Cˆ = 40 y A X 90 X 90 y A’ 600 400 B 4cm C 180 0 180 0 60 0 0 0 0 40 180 180 . . B’ 4cm C’ Hãy đo để kiểm nghiệm rằng AB = A’B’ y A X y A’ X 600 400 600 400 B 4cm C B’ 4cm C’ A! thêm một cách nữa để nhận biết hai tam giác bằng nhau Bài 5 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA TAM GIÁC GÓC - CẠNH - GÓC 1.Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề Ta thừa nhận tính chất sau: ? Tam giác ABC và tam giác Bài toán(sgk trang 121) - A’B’C’ có những yếu tố nào bằng - Nếu một cạnh và hai góc kề của 2.Trường hợp bằng nhau góc-cạnh-góc tamnhau? giác So này sánh bằng hai một tam cạnh giác nàyvà hai góc kề củaTrả tam lời giác kia thì hai A A’ tam giác đó bằng nhau Tam giác ABC và tam giác A’B’C’ có: B=B',ˆˆ C=C',ˆˆ BC=B'C' B C B’ C’ Do đó :Δ ABC = Δ A'B'C' Tính chất cơ bản (SGKtrang 121) Nếu ABC và A’B’C’ có: B=B',ˆˆ C=C',ˆˆ BC=B'C' thì Hình nào có hai tam giác bằng nhau theo trường hợp góc- cạnh -góc ? A A B // C B // C A’ A’ B’ // C’ // B’ C’ Hình 2 Hình 1 Hoan hô, em trả lời đúng rồi Rất tiếc , em chưa đúng! ?2 Tìm các tam giác bằng nhau ở mỗi hình 94, 95,96 C E F A Từ Btrường hợp bằng D 1 nhau của tam giác 1 2 o 2 nhọn, ta có thể áp dụng 2 1 cho tam giác vuông G D khôngC H ? B A E F Hình 94 Hình 95 Hình 96 Ta cã OFE=OHG(gt)ˆˆ Xét DAB và BCD có: XÐt ABC vµ EDF cã: ˆˆ Mµ OFE OFE ˆ vµ OHG ˆ ë vÞ trÝ SLT ADB= CBD() gt Aˆ == Eˆ 900 ( gt ) ˆ ˆ DB cạnh chung EF // GH OEF= OGH AC = EF (gt) ABDˆˆ= CDB() gt XÐt OEF vµ OGH cã: Cˆ = Fˆ () gt OFEˆˆ= OHG() gt Do đó DAB = BCD (g.c.g) Do ®ã ABC = EDF (g.c.g) EF = GH (gt) OEFˆ = OGHˆ Do đó OEF = OGH (g.c.g) Bài 5 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA TAM GIÁC GÓC - CẠNH - GÓC 1.Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề b) Hệ quả 2 (sgk trang 122) Bài toán: (sgk trang 121) - C 0 - C’ Δ ABC (Aˆ = 90 ) 2.Trường hợp bằng nhau góc-cạnh-góc Δ A B C (Aˆ = 900 ) gt BC = B’C’, Bˆˆ = B' * Tính chất cơ bản (sgk trang 121) Δ ABC ,Δ A B C kl A A’ B A B’ A’ Cˆˆ = C' gt BC =B’C’ Nếu một cạnh góc vuông và một B C B’ C’ kl Nếu cạnh huyền và một góc nhọn 3. Hệ quả. củagóc tamnhọn giác kề vuôngcạnh ấy này của bằng tam cạnh giác vuông này bằng một cạnh góc a) Hệ quả 1: (sgk trang 122) huyền và một góc nhọn của tam giácvuông vuông và một kia góc thì nhọnhai tam kề cạnhgiác ấy ˆ 0 Δ ABC (A = 90 ) vuôngcủa