Bài giảng Toán 7 (Chân trời sáng tạo) - Chương 6: Các đại lượng tỉ lệ - Bài 1: Tỉ lệ thức. Dãy tỉ số bằng nhau (Tiếp theo)

pptx 16 trang Người đăng Mạnh Chiến Ngày đăng 05/12/2025 Lượt xem 4Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 7 (Chân trời sáng tạo) - Chương 6: Các đại lượng tỉ lệ - Bài 1: Tỉ lệ thức. Dãy tỉ số bằng nhau (Tiếp theo)", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM 
 ĐẾN VỚI TIẾT HỌC HÔM NAY BÀI TOÁN MỞ ĐẦU
 bác Xuân bác Yến bác Dũng 
 góp 300 góp 400 góp 500 
 triệu đồng triệu đồng triệu đồng
 Tiền lãi thu được 
 sau một năm là 240 
 triệu đồng
 Hãy tìm số tiền lãi mỗi bác được chia, biết rằng tiền lãi 
 được chia tỉ lệ với số vốn đã góp. CHƯƠNG 6: CÁC ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ
§1. TỈ LỆ THỨC – DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU(TT) NHIỆM VỤ
 6 8 10
 Cho dãy tỉ số bằng nhau = = . Tính các tỉ số 
 6 + 8 + 10 6 − 8 + 10 3 4 5
 3 + 4 + 5 và 3 − 4 + 5 rồi so sánh chúng với các 
Giải tỉ số trong các dãy tỉ số đã cho
 6 + 8 + 10 24
 = = 2
 3 + 4 + 5 12 a c e a+ c + e a − c + e
 6 − 8 + 10 8 = = = =
 = = 2 b d f b+ d + f b − d + f
 3 − 4 + 5 4
 6 8 10 6 + 8 + 10 6 − 8 + 10
 = = = = = 2
 3 4 5 3 + 4 + 5 3 − 4 + 5 §1. TỈ LỆ THỨC – DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU(tt)
2. Dãy tỉ số bằng nhau
b) Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Tính chất 2:
 푒
 Từ dãy tỉ số bằng nhau = = 
 ta viết được: 
 a c e a+ c + e a − c + e
 = = = =
 b d f b+ d + f b − d + f
 (các mẫu số phải khác 0) VÍ DỤ 6
Nếu có dãy tỉ số bằng nhau = = Tìm ba số x, y, z biết 
thì ta cũng có 3 4 5 x + y + z = 24 và x : y : z = 3 : 4 : 5
 + + Từ = = Ta suy ra
 = = = 3 4 5
 3 4 5 3 + 4 + 5
 − + + + 24
 = = = = = = 2
 3 − 4 + 5 3 4 5 3 + 4 + 5 12
 Vậy ta có: x = 3.2 = 6; 
 y = 4.2 = 8; z = 5.2 = 10 THỰC HÀNH 5/SGK 9
Tìm ba số x, y, z biết x + y + z = 100 và x : y : z = 2 : 3: 5
 VẬN DỤNG 5/SGK 9
Hãy giải bài toán chia tiền lãi ở hoạt động khởi động (trang 6)
HD: Gọi số tiền lãi nhận được của các bác Xuân, Yến, Dũng 
lần lượt là x triệu đồng, y triệu đồng, z triệu đồng (x > 0, y > 
0, z > 0). BÀI 7/SGK 10
Một công ty có ba chi nhánh là A, B, C. Kết quả kinh doanh trong tháng vừa 
qua ở các chi nhánh A và B có lãi còn chi nhánh C lỗ. Cho biết số tiền lãi, lỗ của 
ba chi nhánh A, B, C tỉ lệ với các số 3; 4; 2. Tìm số tiền lãi, lỗ của mỗi chi nhánh 
trong tháng vừa qua, biết rằng trong tháng đó công ty lãi được 500 triệu đồng.
Giải
Gọi x, y, z lần lượt là số tiền lời của chi nhánh A, B và số tiền lỗ của chi nhánh C 
 a b c
Theo đề bài ta có: == và a + b – c = 500
 3 4 2
Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau: a ==3.100 300
 a b c a+− b c 500 
 = = = = =100 b =4.100 = 400
 3 4 2 3+− 4 2 5 
 c ==2.100 200
Vậy số tiền lời của chi nhánh A là 300 triệu đồng; số tiền lời của chi nhánh B là 400 
triệu đồng; số tiền lỗ của chi nhánh C là 200 triệu đồng. ac
BÀI 8/SGK 10: Chứng minh từ tỉ lệ thức = ta suy ra được các tỉ lệ thức sau
 bd
 a++ b c d
 a) = 
 bd
 Giải
 a++ b c d
 a) = ac
 bd Đặt ==k
 (a + b ). d = b .( c + d ) bd
 a== bk; c dk
 ad + bd = bc + bd
 =ad bc
 ac
 = (Đ) 
 bd
 a++ b c d
 Vậy =
 bd Câu 1: Biết rằng a, b, c tỉ lệ với 2; 3; 5 . Kết luận nào 
sau đây là đúng? 
 abc
 ==.
 A. 3 2 5
 abc
 B. ==.
 5 2 3
 abc
 C. ==.
 2 3 5
 a b c
 D. ==.
 3 5 2 Câu 2: Cho x : y : z = 6 : 3 : 7 . Kết luận nào sao 
đây là đúng
 . = =
 6 3 7
 . = =
 3 7 6
 . = =
 7 3 6
 . = =
 6 7 3 Câu 3. Chọn câu đúng. Với điều kiện phân thức có nghĩa thì:
 A Câu 4. Chọn câu sai. Với điều kiện phân thức có 
nghĩa thì:
 B Định nghĩa ac
 =
 bd
 Tỉ lệ thức
 a c
 =
 Tính chất a c b d
 = ad. = b.c a b
 b d =
Tỉ lệ thức - c d
Dãy tỉ số d c
 =
bằng nhau b a
 d b
 Dãy tỉ số bằng nhau =
 c a
 a c a+ c a− c
 = = = 
 b d b+ d b− d
 a c e a++ c e a−+ c e
 = = = ... = ... 
 b d f b++ d f b−+ d f Giao việc về nhà
- Ôn tập lại định nghĩa và tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số 
bằng nhau.
- Xem lại các ví dụ và bài tập đã sửa.
- Đọc trước nội dung Bài 2: “Đại lượng tỉ lệ thuận”. õng c¸c thÇ
 m thi ®ua d¹y tèt - häc tèt y c
 µo «
 h S H g
 c i
 GD ¸
 t o
 iÖ Chµo mõng c¸c thÇy c« gi¸o
 l v
CẢMt ƠN QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁCÒ EM 
 Ö
 i d
HỌCh SINH ĐÃ CHÚ Ý LẮNG NGHE!ù
 n XINGIỜ CHÀO TOÁN ĐẠITẠM SỐ BIỆT! 8
 TiÕt 36 
 ¤n tËp ch¬ng II : §êng trßn
Tiết 47: PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN Ở MẪU

Tài liệu đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_7_chan_troi_sang_tao_chuong_6_cac_dai_luong_t.pptx