Bài giảng Toán 7 - Chương IV, Bài: Đơn thức đồng dạng

ppt 12 trang Người đăng Mạnh Chiến Ngày đăng 25/11/2025 Lượt xem 13Lượt tải 0 Download
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán 7 - Chương IV, Bài: Đơn thức đồng dạng", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 KIỂM TRA BÀI CŨ
1, Thế nào là hai đơn thức đồng dạng? 
 0x3 y 2 và 8x3 y 2
− 9xyx và 11x 2 y và 62yx 2
 2, Các đơn thức sau có đồng dạng
 với nhau hay không? Vì sao? Định nghĩa: Hai đơn thức đồng dạng
là hai đơn thức có hệhệ sốsố khác 0 và có
cùngcùng phầnphần biếnbiến. 2. Cộng, trừ các đơn thức Nhắc lại tính chất phân phối của phép 
đồng dạng nhân đối với phép cộng và phép trừ:
 ab + ac = (b + c).a
 ab - ac = (b - c).a
*ví dụ: tính
 Aṕ dung̣ : Tinh́ nhanh b/thức A ; B
 A = 45.3.72+ 55. 3.72
 2 2 2 2
2x y + 3x y = (2 + 3)x y= 5x y B = 115.32.7 - 15. 32.7
 Giaỉ A = 45.3.72+ 55.3.72
 = (45+55)3.72
 = 100.3.72
• Ví dụ 2 : B = 115.32.7 - 15. 32.7
 = (115 - 15). 32.7
10xy2 - 7xy2 =(10 - 7)xy2 = 3xy2 = (100. 32.7
 Bằng cách làm tương tự
 thực hiện cộng, trừ các 
 đơn thức sau b) Quy tắc: muốn cộng hay trừ các
đơn thức đồng dạng ta làm như sau
như sau:
 + Cộng (hay trừ) các hệ số
 + Giữ nguyên phần biến . c
 Hãy tìm tổng của hai đơn thức :
 3 1
 xyz2 ; − xyz2
 4 4 xyz2 + ( xyz2) 
 = ( )xyz2 
 1
 = xyz2
 2
 Hãy tìm tổng của ba đơn thức :
 3 3 3
 xy3 ; 5xy3 ; -7xy3 xy +5xy +(-7xy ) 
 = (1+5-7)xy3
 = - xy3 Bài 1/50 . Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các
đơn thức đồng dạng:
 5 x2y ; xy2 ;  1 x2y ; 2xy2 ; x2y ;
 3 2
 1 xy2 ;  2 x2y ; xy 
 4 5
Giải
 2 2
Nhóm 1: 5 x2y ;  1 x2y ; x2y ;  x y ;
 3 2 5
 1 2
Nhóm 2: xy2 ; 2xy2 ; xy ;
 4
Nhóm 3: xy TRẮC NGHIỆM
Chọn câu trả lời đúng:
3x3y2z + (- 5x3y2z) + 4x3y2z bằng:
 A
 5x3y2z Sai rồi
 3 2
 B 4x y z Sai rồi
 C
 2x3y2z Đúng rồi
 D 3 2
 -3x y z Sai rồi Các đơn thức: yxy2 ; 3y2xy; -5yxy2
 có đồng dạng với nhau hay không?
? Có
 Vì: yxy2 = xy3
 3y2xy = 3xy3
 -5yxy2 = -5xy3 
 nên các đơn thức đã cho
 đồng dạng với nhau. Bài tập 2 : Cho biểu thức:
 x5 y + 5x 5 y + (-7)x 5 y
 Tính giá trị của biểu thức trên tại x = 1 ; y = 2
 Giaỉ : 
 Thu gọn biểu thức ta có:
 5 5 5
 x y + 5x y + (-7)x y =  1 + 5 + (-7) x5 y = - x5 y
 Thay x = 1 ; y = 2 vào kết quả trên ta được:
 − (1)5 .2 = −2
Vậy khi x = 1 ; y = 2 thì giá trị của biểu thức bằng -2 . Hoạt động nhóm 4:
 Em hãy tính các tổng và hiệu sau rồi viết chữ tương ứng
vào Tìmô dưới kếttênquả mộtđược cho lễbởi hộibảng ởsau, Điệnem sẽ Biênbiết tên
một lễ hội mang tên một loài hoa. Đội nào tìm ra nhanh
nhất và chính xác sẽ là đội chiến thắng.
 B) -5x2y +4 x2y = - x 2 y 
 H) 2xy2+4xy2 = 6 xy 2 N) 4y2-3y2+5y2 = 6 y 2 
 O) x2 - 2x2 = -x2
 A) -3x3 - (-x3) = - 2x 3 
 6xy2 -x2 -2x3 -x2y -2x3 6y2
 H O A B A N GHI NHỚ HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
 Hai đơn thức đồng dạng là 
hai đơn thức có hệ số khác 0 
 và có cùng phần biến •Làm các bài tập từ 2; 
 3 HĐ luyện tập
 •Làm bài tập 1; 3 HĐ 
 Để cộng (hay trừ) các đơn vận dụng
 thức đồng dạng, ta cộng • Chuẩn bị cho tiết 
(hay trừ) các hệ số với nhau sau bài “Đa thức”
 và giữ nguyên phần biến.

Tài liệu đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_7_chuong_iv_bai_don_thuc_dong_dang.ppt