tam đó giác bằng vuông nhau kia thì hai tam B’ A B C (Aˆ = 900 ) giác vuông đó bằng nhau gt AC = A’C’, CCˆˆ= ' kl Δ ABC = Δ A B C C’ B A A’ Ta có thể đo được khoảng cách giữa hai điểm A và B bị ngăn cách bởi con sông . x . .B . . y A . . m y A X t cơ bản 0 0 chấ 60 40 ính B 4cm C T A A’ Δ ABC (Aˆ = 900 ) TRƯỜNG HỢP BẰNG Δ A B C (Aˆ = 900 ) NHAU THỨ BA CỦA B C B’ Bˆˆ C’= B' TAM GIÁC ΔG ABC - C,Δ A- BG C gt BC =B’C’, Cˆˆ = C' C kl B’ Hệ quả 1 Hệ quả 2 B A A’ C’ C Δ ABC (Aˆ = 900 ) C’ A B C (Aˆ = 900 ) CCˆˆ= ' gt AC = A’C’, gt BC =B’C’, B A kl Δ ABC = Δ A B C B’ A’ kl Hoạt động nhóm: Gắn hai tam giác bằng nhau ở các hình sau vào đúng vị trí ghi các trường hợp bằng nhau của chúng Hình 1 và hình 3 không phải là HÌNH 1 ? HÌNH 3? các cặp tam giác bằng nhau H2 H1 H3 H4 H5 ĐỐI CHIẾU VỚI ĐÁP ÁN Các nhóm ghi đáp án vào bảng C - c - c C - g - c G - c - g Bài tập 34 trang 123 Trên hình 98 có những các tam giác nào bằng nhau? A Bài giải 1 2 Xét hai tam giác ABC và ABD o o n n 0 Ta có: ˆˆ A12== A n Cạnh AB chung mo m 1 2 o Bˆˆ== B m0 B 12 Do đó ABC = ABD (g.c.g) C D Hình 98 Bài 5 TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU THỨ BA CỦA TAM GIÁC GÓC- CẠNH - GÓC 1.Vẽ tam giác biết một cạnh và hai góc kề b) Hệ quả 2 (sgk trang 122) Bài toán: (sgk trang 121) - C 0 - C’ Δ ABC (Aˆ = 90 ) 2.Trường hợp bằng nhau góc-cạnh-góc Δ A B C (Aˆ = 900 ) gt BC = B’C’, Bˆˆ = B' * Tính chất cơ bản (sgk trang 121) Δ ABC ,Δ A B C kl A A’ B A B’ A’ ˆˆ gt BC C=B’C’, = C' kl B C B’ C’ 3. Hệ quả. a) Hệ quả 1: (sgk trang 122) - Học thuộc tính chất cơ bản trường hợp bằng nhau góc - cạnh - góc và Δ ABC (Aˆ = 900 ) hai hệ quả B’ A B C (Aˆ = 900 ) - Làm bài tập 33;34;35; 36;37 sgk -123 gt AC = A’C’, CCˆˆ= ' kl Δ ABC = Δ A B C - Tiết học sau Luyện tập C’ B A A’ Hướng dẫn bài 34 hình 99 A D B C E - Vận dụng tính chất hai góc kề bù đối với góc B và đối với góc C suy ra DBAˆ = ECAˆ Để chứng minh tam giác ADB bằng tam giác AEC -Vận dung tính chất điểm B nằm giữa hai điểm D và C có hệ thức DC = DB +BC và điểm C nằm giữa hai điểm B và E có hệ thức BE = BC + CE rồi suy ra DC = BE Để chứng minh tam giác ADC bằng tam giác AEB C CƠ HỌ SỞ G L N Ê U T R H T Ị DẠY HỌC C G Ẩ N TỐT TỐT M Ờ L Ư Ệ R T ÀNH PHỐ BẠC LIÊ TH U Kính chúc quý Thầy, Cô sức khỏe Chúc các em học tốt BÀI GIẢNG ĐẾN ĐÂY KẾT THÚC
Tài liệu đính kèm: